Học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua tình huống – 79kinh.mobi https://79kinh.mobi Một trang web mới sử dụng WordPress Tue, 01 Jun 2021 14:56:55 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=5.7.15 Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí đồng nghiệp trong cuộc họp https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-giao-tiep-dong-nghiep/ Sat, 04 Jan 2020 03:39:01 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=9086 Để học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 hiệu quả, chúng ta nên học theo chủ đề và tình huống 79 King 12 tải app về điện thoại cụ thể. Hiểu được điều đó, Trung tâm tiếng […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí đồng nghiệp trong cuộc họp appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Để học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 hiệu quả, chúng ta nên học theo chủ đề và tình huống 79 King 12 tải app về điện thoại cụ thể. Hiểu được điều đó, Trung tâm 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 Thượng Hải đã tổng hợp các chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại hằng ngày nhằm giúp các bạn nâng cao kĩ năng nói. Hôm nay chúng ta đến với chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại đồng nghiệp trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 khi tham gia cuộc họp nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1. 会议几点开始?

Huì yì jǐ diǎn kāi shǐ?

Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
2. 资料准备好了吗?

Zī liào zhǔn bèi hǎo le ma?

Tài liệu đã chuẩn bị xong hết chưa ?
3. 你存在哪个文件夹里了?
Nǐ cún zài nǎ gè wén jiàn jiā lǐ le?
Anh lưu vào tệp nào vậy ?
4. 我的电脑出问题了, 你能不能过来帮我看一下?
Wǒ de diàn nǎo chū wèn tí le, nǐ néng bù néng guò lái bāng wǒ kàn yí xià?
Máy tính của tôi có vấn đề rồi, anh có thể qua xem giúp tôi được không?
5. 文件打不开, 你过来看看怎么回事?
Wén jiàn dǎ bù kāi , nǐ guò lái kàn kàn zěn me huí shì?
Tài liệu không mở được, anh qua xem xem ra làm sao?
6. 材料我放在桌子上, 你拿去复印一下。
Cái liào wǒ fàng zài zhuōzi shàng , nǐ ná qù fù yìn yí xià .
Tài liệu tôi để trên bàn, cô mang đi phô tô nhé。
7. 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?
Nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ chǔ cún kǎ lǐ de wén jiàn dǎ yìn chū lái ?
Cô có thể in giúp tôi tài liệu trong thẻ nhớ này được không?
8. 能不能帮我泡一杯茶?
Néng bù néng bāng wǒ pào yī bēi chá?
Có thể pha giúp tôi một tách trà không ?
9. 经理正在开会, 请您到接待处稍等一会儿。
Jīng lǐ zhèng zài kāi huì , qǐng nín dào jiē dài chù shāo děng yí huìr .
Giám đốc đang họp, mời ông tới phòng chờ đợi một lát ạ.
10. 你需要帮忙吗?
Nǐxūyào bāng máng ma?
Cậu có cần giúp không ?
11. 今天下班后,一起去吃饭好吗?

Jīntiān xiàbān hòu, yīqǐ qù chīfàn hǎo ma?

Hôm nay tan làm xong, cùng đi ăn không?
12. 经理在吗?我要把资料交给他。

Jīnglǐ zài ma? Wǒ yào bǎ zīliào jiāo gěi tā.

Giám đốc có đây không? Tôi có tư liệu cần giao cho ông ấy.
13. 谢谢你的帮忙,没有你我就不知道该怎么办?

Xièxiè nǐ de bāngmáng, méiyǒu nǐ wǒ jiù bù zhīdào gāi zěnme bàn?

Cảm ơn cậu đã giúp, không có cậu tôi không biết phải làm sao cả?
14. 你怎么现在才来?经理再找你啊。

Nǐ zěnme xiànzài cái lái? Jīnglǐ zài zhǎo nǐ a.

Sao bây giờ cậu mới tới? Sếp đang tìm cậu kia kìa.
15. 今天堵车,所以才迟到。

Jīntiān dǔchē, suǒyǐ cái chídào.

Hôm nay kẹt xe nên mới đến muộn.


2. TỪ VỰNG

 

同事 Tóngshì Đồng nghiệp
办公室 Bàngōngshì Phòng 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn
经理 Jīnglǐ Giám đốc
上班 Shàngbān Đi làm
下班 Xiàbān Tan làm
迟到 Chídào Đến muộn
工作计划 Gōngzuò jìhuà Kế hoạch công tác
开会 Kāihuì Họp
出差 Chūchāi Đi công tác
加班 Jiābān Tăng ca
开夜车 Kāiyèchē Tăng ca/ làm suốt đêm

帮忙 Bāngmáng Giúp đỡ
文件夹 Wénjiàn jiā Thư mục
电脑 Diànnǎo Máy tính
死机 Sǐjī Chết máy
复印 Fùyìn Photo
打印 Dǎyìn In
讨论 Tǎolùn Thảo luận, nói chuyện
储存卡 Chúcún kǎ Thẻ nhớ
推迟 Tuīchí Lùi lại, trì hoãn
Cún Lưu trữ


3. NGỮ PHÁP


3.1 能不能帮我。。。?:
Có thể giúp tôi… không?

Vd : 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?

Nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ chǔ cún kǎ lǐ de wén jiàn dǎ yìn chū lái ?

Cô có thể phô tô giúp tôi tài liệu trong thẻ nhớ này được không?

Vd: 能不能帮我泡一杯茶?

Néng bù néng bāng wǒ pào yī bēi chá?

Có thể pha giúp tôi một tách trà không ?

3.2 。。。准备好了吗?:Đã chuẩn bị xong… chưa?

Vd : 资料准备好了吗?

Zī liào zhǔn bèi hǎo le ma?

Tài liệu đã chuẩn bị xong hết chưa ?

3.3 把。。。复印/打印出来:In/ photo… ra

Vd : 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?

Nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ chǔ cún kǎ lǐ de wén jiàn dǎ yìn chū lái ?

Cô có thể in giúp tôi tài liệu trong thẻ nhớ này được không?

4. HỘI THOẠI


Hội thoại 1: 
女:李冰,明天上午8 点半在会议室集合,别忘了。

Lǐbīng, míngtiān shàngwǔ 8 diǎn bàn zài huìyì shì jíhé, bié wàngle.

Lí Băng, ngày mai 8 rưỡi đến tập trung ở phòng họp nhé, đừng quên đấy.
男:8点半?不是8点吗?

8 Diǎn bàn? Bùshì 8 diǎn ma?

8 rưỡi? Không phải là 8 giờ à?
女:老板说推迟了半个小时了,你还不知道吗?

Lǎobǎn shuō tuīchíle bàn gè xiǎoshíliǎo, nǐ hái bù zhīdào ma?

Sếp bảo lùi lại nửa tiếng cậu không biết à?
男:是吗?我一点儿也不知道。

Shì ma? Wǒ yīdiǎn er yě bù zhīdào.

Vậy à? Tôi không biết gì cả.

Hội thoại 2:
女:小刘,你来看看,这电脑又怎么样?

Xiǎo liú, nǐ lái kàn kàn, zhè diànnǎo yòu zěnme yàng?

Tiểu Lưu cậu xem này, cái máy tính này lại sao rồi?
男:好像是死机了。

Hǎoxiàng shì sǐjīle.

Chắc là hỏng rồi.
女:怎么总死机呢?是不是因为有病毒啊?

Zěnme zǒng sǐjī ne? Shì bùshì yīnwèi yǒu bìngdú a?

 Sao hỏng suốt thế? Hay có vi-rút ?
男:不是,是电脑都买好几年了,太旧了。

Bùshì, shì diànnǎo dōu mǎi hǎojǐ niánle, tài jiùle.

Không phải đâu, là do mua lâu rồi cũ rồi.
女:赶紧换一台新的吧,多影响工作呀!

Gǎnjǐn huàn yī táixīn de ba, duō yǐngxiǎng gōngzuò ya.

Thế mau mua cái mới đi, thật là ảnh hưởng đến M 79 King 2 hiện đang mở.

Hội thoại 3:
女:外面阴天了,马上要下雨了。

Wàimiàn yīn tiānle, mǎshàng yào xià yǔle.

Trời âm u rồi chắc sắp mưa.
男:糟了,我没带雨伞啊。

Zāole, wǒ méi dài yǔsǎn a.

Thôi chết tôi không mang ô rồi.
女:没事儿,我可以把我的伞借你。

Méishì er, wǒ kěyǐ bǎ wǒ de sǎn jiè nǐ.

Không sao tôi cho cậu mượn của tôi.
男:那你怎么办?

Nà nǐ zěnme bàn?

Thế còn cậu?
女:我办公室里还有一把。

Wǒ bàngōngshì lǐ hái yǒuyī bǎ.

 Tôi vẫn còn cái nữa trong văn phòng.

Hội thoại 4:

男:下班我们去吃“必胜客”,怎么样?

Xiàbān wǒmen qù chī “bìshèngkè”, zěnme yàng?

Tan làm mình đi “Pizza Hut” đi?
女:我有点吃够了。

Wǒ yǒudiǎn chī gòule.

Tôi hơi ngán rồi.
男:那你想吃什么啊?

Nà nǐ xiǎng chī shénme a?

Thế cậu muốn ăn gì?
女:最好是中国小吃。

Zuì hǎo shì zhōngguó xiǎochī.

Tốt nhất là ăn mấy món ăn nhẹ Trung Quốc  đi.

Hội thoại 5:
女:早点儿休息吧,明天再写。

Zǎodiǎn er xiūxí ba, míngtiān zài xiě.

Nghỉ ngơi đi, mai lại viết tiếp.
男:不行啊,这份材料明天经理要看。

Bùxíng a, zhè fèn cáiliào míngtiān jīnglǐ yào kàn.

Không được đâu, chỗ tài liệu này mai sếp muốn xem.
女:看来你得开夜车了。

Kàn lái nǐ dé kāiyèchēle.

Xem ra cậu phải làm thâu đêm rồi.
男:没办法!

Méi bànfǎ!

Còn cách nào đâu.

Hội thoại 6:

 

A:咱们下周开会前先见一面。我有些想法想和你交换一下。

Zánmen xià zhōu kāihuì qián xiān jiàn yīmiàn. Wǒ yǒuxiē xiǎngfǎ xiǎng hé nǐ jiāohuàn yīxià.

Trước buổi họp vào tuần sau, chúng ta gặp mặt nhau một chút. Tôi có vài ý tưởng muốn trao đổi với cậu.
B:没问题。我不太忙。对我来说任何时间都行。

Méi wèntí. Wǒ bù tài máng. Duì wǒ lái shuō rènhé shíjiān dōu xíng.

Không vấn đề. Tôi không bận lắm, bất cứ lúc nào cũng được.
A:那好,咱们就下星期一下午见。三点左右如何?

Nà hǎo, zánmen jiù xià xīngqí yīxiàwǔ jiàn. Sān diǎn zuǒyòu rúhé?

Vậy được, chiều thứ 2 tuần sau chúng ta gặp nhau, khoảng 3h có được không?
B:行,我在本子上记一下。

Xíng, wǒ zài běnzi shàng jì yī xià.

Được, để tôi ghi lại vào sổ.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi. Chúc các bạn học tốt 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Xem thêm

KHẨU NGỮ DÙNG TRONG NHÀ HÀNG

PHỎNG VẤN XIN VIỆC

MẪU CÂU THƯỜNG GẶP KHI XUẤT NHẬP CẢNH

HỘI THOẠI ĐI SIÊU THỊ

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí đồng nghiệp trong cuộc họp appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Mẫu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng khi xuất nhập cảnh https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/mau-cau-tieng-trung-thuong-dung-khi-xuat-nhap-canh/ Mon, 09 Dec 2019 02:01:37 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4477 Mỗi một quốc gia có những yêu cầu, quy định riêng trong thủ tục cho phép xuất/nhập cảnh, vì vậy phải tìm hiểu những mẫu câu tiếng […]

The post Mẫu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng khi xuất nhập cảnh appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Mỗi một quốc gia có những yêu cầu, quy định riêng trong thủ tục cho phép xuất/nhập cảnh, vì vậy phải tìm hiểu những mẫu câu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng khi xuất nhập cảnh trước khi bạn thực hiện chuyến bay qua Trung Quốc là một việc làm bắt buộc nếu bạn không muốn mình rơi vào những tình huống phức tạp không đáng có.

Hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam tìm hiểu những mẫu câu thường dùng trong xuất nhập cảnh thông qua bài viết dưới đây nhé!

Phần 1

 

1. 国际出发大厅在哪里?

Guójì chūfā dàtīng zài nǎlǐ?

Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
2. 我是旅客,到这里观光。

Wǒ shì lǚkè. Dào zhèlǐ guānguāng.

Tôi là khách 79 Kinh.com Live casino, bắn cá, đá gà, nổ hũ, tôi đến đây để tham quan.
3. 先生,您好。 我可以看你的护照吗?

Xiānshēng, nín hǎo. Wǒ kěyǐ kàn nǐ de hùzhào ma?

Xin chào ngài. Tôi có thể xem hộ chiếu của ngài được không?
4. 您此行的目的是什么?

Nín cǐ xíng de mùdì shì shénme?

Mục đích chuyến đi của anh là gì?
5. 欢迎来到中国

Huānyíng lái dào zhōngguó.

Chào mừng anh đến với Trung Quốc.
6. 你有报关单吗?

Nǐ yǒu bàoguān dān ma?

Anh có tờ khai báo thuế quan không?
7. 你有什么要申报海关吗?

Nǐ yǒu shénme yào shēnbào hǎiguān ma?

Anh có gì cần khai báo hải quan không?
8. 你有任何贵重物品或酒精要申报吗?

Nǐ yǒu rènhé guìzhòng wùpǐn huò jiǔjīng yào shēnbào ma?

Anh có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần khai báo không?

 

Phần 2

 

9. 我可以你的各单证 吗?

Wǒ kěyǐ nǐ de gè dān zhèng ma?

Tôi có thể xem giấy tờ của anh không?
10. 请说出你的姓名,年龄和国籍

Qǐng shuō chū nǐ de xìngmíng, niánlíng hé guójí.

Làm ơn đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.
11. 你在这里呆多久?

Nǐ zài zhèlǐ dāi duōjiǔ?

Anh sẽ ở đây bao lâu?
12. 我会在这儿呆两个星期

Wǒ huì zài zhè’er dāi liǎng gè xīngqí.

Tôi sẽ ở lại đây 2 tuần.
13. 您现在可以走了,祝您旅行快乐

Nín xiànzài kěyǐ zǒu le, zhù nín lǚxíng kuàilè.

Anh có thể đi tiếp và chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
14. 提醒乘客不要让行李无人值守

Tíxǐng chéngkè bùyào ràng xínglǐ wú rén zhíshǒu.

Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.
15 你的 出入境申报表 请填写。

Nǐ de chūrùjìng shēnbào biǎo qǐng tiánxiě.

Đây là tờ khai xuất cảnh. Xin ông điền đầy đủ thông tin.
16. 祝你旅行愉快!

Zhù nǐ lǚxíng yúkuài!

Chúc qúy khách có chuyến đi vui vẻ!

Vừa rồi, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam đã giới thiệu với các bạn các mẫu câu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng khi xuất nhập cảnh. Các bạn đã nắm được hết chưa? Chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật hiệu quả!

Xem thêm

CÂU CHỬI Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH

TỰ HỌC Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUỐC

CÁC TỪ Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

The post Mẫu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng khi xuất nhập cảnh appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Phỏng vấn xin việc https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/mau-cau-tieng-trung-phong-van-xin-viec/ Fri, 06 Dec 2019 10:53:58 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4318 Bạn muốn tìm việc ở 1 công ty Trung Quốc? Bạn lo lắng khi phỏng vẫn hông biết nói như thế nào? Trong bài viết này, Tiếng […]

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Phỏng vấn xin việc appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Bạn muốn tìm việc ở 1 công ty Trung Quốc? Bạn lo lắng khi phỏng vẫn hông biết nói như thế nào? Trong bài viết này, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ tiếp tục cùng bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề phỏng vẫn xin việc trong loạt bài viết Học tiếng trung qua tình huống để tìm hiểu xem khi phỏng vẫn thì nên trả lời như thế nào nhé! Hãy cùng học để nâng cao kĩ năng cho bản thân và tích lũy thêm kiến thức nào!

1. Mẫu câu xin việc thường dùng

1.           我是应约来面试的,非常高兴见到你。

Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ.
Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh.
2.          让我来介绍一下自己。

Ràng wǒ lái jièshào yīxià zìjǐ.
Tôi xin phép giới thiệu bản thân một chút.
3.           我叫叶英,我出生于1994年。今年七月将从商业大学毕业,我的专业是会计学。

Wǒ jiào yè yīng, wǒ chūshēng yú 1994 nián. Jīnnián qī yuè jiāng cóng shāngyè dàxué bìyè, wǒ de zhuānyè shì kuàijì xué.
Tôi tên là Diệp Anh, sinh năm 1994. Tháng 7 năm nay tôi tốt nghiệp Đại học Thương Mại, chuyên ngành kế toán.
4.           我已经学了半年的汉语,我能用汉语进行一些简单的会话。

Wǒ yǐjīng xuéle bànnián de hànyǔ, wǒ néng yòng hànyǔ jìnxíng yīxiējiǎndān de huìhuà.
Tôi đã học tiếng Hán nửa năm rồi, vì vậy tôi có thể 79 King 12 tải app về điện thoại các hội thoại đơn giản bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026.
5.           我有电脑擦作经验,熟悉微软Windows、Word 和 Excel。

Wǒ yǒu diànnǎo cā zuò jīngyàn, shúxī Windows, Word hé Excel.
Tôi có kinh nghiệm sử dụng máy tính, thành thạo Windows, Word và Excel.
6.           我毕业于工业大学。

Wǒ bìyè yú gōngyè dàxué.
Tôi tốt nghiệp trường Đại học Công Nghiệp.
7.           我成绩非常好。

Wǒ chéngjī fēicháng hǎo.
Thành tích 79Kinh com casino trực tuyến của tôi rất tốt.
8.           你有什么优点?

Nǐ yǒu shénme yōudiǎn?
Bạn có những ưu điểm gì?
9.           我是一个富有团队精神的人。

Wǒ shì yīgè fùyǒu tuánduì jīngshén de rén.
Tôi là người có tinh thần đoàn kết tập thể.
10.           我学东西很快。

Wǒ xué dōngxi hěn kuài.
Tôi học hỏi rất nhanh.
11.           我的组织能力很强。

Wǒ de zǔzhī nénglì hěn qiáng.
Năng lực tổ chức của tôi rất tốt.
12.           我觉得我很适合做助理的工作。

Wǒ juédé wǒ hěn shìhé zuò zhùlǐ de gōngzuò.
Tôi thấy mình rất phù hợp làm M 79 King 2 hiện đang mở trợ lí.
Phần 2
13.           我公司雇用你有什么好处?

Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù?
Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì?
14.           我有足够的知识推广贵公司的产品。

Wǒ yǒu zúgòu de zhīshì tuīguǎng guì gōngsī de chǎnpǐn.
Tôi có đủ năng lực để mở rộng sản phẩm của công ty.
15.           你个性上最大的优点是什么?

Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme?
Tính cách nổi bật của bạn là gì?
16.           你和别人相处得怎么样?

Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng?
Bạn cư xử với mọi người thế nào?
17.           你认为自己的最大优点和缺点是什么?

Nǐ rènwéi zìjǐ de zuìdà yōudiǎn hé quēdiǎn shì shénme?
Bạn cho rằng ưu điểm và nhược điểm lớn nhất của bạn là gì?
18.           为什么离开以前的公司?

Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī?
Tại sao bạn lại từ bỏ M 79 King 2 hiện đang mở trước kia?
19.           因为那家公司没有什么前途。

Yīnwèi nà jiā gōngsī méiyǒu shénme qiántú.
Bởi vì công ty đó không có nhiều sự phát triển cho tôi.
20.           因为我有一些私人的原因,家里有些事情。

Yīnwèi wǒ yǒu yīxiē sīrén de yuányīn, jiā li yǒuxiē shìqíng.
Bởi vì tôi có một vài chuyện cá nhân, M 79 king 2 hiện đang mở tôi có chút việc.
21.           你对薪水有什么要求?

Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?
Bạn có yêu cầu gì về lương không?
22.           我希望能根据我的能力支付薪资。

Wǒ xīwàng néng gēnjù wǒ de nénglì zhīfù xīnzī.
Tôi hy vọng công ty có thể trả lương phù hợp với năng lực của tôi.
23.           试用期工资是多少?

Shìyòng qí gōngzī shì duōshǎo?
Lương thử việc là bao nhiêu?
Phần 3
24.           员工待遇怎么样?

Yuángōng dàiyù zěnme yàng?
Chế độ đãi ngộ công nhân viên thế nào?
25.           提供进修的机会吗?

Tígōng jìnxiū de jīhuì ma?
Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không?
26.           多久提高一次工资?

Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī?
Bao lâu thì tăng lương một lần?
27.           这份工作要经常出差/加班吗?

Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?
Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không?
28.           公司会给员工上保险吗?

Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma?
Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không?
29.           我有实习工作的经验,我相信我会成功的。

Wǒ yǒu shíxí gōngzuò de jīngyàn, wǒ xiāngxìn wǒ huì chénggōng de.
Tôi có kinh nghiệm đi thực tập, tôi tin rằng mình sẽ thành công.
30.           我做过接待员。

Wǒ zuòguò jiēdài yuán.
Tôi từng làm nhân viên lễ tân.
31.           我何时能知道你们的决定?

Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?
Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty?
32.           我期待着你的消息。

Wǒ qīdài zhe nǐ de xiāoxī.
Tôi mong đợi tin tức từ công ty.
33.           我还需要第二次面试吗?

Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma?
Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không?
34.           开始主要是打字、文件归档、电话等日常工作。

Kāishǐ zhǔyào shi dǎzì, wénjiàn guīdǎng, diànhuà děng rìcháng gōngzuò.
Mới đầu 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn chủ yếu là những M 79 King 2 hiện đang mở hàng ngày như soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại.
35.           我能够独立工作。

Wǒ nénggòu dúlì gōngzuò.
Tôi có thể 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn độc lập.
36.           我有良好的表达能力。

Wǒ yǒu liánghǎo de biǎodá nénglì.
Tôi có năng lực biểu đạt rất tốt.
37.           我有分析能力。

Wǒ yǒu fēnxī nénglì.
Tôi có khả năng phân tích tốt.
38.           我不会让您失望的。

Wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.
Tôi sẽ không làm công ty thất vọng.

 

2. Từ vựng phỏng vấn xin việc

1. 投简历
Tóu jiǎnlì
Gửi sơ yếu lý lịch
2. 面试
Miànshì
Phỏng vấn
3. 毕业
Bìyè
Tốt nghiệp
4. 环境
Huánjìng
Hoàn cảnh
5. 履历表
Lǚlì biǎo
Sơ yếu lý lịch
6. 申请人
Shēnqǐng rén
Người ứng tuyển
7. 出生日期
Chūshēng rìqī
Ngày sinh
8. 外文程度
Wàiwén chéngdù
Trình độ ngoại ngữ
9. 电脑操作
Diànnǎo cāozuò
Trình độ tin học
10. 成熟电脑操作
Chéngshú diànnǎo cāozuò
Thành thục máy tính văn phòng
11. 实事求是
Shíshì qiúshì
Thật thà cầu thị
12. 奋发向上
Fènfā xiàngshàng
Phấn đấu tiến thủ
13. 婚姻情况
Hūnyīn qíngkuàng
Tình trạng hôn nhân
14. 申请的职位
Shēnqǐng de zhíwèi
Vị trí ứng tuyển
15. 成立
Chénglì
Thành lập
16. 机会
Jīhuì
Cơ hội
17. 条件
Tiáojiàn
Điều kiện
18. 领域
Lǐngyù
Lĩnh vực
19. 取得
Qǔdé
Đạt được
20. 出差
Chūchāi
Công tác
21. 发挥
Fāhuī
Phát huy
22. 职位
Zhíwèi
Chức vụ
23. 录用
Lùyòng
Tuyển dụng, nhận vào làm
24. 报酬
Bàochóu
Thù lao
25. 薪水
Xīnshuǐ
Lương tháng
26. 年薪
Niánxīn
Lương theo năm
27. 试用期
Shìyòng qī
Thời gian thử việc
28. 福利待遇
Fúlì dàiyù
Chế độ phúc lợi
29. 经验丰富
Jīngyàn fēngfù
Kinh nghiệm phong phú
30. 成绩
Chéngjī
Thành tích
31. 学位
Xuéwèi
Học vị
32. 人事部
Rénshì bù
Bộ phận nhân sự
33. 奖金
Jiǎngjīn
Tiền thưởng
34. 保险
Bǎoxiǎn
Bảo hiểm
35. 年假
Niánjià
Nghỉ phép năm
36. 上保险
Shàng bǎoxiǎn
Đóng bảo hiểm
37. 签正式劳动合同
Qiān zhèngshì láodòng hétóng
Ký hợp đồng lao động chính thức
38. 医疗保险
Yīliáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế
39. 失业保险
Shīyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm thất nghiệp
40. 养老保险
Yǎnglǎo bǎoxiǎn
Bảo hiểm nghỉ hưu
41. 工伤保险
Gōngshāng bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn lao động
42. 生育保险
Shēngyù bǎoxiǎn
Bảo hiểm sinh đẻ
43. 希望待遇
Xīwàng dàiyù
Đãi ngộ kỳ vọng

 

3. Hội thoại phỏng vấn xin việc

A.           请你自我介绍一下!

Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià!
Mời bạn hãy tự giới thiệu về bản thân!
B.           我叫阮秋芳,今年23 岁。我还没结婚。

Wǒ jiào Ruǎn Qiū Fāng, jīnnián 23 suì. Wǒ hái méi jiéhūn.
Tôi là Nguyễn Thu Phương, năm nay 23 tuổi. Tôi chưa kết hôn.
A.           为什么我们公司应该选择你?

Wèishénme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ?
Tại sao công ty nên chọn bạn?
B.           因为我所学的专业很符合你们的要求。我还很年轻,我想为公司而努力。

Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú, wǒ hái hěn niánqīng. Wǒ xiǎng wèi gōngsī ér nǔlì.
Bởi vì chuyên ngành tôi học rất phù họp với yêu cầu của công ty. Hơn nữa tôi vẫn còn trẻ, tôi muốn góp sức vào sự thành công của công ty.
A.           你有几年的经验了?

Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyàn le?
Bạn đã có bao nhiêu năm kinh nghiệm 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn rồi?
B.           我刚刚毕业,所以经验不太多。但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。

Wǒ gānggāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn bù tài duō. Dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dédào nǐmen de xìnrèn.
Tôi vừa tốt nghiệp, vì thế kinh nghiệm còn ít. Nhưng tôi sẽ cố gắng 79Kinh com casino trực tuyến, nỗ lực 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn để đạt được sự tín nhiệm của công ty.
A.           你需要的工资是多少?

Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo?
Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu?
B.           我需要的工资是3500人民币。

Wǒ xūyào de gōngzī shì 3500 rénmínbì.
Mức lương tôi mong muốn là 3500 nhân dân tệ.
Phần 2
A.           为什么你选我们的公司?

Wèishénme nǐ xuǎn wǒmen de gōngsī?
Tại sao bạn lại chọn công ty chúng tôi?
B.           因为我知道你们公司很有名,工资很高。我的专业很符合你们公司。

Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen gōngsī hěn yǒumíng, gōngzī hěn gāo.
Wǒ de zhuānyè hěn fúhé nǐmen gōngsī.
Bởi vì tôi biết công ty rất nổi tiếng, mức lương đãi ngộ rất cao. Hơn nữa chuyên ngành tôi học rất phù hợp với công ty.
A.           你在哪个大学毕业?你的专业是什么?

Nǐ zài nǎge dàxué bìyè? Nǐ de zhuānyè shì shénme?
Bạn tốt nghiệp trường nào? Và học chuyên ngành gì?
B.           我在河内大学毕业的,我读中文系的。

Wǒ zài hénèi dàxué bìyè de, wǒ dú zhōngwén xì de.
Tôi tốt nghiệp trường đại học Hà Nội, khoa 79Kinhcom bắn cá hấp dẫn Trung Quốc.
A.           你的优点是什么?缺点是什么?

Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme?
Ưu điểm của bạn là gì? Nhược điểm là gì?
B.           我的优点是老实,缺点是没有太多经验。如果得到贵公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好。

Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn. Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo.
Ưu điểm của tôi là trung thực, nhược điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm. Nếu như nhận được sự tín nhiệm của công ty, tôi sẽ cố gắng 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn, hợp tác tốt với các đồng nghiệp khác.
Phần 3
A.           如果在工作上遇到困难,你怎么解决?

Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán, nǐ zěnme jiějué?
Nếu như gặp rắc rối trong M 79 King 2 hiện đang mở, bạn sẽ giải quyết như thế nào?
B.           我就跟老板、同事商量,一起找到合情合理的办法。

Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng, yīqǐ zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ.
Tôi sẽ cùng với sếp, đồng nghiệp thương lượng, cùng tìm racách hợp tình hợp lí nhất để giải quyết vấn đề.
A.           好,面试到此结束,你回去等我们的消息。

Hǎo, miànshì dào cǐ jiéshù, nǐ huíqù děng wǒmen de xiāoxi.
Được rồi, phỏng vấn tới đây kết thúc, bạn quay về chờ thông báo của công ty nhé.
B.           我特别希望能够为公司贡献,一起跟公司发展,最后的是能有机会跟贵公司合作。

Wǒ tèbié xīwàng nénggòu wèi gōngsī gòngxiàn, yīqǐ gēn gōngsī fāzhǎn, zuìhòu de shì néng yǒu jīhuì gēn guì gōngsī hézuò.
Tôi rất hy vọng có thể cống hiến vì công ty, cùng công ty phát triển, cuối cùng có thể có cơ hội hợp tác cùng quý công ty.
          谢谢各位。祝各位一天快乐!

Xièxiè gèwèi. Zhù gèwèi yītiān kuàilè!
Cảm ơn các vị. Chúc các vị một ngày vui vẻ!

Trên đây là mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tình huống và hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 ngắn chủ đề phỏng vấn xin việc. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

TÊN CÁC GIA VỊ TRONG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH

TỪ VỰNG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH VỀ ĐỒ VĂN PHÒNG

TỪ VỰNG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH VỀ TRÁI CÂY

TỪ VỰNG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG Ở CÔNG TY

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Phỏng vấn xin việc appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Khẩu ngữ 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng trong nhà hàng https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/khau-ngu-tieng-trung-thuong-dung-trong-nha-hang/ Fri, 06 Dec 2019 09:50:15 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4265 Bạn ấp úng gọi món ăn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026? Bạn rất muốn học 79King được cấp phép hoạt động hợp pháp bởi chính phủ Costa Rica và tổ chức PAGCOR (Philippines) và khẩu ngữ 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 trong nhà hàng? Hôm nay Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH […]

The post Khẩu ngữ 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng trong nhà hàng appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Bạn ấp úng gọi món ăn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026? Bạn rất muốn học 79King được cấp phép hoạt động hợp pháp bởi chính phủ Costa Rica và tổ chức PAGCOR (Philippines) và khẩu ngữ 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 trong nhà hàng? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ chia sẻ với các bạn mẫu câu khẩu ngữ 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng trong nhà hàng, vừa đơn giản vừa dễ học nhé!

1.

您好!

Nín hǎo!

Chào anh/chị!
2.

再见,欢迎下次再来!

Zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!

Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm!
3.

慢走,感谢您的光临。

Màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín.

Ngài đi cẩn thận, cảm ơn đã ghé thăm
4.

请稍等!

Qǐng shāo děng!  

Xin chờ một chút!  
5.

请原谅。

Qǐng yuánliàng.  

Xin lượng thứ.  
6.

对不起,让您久等了。

Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle.  

Xin lỗi, đã để anh chờ lâu.  
7.

请问您有几位?

Qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi?  

Xin hỏi các anh có mấy người?  
8.

请这边走。

Qǐng zhè biān zǒu.  

Xin mời đi lối này.
9.

请问您贵姓?

Qǐngwèn nín guìxìng?  

Xin hỏi chị tên gì?  
10.

请问您喝什么茶?

Qǐngwèn nín hē shénme chá? 

Xin hỏi chị uống trà gì?  
11.

请问您有预订吗?

Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?  

Xin hỏi anh có đặt bàn trước không?  
12.

您看坐在这里可以吗?

Nín kàn zuò zài zhèlǐ kěyǐ ma?:  

Anh xem ngồi ở đây được không?  
13.

你要吃什么?

Nǐ yào chī shénme?

Anh muốn ăn gì?  
14.

你要点些什么菜?

Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài?  

Anh muốn gọi món gì?  
15.

你点过菜了吗?

Nǐ diǎnguò càile ma?  

Anh đã gọi đồ chưa?  
Phần 2

16.

你喜欢吃点什么点心?

Nǐ xǐhuan chī diǎn shénme diǎnxīn?  

Anh thích ăn đồ điểm tâm gì?  
17.

请用茶。

Qǐng yòng chá.  

Mời dùng trà.  
18.

请用香巾。

Qǐng yòng xiāng jīn.  

Mời dùng khăn ướt.  
19.

好的,我去拿来。

Hǎo de, wǒ qù ná lái.  

Vâng, tôi đi lấy ngay.  
20.

先生,有什么需要我帮忙的吗?

Xiānshēng, yǒu shén me xūyào wǒ bāngmáng de ma?  

Thưa anh, có gì cần giúp gì không?  
21.

您先来杯啤酒好吗?

Nín xiān lái bēi píjiǔ hǎo ma?  

Cho tôi một cốc bia trước được không?  
22.

请问需要加冰块吗?

Qǐngwèn xūyào jiā bīng kuài ma?  

Xin hỏi anh cần thêm đá không?  
23.

请问您要冷饮还是热饮?

Qǐngwèn nín yào lěngyǐn háishì rèyǐn?

Xin hỏi anh dùng đồ uống lạnh hay nóng?  
24.

请再给我一些面包。

Qǐng zài gěi wǒ yīxiē miànbāo.

Cho tôi thêm một chút bánh mỳ.  
25.

先生您的菜已经上齐了。

Xiānshēng nín de cài yǐjīng shàng qíle.  

Thưa anh, đồ ăn của anh đã mang ra đủ rồi.  
26.

还要点水果和甜品吗?

Hái yàodiǎn shuǐguǒ hé tiánpǐn ma?

Anh còn muốn gọi chút hoa quả hay đồ tráng miệng gì không?  
27.

祝您午餐(晚餐)愉快!

Zhù nín wǔcān (wǎncān) yúkuài!  

Chúc anh bữa trưa (bữa tối) vui vẻ!  
28.

对不起,我能把这个盘子撤走吗?

Duìbùqǐ, wǒ néng bǎ zhège pánzi chè zǒu ma?  

Xin lỗi, tôi có thể dọn đĩa này đi không?  
29.

先生您喜欢用筷子还是刀叉?

Xiānshēng nín xǐhuan yòng kuài zǐ huán shì dāo chā?  

Xin hỏi ông muốn dùng đũa hay dao dĩa?  
30.

请问卫生间在哪里?

Qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎlǐ?  

Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?  
Phần 3

31.

服务员我想买单。

Fúwùyuán wǒ xiǎng mǎidān.  

Phục vụ, tôi muốn thanh toán.

32.

一共是 100 元,请问您付现金还是刷卡。

Yīgòng shì 100 yuán, qǐngwèn nín fù xiànjīn.

háishì shuākǎ

Tổng cộng là 100 đồng, xin hỏi anh trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?  

33.

我们这儿不收小费,但是我仍很感谢您。

Wǒmen zhè’er bù shōu xiǎofèi, dànshì wǒ réng

hěn gǎnxiè nín.  

Chỗ chúng tôi không nhận tiền boa, nhưng tôi vẫn rất cảm ơn anh.  

34.

请稍等,我马上来收拾。

Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái shōushi.  

Xin chờ một chút, tôi lập tức tới dọn dẹp.  
35.

谢谢您提出的宝贵意见。

Xièxiè nín tíchū de bǎoguì yìjiàn.  

Cảm ơn ý kiến quý báu của anh.  
36.

这瓶酒多少钱?

Zhè píng jiǔ duōshǎo qián?  

Chai rượu này bao nhiêu tiền?  
37.

不用了,谢谢。

Bùyòng le, xièxiè.  

Không cần nữa, cảm ơn.  
38.

对不起,请再重复一遍。

Duìbùqǐ, qǐng zài chóngfù yībiàn.  

Xin lỗi, xin ông nói lại lần nữa.  
39.

可以在这儿付帐吗?

Kěyǐ zài zhè’er fù zhàng ma?    

Có thể thanh toán ở đây không?  
40.

你要打包带回家吗?

Nǐ yào dǎbāo dài huí jiā ma?  

Anh muốn gói đồ thừa mang về không?

Trên đây là một số mẫu câu khẩu ngữ 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng trong nhà hàng. Các bạn đã nhớ hết chưa? Bạn thấy bài viết này có ích không? Nếu thấy thú vị hãy tiếp tục theo dõi các bài viết khác của 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam để cùng học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nhé!

Xem thêm:

CÂU CHỬI Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUỐC

CÁC TỪ Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

 

 

 

The post Khẩu ngữ 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng trong nhà hàng appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đi siêu thị https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-tieng-trung-chu-de-di-sieu-thi/ Thu, 05 Dec 2019 03:57:05 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4131 Bạn đã bao giờ đi mua hàng tại các siêu thị tại Trung Quốc chưa. Nếu các bạn hay đi siêu thị, biết 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 […]

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đi siêu thị appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Bạn đã bao giờ đi mua hàng tại các siêu thị tại Trung Quốc chưa. Nếu các bạn hay đi siêu thị, biết 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 sẽ giúp bạn giảm bớt những phiền phức không đáng có. Các bạn đã biết các mẫu câu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đi siêu thị  chưa? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông qua các đoạn hội thoại dưới đây nhé!

Hội thoại 1

A: 今天我们买什么呢?

Jīntiān wǒmen mǎi shénme ne?

Hôm nay chúng ta phải mua những gì nhỉ?

B: 我们要买一瓶牛奶,一些水果和鸡蛋。我回家想做鸡蛋汤。

Wǒmen yāomǎi yī píng niúnǎi, yīxiē shuǐguǒ hé jīdàn. Wǒ huí jiā xiǎng zuò jīdàn tāng.

Chúng ta phải mua một hộp sữa, một ít táo và trứng gà. Em muốn nấu canh trứng.

A: 好的。你看这些苹果怎么样?好像是美国进口的。

Hǎo de. Nǐ kàn zhèxiē píngguǒ zěnme yàng? Hǎoxiàng shì měiguó jìnkǒu de.

OK. Anh thấy táo này có được không? Hình như là táo Mỹ nhập khẩu đấy.

B: 这么便宜,肯定不是美国的苹果而是中国的。

Zhème piányí, kěndìng bùshì měiguó de píngguǒ ér shì zhōngguó de.

Rẻ như thế này, chắc chắn không phải táo Mỹ mà là táo Trung Quốc đấy.

A: 那咱们不买了,看看别的。

Nà zánmen bú mǎile, kàn kàn bié de.

Thế thôi đừng mua nữa, chúng mình xem cái khác đi.

B: 我看这些梨子还可以,不如我们买梨子吧。

Wǒ kàn zhèxiē lí zǐ hái kěyǐ, bùrú wǒmen mǎi lízi ba.

Lê nhìn cũng được đấy, hay là chúng mình mua lê nhé.

A: 好, 你喜欢就行。

Hǎo, nǐ xǐhuān jiùxíng.

OK. Em thích là được.

Hội thoại 2

A: 都买完了,想想,别忘记买什么东西。

Dōu mǎi wánle, xiǎng xiǎng, bié wàngjì mǎi shénme dōngxī.

Đều mua xong rồi, nghĩ xem, đừng quên mua thứ gì đấy.

B: 没了,都买齐了。

Méile, dōu mǎi qíle.

Không đâu, đều mua đủ hết rồi.

A: 走,排队结账去。

Zǒu, páiduì jiézhàng qù.

Đi nào, chúng ta xếp hàng thanh toán đi.

B: 我推车去排队,你去外头等我。

Wǒ tuī chē qù páiduì, nǐmen qù wàitou dëng wǒ.

Anh đẩy xe đi xếp hàng, em ra ngoài đợi anh nhé.

A: 没事,还是陪陪你吧,聊聊天儿。

Méishì, háishì péi péi nǐ ba, liáo liáotiān er.

Không sao, cứ ở đây đi với anh, chúng ta có thể nói chuyện mà.

Hội thoại 3

A: 您好,请问有会员卡吗?

Nín hǎo, qǐngwèn yǒu huìyuán kǎ ma?

Xin chào, xin hỏi có thẻ thành viên không?

B: 哦,没有。

Ó, méiyǒu.

À, tôi không có.

A:(扫描完货品)一共是三十五万七千。

(Sǎomiáo wán huòpǐn) yīgòng shì sānshíwǔ wàn qīqiān.

(Nhập xong sản phẩm) Tất cả là 357 nghìn.

B: 能刷卡吗?省得付现金了。

Néng shuākǎ ma? Shëngdé fù xiànjīnle.

Có thể quẹt thẻ không? Đỡ phải trả tiền mặt.

A: 可以。(拿过银行卡刷了一下)请您输入密码,按确认键确认。

Këyǐ.(Náguò yínháng kǎ shuāle yīxià) qǐng nín shūrù mìmǎ, àn quèrèn jiàn quèrèn.

Có thể (Cầm thẻ ngân hàng quẹt). Mời anh nhập vào mật khẩu, ấn Enter xác nhận.

B: 好的。

Hǎo de.

Được rồi.

A:(拿着打印出来的票)请您在这里签个字。

(Názhe dǎyìn chūlái de piào) qǐng nín zài zhèlǐ qiān gè zì.

(Cầm hóa đơn đã in ra) Mời anh ký vào đây.

(签字后)给您。

(Qiānzì hòu) gëi nín.

(Ký xong) Gửi anh.

您的卡,请拿好您的东西。谢谢光临。

Nín de kǎ, qǐng ná hǎo nín de dōngxī. Xièxiè guānglín.

Thẻ của anh, anh xách đồ cẩn thận. Cảm ơn đã đến mua hàng.

Hội thoại 4:

A: 今天下午我要去买东西,附近有超市吗?

Jīntiān xiàwǔ wǒ yào qù mǎi dōngxi, fùjìn yǒu chāoshì ma?

Chiều nay tớ muốn đi mua đồ, gần đây có siêu thị không?

B: 有啊。你买什么?

Yǒu a. Nǐ mǎi shénme?

Có chứ. Cậu mua gì?

A: 都是些日用品,像毛巾、肥皂、洗衣粉什么的。

Dōu shì xiē rìyòngpǐn, xiàng máojīn, féizào, xǐyīfën shénmede.

Đều là vật dụng hàng ngày thôi, như khăn mặt, xà phòng, bột giặt quần áo v.v..

B: 学校门口前边的那条街上就有一个不小的超市。你把要买的东西写下来,省得忘了。

Xuéxiào ménkǒu qiánbian de nà tiáo jiē shàng jiù yǒu yí ge bù xiǎo de chāoshì. Nǐ bǎ yào mǎi de dōngxī xië xià lái, shëngdé wàng le.

Trên phố ở trước cổng trường có 1 siêu thị khá lớn. Cậu viết lại những thứ cần mua đi, không lại quên đấy.

A: 我早就写好了,要买一大堆东西呢。我还正发愁,这么多东西怎么拿回来 呢?要不打个车?

Wǒ zǎo jiù xiě hǎole, yāomǎi yī dà duī dōngxī ne. Wǒ hái zhèng fāchóu, zhème duō dōngxī zěnme ná huílái ne? Yào bù dǎ gè chē?

Tớ đã viết từ trước rồi, cần mua 1 đống đồ ý. Tớ đang lo làm thế nào để mang hết bao nhiêu đồ như thế về đây, hay là bắt taxi nhỉ?

B: 这么近,打什么车呀?我把自行车借给你就行了吧。

Zhème jìn, dǎ shénme chē ya? Wǒ bǎ zìxíngchē jiè gěi nǐ jiùxíngle ba.

Gần như thế sao phải bắt taxi? Tớ cho cậu mượn xe đạp của tớ là được chứ gì

A: 那太好了。

Nà tài hǎo le.

Thế thì tốt quá.

B: 我看看你都买什么呀?(拿过购物单子看)洗发水、牙膏、牙刷、卫生纸、 餐巾纸、镜子、洗涤剂、

专用垃圾袋、油盐酱醋、茶叶、方便面、面包、香肠、米、面….我说你是不是想自己做饭呀?

Wǒ kàn kàn nǐ dōu mǎi shénme ya?(Náguò gòuwù dānzi kàn) xǐ fǎ shuǐ, yágāo, yáshuā, wèishēngzhǐ, cānjīnzhǐ, jìngzi, xǐdí jì, zhuānyòng lèsè dài, yóu yán jiàng cù, cháyè, fāngbiànmiàn, miànbāo, xiāngcháng, mǐ, miàn…

Wǒ shuō nǐ shì bùshì xiǎng zìjǐ zuò fàn ya?

Để tớ xem thử cậu mua những thứ gì nào. (Cầm tớ danh sách những thứ cần mua lên xem) Dầu gội đầu, kem đánh răng, giấy vệ sinh, giấy ăn, gương, tăm xỉa răng, thuốc tẩy, túi đựng rác, dầu ăn, muối, tương, giấm, trà, mì ăn liền, bánh mì, lạp xưởng, gạo, mì…Không phải là cậu muốn tự nấu ăn đấy chứ?

A: 是啊。

Shì a.

Đúng rồi.

B: 自己做饭多麻烦呀,再说学生宿舍也不允许做饭。

Zìjǐ zuò fàn duō máfan ya, zàishuō xuéshēng sùshè yë bù yǔnxǔ zuò fàn.

Tự nấu ăn phiền phức lắm, hơn nữa ký túc xá 79 Kinh.com hơn +1000 trò chơi đẳng cấp cũng không cho phép nấu ăn đâu.

A: 是吗?那做饭的东西,我先不买了。给我自行车的钥匙。

Shì ma? Nà zuò fàn de dōngxi, wǒ xiān bù mǎi le. Gëi wǒ zìxíngchē de yàoshi.

Thế à? Thế thì đồ nấu ăn tớ sẽ không mua vội. Đưa tớ chìa khóa xe đạp đi.

B: 就在桌子上,你自己拿吧。

Jiù zài zhuōzi shàng, nǐ zìjǐ ná ba.

Trên bàn đó, cậu tự lấy đi.

A: 自行车放在哪儿呢?

Zìxíngchē fàng zài nǎr ne?

Xe đạp để đâu thế?

B: 车棚里,门口右边,座套是蓝色的。

Chēpéng lǐ, ménkǒu yòubiān, zuòtào shì lánsè de.

Ở nhà để xe, bên phải cổng ra vào, yên xe màu xanh.

A: 知道了。

Zhīdào le.

Tớ biết rồi.

Vừa rồi, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam đã giới thiệu với các bạn các đoạn hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 theo chủ đề đi siêu thị. Các bạn đã nắm được hết chưa? Chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật hiệu quả!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ MUA SẮM

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đi siêu thị appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề mua vé tàu https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-mua-ve-tau-dien-ngam/ Wed, 04 Dec 2019 12:31:29 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4121 Tàu điện ngầm là phương tiện phổ biến ở Trung Quốc, vì vậy nếu chúng ta hay đi tàu điện ngầm, biết 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 sẽ […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề mua vé tàu appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Tàu điện ngầm là phương tiện phổ biến ở Trung Quốc, vì vậy nếu chúng ta hay đi tàu điện ngầm, biết 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 sẽ giúp bạn giảm bớt những phiền phức không đáng có. Các bạn đã học các mẫu câu mua vé tàu điện ngầm bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chưa? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 我要买一张去北京的票。

Wǒ yāomǎi yī zhāng qù Běijīng de piào.

Tôi muốn một vé đi Bắc Kinh.
2. 您要慢车还是快车? 软座还是硬座?

Nín yào mànchē háishì kuàichē? Ruǎn zuò háishì yìngzuò?

Ngài muốn vé tàu chậm hay tàu nhanh? Ghế mềm hay ghế cứng?
3. 请给我一张成人票和一张儿童票。

Qǐng gěi wǒ yī zhāng chéngrén piào hé yī zhāng értóng piào

Cho tôi một vé người lớn và một vé trẻ em.
4. 这列火车什么时候出发?

Zhè liè huǒchē shénme shíhòu chūfā?

Chuyến tàu này bao giờ xuất phát?
5. 这列火车有卧铺车厢吗?

Zhè liè huǒchē yǒu wòpù chēxiāng ma?

Chuyến tàu này có khoang có giường ngủ không?
6. 还有前4排的座位吗?

Hái yǒu qián 4 pái de zuòwèi ma?

Còn ghế ngồi ở 4 hàng đầu không?
7. 有白天场的票吗?

Yǒu rì chǎng de piào ma?

Có vẻ biểu diễn ban ngày không?
Phần 2
8. 对不起,门票已卖光了。

Duìbùqǐ, ménpiào yǐ mài guāng le

Xin lỗi, vé đã bán hết rồi.
9. 票价是多少?

Piào jià shì duōshǎo?

Giá vé là bao nhiêu?
10. 老年人的门票可以打折吗?

Lǎoniánrén de ménpiào kěyǐ dǎzhé ma?

Vé dành cho người già có được giảm giá không?
11. 学生买票有优惠价吗?

Xuéshēng mǎi piào yǒu yōuhuì jià ma?

Sinh viên có được hưởng giá ưu đãi không?
12. 团体有优惠价吗?

Tuántǐ yǒu yōuhuìjià ma?

Đoàn thể có được hưởng giá ưu đãi không?
13. 可以用支票支付吗?

Kěyǐ yòng zhīpiào zhīfù ma?

Có thể trả bằng séc không?
14. 可以用信用卡支付吗?

Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?

Có thể trả bằng thẻ tín dụng được không?
15. 你们接收哪种信用卡?

Nǐmen jiēshōu nǎ zhǒng xìnyòngkǎ?

Ở đây nhận loại thẻ tín dụng nào?
16. 这是我的车票。

Zhè shì wǒ de chē piào

Đây là vé tàu của tôi.
17. 请指给我乘务员。

Qǐng zhǐ gěi wǒ chéngwùyuán.

Xin chỉ giúp tôi người phụ trách xe.
18. 我座位在什么地方?

Wǒ zuò wèi zài shénme dì fāng ?

Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
19. 我想换座位可以吗?
Wǒ xiǎng huàn zuò wè kě yǐ mā ?
Tôi muốn đổi chỗ ngồi có được không?
20. 您的座位是在车箱前头。

Nín de zuò wèi shì zài chē xiāng qián tóu .

Chỗ ngồi của ngài ở phía đầu toa.

2. Từ vựng

1. 地铁 Dìtiě Tàu điện ngầm
2. 行车时刻表 Xíngchē shíkè biǎo Bảng giờ tàu chạy
3. 发车场 Fāchēchǎng Bãi xuất phát
4. 车站布告栏 Chēzhàn bùgào lán Bảng thông báo của nhà ga
5. 车站指示牌 Chēzhàn zhǐshì pái Biển báo trong nhà ga
6. 信号灯 Xìnhàodēng Đèn tín hiệu
7. 站台 Zhàntái Thềm ga, sân ga
8. 铁轨 Tiěguǐ Đường ray
9. 检票口 Jiǎnpiào kǒu Cửa soát vé
10. 问询处 Wèn xún chù Quầy thông tin
11. 售票处 Shòupiào chù Quầy bán vé
12. 终点站 Zhōngdiǎn zhàn Ga cuối cùng
13. 枢纽站 Shūniǔ zhàn Ga đầu mối
14. 乘务员 Chéngwùyuán Nhân viên phục vụ trên tàu
15. 行车主任, 列车长 Xíngchē zhǔrèn, lièchē zhǎng Trưởng tàu
16. 查票员, 检票员 Chá piào yuán, jiǎnpiào yuán Nhân viên soát vé
17. 靠窗口座位 Kào chuāngkǒu zuòwèi Chỗ ngồi cạnh cửa sổ
18. 靠通道的座位 Kào tōngdào de zuòwèi Chỗ ngồi sát lối đi
Phần 2
19. 订卧铺票 Dìng wòpù piào Đặt vé nằm
20. 订硬席票 Gìng yìng xí piào Đặt vé ghế cứng
21. 硬卧 Yìng xí wòpù Giường cứng
22. 软卧 Ruǎnwò Giường mềm
23. 头等卧铺 Tóuděng wòpù Giường hạng nhất
24. 下铺 Xià pù Giường dưới
25. 上铺 Shàng pù Giường trên
26. 行李架 Xínglǐ jià Giá để hành lý
27. 行李寄存处 Xínglǐ jìcún chù Nơi gửi hành lý
28. 托运的行李 Tuōyùn de xínglǐ Hành lý ký gửi
29. 手提轻便行李 Shǒutí qīngbiàn xínglǐ Hành lý xách tay
30. 超重行李 Chāozhòng xínglǐ Hành lý quá trọng lượng quy định
31. 行李票 Xínglǐ piào Hóa đơn hành lý
32. 火车票簿 Huǒchēpiào bù Sổ vé tàu
33. 自动售票机 Zìdòng shòupiàojī Máy bán vé tự động
34. 车票 Chēpiào Vé tàu
35. 往返票 Wǎngfǎn piào Vé khứ hồi
36. 单程票 Dānchéng piào Vé một chiều
37. 定期车票 Dìngqī chēpiào Vé tàu định kỳ
38. 卧铺票 Wòpù piào Vé giường nằm
39. 普通客票 Pǔtōng kèpiào Vé hành khách thường
40. 快车票 Kuài chē piào Vé tàu nhanh

3. Ngữ pháp

 

•…还是…./… Háishì…./: ..hay là…(ý hỏi về sự lựa chọn)

Ví dụ:

你要坐票还是卧铺票?

Nǐ yào zuò piào háishì wòpù piào?

Bạn muốn mua vé ghế ngồi hay vé giường nằm?

• 我要…./Wǒ yào…./: tôi muốn…

Ví dụ:

我要卧铺票。

Wǒ yào wòpù piào.

Tôi muốn mua vé giường nằm.

4. Hội thoại

(张东在买去上海的火车票)

(Zhāng Dōng zài mǎi qù ShàngHǎi de huǒchē piào)

(Trương Đông đang mua vé tàu đi Thượng Hải)

张东:小姐,我要买一张去上海票。

Xiǎojiě, wǒ yào mǎi yī zhāng qù ShàngHǎi piào.

Chào cô, tôi muốn mua vé tàu đi Thượng Hải.

售票员:你要坐票还是卧票?

Nǐ yào zuòwèi piào háishì wò piào?

Bạn muốn mua vé ghế ngồi hay vé giường nằm?

张东:我要卧票。

Wǒ yào wò piào.

Tôi muốn mua vé giường nằm.

售票员:要硬卧还是软卧?

Yào yìngwò háishì ruǎnwò?

Bạn muốn vé giường cứng hay vé giường mềm?

张东:硬卧。

Yìngwò.

Vé giường cứng.

Phần 2

 

售票员:要哪天的?

Yào nǎ tiān de?

Bạn muốn vé đi ngày nào?

张东:后天的有吗?

Hòutiān de yǒu ma?

Vé ngày kia có không?

售票员:硬卧后天的没有了,有大后天的。

Yìngwò hòutiān de méiyǒule, yǒu dàhòutiān de.

Vé giường cứng ngày kia hết rồi, còn vé của ngày kia nữa.

张东:那就要大后天的吧,有没有下铺?

Nà jiù yào dàhòutiān de ba, yǒu méiyǒu xià pù?

Vậy thì tôi mua vé ngày kia nữa, có vé giường dưới không?

售票员:下铺买完了,有中铺和上铺的。

Xià pù mǎi wán le, yǒu zhōng pù hé shàng pù de.

Vé giường dưới cũng hết rồi, còn vé giường giữa và giường trên.

张东:那要张中铺的,票价是多少?

Nà yào zhāng zhōng pù de, piào jià shì duōshǎo?

Vậy tôi mua vé giường giữa, giá vé bao nhiêu?

售票员:327块。

327 kuài.

327 tệ.

Phần 3

 

售票员:你要单程还是往返的?

Nǐ yào dānchéng háishì wǎngfǎn?

Bạn muốn vé 1 chiều hay vé khứ hồi?

张东:往返的。

Wǎngfǎn.

Vé khứ hồi.

售票员:那 T13 次,08:05 发车,可以吗?

Nà T13 cì,08:05 Fāchē, kěyǐ ma?

Vậy thì vé tàu T13, khởi hành lúc 08:05, được không.

张东:可以。

Kěyǐ.

Được.

售票员:这是你的票。

Zhè shì nǐ de piào.

Đây là vé của bạn.

张东:谢谢!

Xièxiè!

Cảm ơn!

Như vậy, nếu có cơ hội đi tàu điện ngầm ở Trung Quốc, các bạn hãy vận dụng các mẫu câu mà chúng tôi vừa giới thiệu nhé! Nếu các bạn quan tâm đến các chủ đề khác nữa, hãy theo dõi trang web của Trung tâm 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 Thượng Hải nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ MUA SẮM

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề mua vé tàu appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề gọi điện thoại (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-goi-dien-thoai-phan-2/ Wed, 04 Dec 2019 11:51:38 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4117 Học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 theo chủ đề và tình huống là cách học hiệu quả và hay với những bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Trong cuộc sống hằng ngày […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề gọi điện thoại (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 theo chủ đề và tình huống là cách học hiệu quả và hay với những bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Trong cuộc sống hằng ngày chúng ta thường hay gọi điện thoại không? Với tình huống cụ thể như vậy, các bạn đã biết 79 King 12 tải app về điện thoại chưa? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề gọi điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua những đoạn hội thoại dưới đây nhé!

Hội thoại 1: Gọi điện tìm người

王兰:喂,请问,是东方学校吗?

Wèi, qǐngwèn, shì dōngfāng xuéxiào ma?

Alo, xin hỏi, là trường Đông Phương phải không?

女士:对,你找谁?

Duì, nǐ zhǎo shéi?

Phải, bạn tìm ai?

王兰:请问,张东先生在吗?

Qǐngwèn, zhāng dōng xiānshēng zài ma?

Xin hỏi, anh Trương Đông có đây không?

女士:请稍等,张东,电话。

Qǐng shāo děng, zhāng dōng, diànhuà.

Xin đợi một lát, Trương Đông, có điện thoại.

张东:喂,你好,我是张东。你是哪位?

Wèi, nǐ hǎo, wǒ shì zhāng dōng. Nǐ shì nǎ wèi?

Alo, xin chào, tôi là Trương Đông. Cô là ai vậy?

王兰:我是王兰。给你打电话太难了,我打了好几次才打通。

Wǒ shì wáng lán. Gěi nǐ dǎ diànhuà tài nánle, wǒ dǎle hǎojǐ cì cái dǎtōng.

Tôi là Vương Lan đây. Gọi điện cho cậu khó ghê, tôi gọi mấy lần mới được.

张东:对不起。你有什么事吗?

Duìbùqǐ. Nǐ yǒu shén me shì ma?

Xin lỗi, cậu có việc gì thế?

王兰: 周六晚上你有空吗?我们有一个聚会,想请你一起参加。

Zhōu liù wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma? Wǒmen yǒu yīgè jùhuì, xiǎng qǐng nǐ yīqǐ cānjiā.

Tối thứ 7 này cậu rảnh không? Chúng tôi tổ chức liên hoan, muốn mời cậu đến tham gia.

张东:好,我一定来。

Hǎo, wǒ yīdìng lái.

Ok, nhất định tôi sẽ đến.

Hội thoại 2: Gọi nhầm điện thoại

小叶:是 留学生宿舍吗?

Shì liúxuéshēng sùshè ma?

Đây là kí túc xá 79 King 4 máy đánh bạc tốt nhất sinh đúng không?

莉莉:你打错 了。

Nǐ dǎ cuòle.

Cậu gọi nhầm rồi.

小叶:我找莉莉

Wǒ zhǎo lìlì

Tôi tìm Lily

莉莉:你是小叶吧?

Nǐ shì xiǎoyè ba?

Cậu là tiểu Diệp đúng không?

小叶:猜对了。昨天你去哪了? 我找了你一天也没找 到

Cāi duìle. Zuótiān nǐ qù nǎ’erle? Wǒ zhǎole nǐ yītiān yě méi zhǎodào

Đoán đúng rồi. Hôm qua cậu đi đâu vậy? Tớ tìm cậu cả ngày mà không thấy.

莉莉:我去朋友那儿了。一直呆到十才回来。你找我有什么事儿?

Wǒ qù péngyǒu nà’erle. Yīzhí dāi dào shí diǎn cái huílái. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì er?

Tớ đến chỗ bạn. Mãi 10h mới về. Cậu tìm tớ có việc gì thế?

小叶:你要的书我给你准备好了,你什么时候来取?

Nǐ yào de shū wǒ gěi nǐ zhǔnbèi hǎole, nǐ shénme shíhòu lái qǔ?

Sách cậu cần tớ chuẩn bị xong rồi, bao giờ cậu đến lấy?

莉莉:太好了。我 吃完 晚饭就去。

Tài hǎole. Wǒ chī wán wǎnfàn jiù qù

Tốt quá rồi. Tớ ăn tối xong sẽ đến.

Hội thoại 3: Tìm bạn

王华:请问 ,田中在吗?

Qǐngwèn, tiánzhōng zài ma?

Xin hỏi, Takana có đó không?

同屋:他不在 。他出去了,可能晚上才回来。您是哪位?

Tā bùzài. Tā chūqùe, kěnéng wǎnshàng cái huílái. Nín shì nǎ wèi?

Cậu ấy không có đây. Cậu ấy đi rồi chắc tối mới về. Cậu là ai  thế?

王华:我 是王华。 麻烦您转告他 一件事儿,行 吗?

Wǒ shì wáng huá. Máfan nín zhuǎngào tā yī jiàn shì er, xíng ma?

Tôi là Vương Hoa. Phiền anh nhắn với cậu ấy 1 việc được không?

同屋: 没 问题,你说吧

Méi wèntí, nǐ shuō ba.

Không vấn đề gì, anh nói đi.

王华: 去大同的火车票 买到了,星期五 晚上九点半 的 。

Qù dàtóng de huǒchē piào mǎi dàole, xīngqíwǔ wǎnshàng jiǔ diǎn bàn de.

Vé tàu đi Đại Đồng mua được rồi nhé, 9h rưỡi tối thứ 6 .

同屋: 对不起,我没听清楚,请再说一遍,好吗?

Duìbùqǐ, wǒ méi tīng qīngchǔ, qǐng zàishuō yībiàn, hǎo ma?

Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ cậu có thể nhắc lại không?

王华: 好,我再说一遍。你告诉他,去大同的火车票买到了。你听清楚吗?

Hǎo, wǒ zàishuō yībiàn. Nǐ gàosù tā qù dàtóng de huǒchē piào mǎi dàole. Nǐ tīng qīngchǔ ma?

Được, tôi nói lại nhé. Cậu nói với cậu ta là vé tàu đi Đại Đồng mua được rồi nhé! Cậu nghe rõ chứ?

同屋: 我听清楚了。

Wǒ tīng qīngchǔle.

Tôi nghe rõ rồi.

王 华:麻烦你让他回来以后给我打电话。

Máfan nǐ ràng tā huílái yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuà.

Vậy phiền cậu khi cậu ta về thì bảo cậu ta gọi điện cho tôi nhé.

同屋: 没问题。我会转告他。你放心吧!

Méi wèntí. Wǒ huì zhuǎngào tā. Nǐ fàngxīn ba!

Ok. Tôi sẽ nhắn với cậu ấy. Anh yên tâm đi.

Hội thoại 4: Tìm bạn

小雨:英男,你看见保罗没有? 我有急事要找他 。

Yīngnán, nǐ kànjiàn bǎoluó méiyǒu? Wǒ yǒu jíshì yào zhǎo tā.

Anh Nam, cậu thấy Paul không? Tôi có việc gấp tìm cậu ấy.

英男:刚才我看见他往南门 那边 走去了。

Gāngcái wǒ kànjiàn tā wǎng nán mén nà biān zǒu qùle.

Tôi vừa nhìn thấy cậu ấy đi về phía cửa Nam.

小雨:你知道他去哪儿了吗?

Nǐ zhīdào Tā qù nǎ’erle ma?

Cậu biết cậu ấy đi đâu không?

英男:不知道 ,他没 看见我, 我叫他, 他也 听不见。

Bù zhīdào, tā méi kànjiàn wǒ, wǒ jiào tā, tā yě tīng bù jiàn.

Không biết nữa, cậu ấy không nhìn thấy tôi, tôi gọi nhưng cậu ấy không nghe thấy.

小雨:你记住他的手机号吗?我得给他打个电话。

Nǐ jì zhù tā de shǒujī hàole ma? Wǒ děi gěi tā dǎ gè diànhuà.

Cậu nhớ số điện thoại cậu ấy không? Tớ phải gọi cho cậu ấy

小雨:关机了。

Guānjīle.

Tắt máy rồi.

英男:你就给他发个短信。 他一开机就收到了。

Nǐ jiù gěi tā fā gè duǎnxìn. Tā yī kāijī jiù shōu dàole.

Vậy thì cậu nhắn tin cho cậu ấy đi. Đợi khi cậu ấy mở máy là sẽ thấy ngay.

Hội thoại 5: Tín hiệu kém

:喂,我是王芳,喂,喂,!

Wèi, wǒ shì wáng fāng, wèi, wèi,!

Alo, tôi là Vương Phương, alo, alo!

男:怎么了?

Zěnmele?

Sao vậy?

女:我能听见小李的声音,可是他听不见我说的话。

Wǒ néng tīngjiàn xiǎo lǐ de shēngyīn, kěshì tā tīng bùjiàn wǒ shuō de huà.

Tôi nghe được tiểu Lí nói nhưng cậu ta không nghe được tôi nói.

男:是不是信号不好?

Shì bùshì xìnhào bù hǎo?

Chắc do tín hiệu kém.

女:不是,好几次了,都是这样,我应该去修修我的手机了。

Bùshì, hǎojǐ cìle, dōu shì zhèyàng, wǒ yīnggāi qù xiū xiū wǒ de shǒujīle.

Không đâu, cũng bị vài lần rồi, chắc tôi nên đi sửa điện thoại.

Các bạn thấy hội thoại chủ đề gọi điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 có thông dụng không ạ? Trung tâm 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 Thượng Hải rất vui được đồng hành với các bạn qua các khóa học trực tiếp và khóa học online. Hãy liên hệ với trung tâm để được học khóa 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 cơ bản và nâng cao theo chủ đề nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ MUA SẮM

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề gọi điện thoại (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề gọi điện thoại (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-goi-dien-thoai-phan-1/ Wed, 04 Dec 2019 10:34:42 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4097 Học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 theo chủ đề và tình huống là cách học hiệu quả và hay với những bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Trong cuộc sống hằng ngày […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề gọi điện thoại (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 theo chủ đề và tình huống là cách học hiệu quả và hay với những bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Trong cuộc sống hằng ngày chúng ta thường hay gọi điện thoại. Với tình huống cụ thể như vậy, các bạn đã biết 79 King 12 tải app về điện thoại chưa? Chúng ta cùng nhau học mẫu câu gọi điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

1. 明天早上六点你有空吗?

Míngtiān zǎoshang liù diǎn nǐ yǒu kòng ma?

6h sáng mai cậu rảnh không?
2. 下星期四晚上你有空吗?

Xià xīngqī sì wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?

Tối thứ năm tuần sau cậu rảnh không?
3. 这个周末你有空吗?

Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?

Cuối tuần này rảnh không?
4. 他不在,你有什么事情需要我转告吗?

Tā bùzài, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma?

Anh ấy không có ở đây, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
5. 他在开会, 你有什么事情需要我转告吗?

Tā zài kāihuì, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma?

Anh ấy đang họp, cậu có việc gì cần chuyển lời không?

6. 他在上课,你有什么事情需要我转告吗?

Tā zài shàngkè, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma?

Anh ấy đang 79King 78 hiện đang mở, cậu có chuyện gì cần chuyển lời không?
7. 他在洗澡,你有什么事情需要我转告吗?

Tā zài xǐzǎo, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma?

Cậu ấy đang tắm, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
8. 他在学习,你有什么事情需要我转告吗?

Tā zài xuéxí, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma?

Cậu ấy đang học bài, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
9. 他到公司了,你有什么事情需要我转告吗?

Tā qù gōngsīle, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma?

Anh ta đến công ty rồi, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
10. 明天你给我打电话,好吧?

Míngtiān nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà, hǎo ba?

Ngày mai cậu gọi cho tôi được không?
11. 麻烦你给我买几本书。

Máfan nǐ gěi wǒ mǎi jǐ běn shū.

Cậu giúp tôi mua quyển sách nhé!
12. 麻烦你帮我把他叫过来。

Máfan nǐ bāng wǒ bǎ tā jiào guòlái.

Phiền bạn giúp tôi gọi anh ấy!
13. 麻烦你帮我告诉他。

Máfan nǐ bāng wǒ gàosù tā.

Phiền cậu giúp tôi nói với anh ấy.
14. 麻烦你帮我联系一下她。

Máfan nǐ bāng wǒ liánxì yīxià tā.

Làm phiền bạn liên lạc với cô ấy giúp tôi.

2. TỪ VỰNG

有空 Yǒu kòng Rảnh
转告 Zhuǎngào Chuyển lời
告诉 Gàosù Nói với
接电话 Jiē diànhuà Nhận điện thoại
Tīng Nghe
清楚 Qīngchǔ Rõ ràng
麻烦 Máfan Làm phiền
联系 Liánxì Liên lạc
Bāng Giúp
打通 Dǎtōng Gọi được
打不通 Dǎ bù tōng Gọi không được
关机 Guān jī Tắt máy
Zhǎo Tìm
信号 Xìnhào Tín hiệu

3. NGỮ PHÁP

..
• 帮….找… /Bāng…. zhǎo…/: giúp….tìm…..

Ví dụ:

帮你找他。

Bāng nǐ zhǎo tā.

Giúp bạn tìm anh ấy.

• 麻烦你… /Máfan nǐ…./: làm phiền bạn….

Ví dụ:

麻烦你帮我联系一下他。

Máfan nǐ bāng wǒ liánxì yīxià tā.

Làm phiền bạn liên lạc giúp tôi.

• 给谁打电话 /Gěi shéi dǎ diànhuà/: gọi điện thoại cho ai

Ví dụ:

我得给他打个电话。

Wǒ děi gěi tā dǎ gè diànhuà.

Tớ phải gọi cho cậu ta.

Các bạn thấy mẫu câu gọi điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 có thông dụng không ạ? Trung tâm 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 Thượng Hải rất vui được đồng hành với các bạn qua các khóa học trực tiếp và khóa học online. Hãy liên hệ với trung tâm để được học khóa 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 cơ bản và nâng cao theo chủ đề nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ MUA SẮM

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề gọi điện thoại (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thời tiết https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-thoi-tiet-2/ Wed, 04 Dec 2019 10:17:01 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4092 Trời nắng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Trời mưa trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nói như thế nào? Hỏi thời tiết hôm nay bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói ra […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thời tiết appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trời nắng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Trời mưa trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nói như thế nào? Hỏi thời tiết hôm nay bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói ra sao? Hôm nay hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề thời tiết qua các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại đơn giản và hội thoại nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

1.

今天天气怎么样?

Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

Thời tiết hôm nay như thế nào?

2.

今天天气好极了!

Jīntiān tiānqì hǎo jíle!

Thời tiết hôm nay rất tốt.

3.

今天天气不好。

Jīntiān tiānqì bù hǎo.

Thời tiết hôm nay rất xấu.

4.

今天天气变坏了。

Jīntiān tiānqì biàn huàile.

Thời tiết xấu đi rồi!

5.

今天又下大雨又打雷。

Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi.

Hôm nay vừa mưa vừa sấm.

6.

最近几天又闷又热。

Zuìjìn jǐ tiān yòu mèn yòu rè.

Dạo này vừa oi vừa nóng.

7.

你经常看天气预报吗?

Nǐ jīngcháng kàn tiānqì yùbào ma?

Cậu hay xem dự báo thời tiết không?

8.

天气预报说明天下大雪。

Tiānqì yùbào shuō míngtiān xià dàxuě.

Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi.

9.

下午会下雨,别忘带雨伞。

Xiàwǔ huì xià yǔ, bié wàng dài yǔsǎn.

Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy.

10.

今天的气温是多少?

Jīntiān de qìwēn shì duōshǎo ?

Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?

11.

温度是多少度?

Wēndù shì duōshǎo dù?

Nhiệt độ bao nhiêu đấy?

12.

天气预报说明天的天气怎么样?

Tiānqì yùbào shuō míng tiān de tiānqì zěnme yàng?

Dự báo thời tiết nói ngày mai thế nào?

13.

天气热 /冷 /凉 /干燥 /潮湿。

Tiānqì rè / lěng/ liáng / gānzào / cháoshī.

Trời nóng /lạnh /mát / hanh / ẩm.

14.

今天天气变坏了。

Jīntiān tiānqì biàn huàile.

Hôm nay đổi trời rồi.

15.

有雾 /云 /雨。

Yǒu wù /yún / yǔ.

Có sương mù /mây /mưa.

16.

今天变冷了。

Jīntiān biàn lěngle.

Hôm nay trời trở lạnh.

17.

今天天气闷热。

Jīntiān tiānqì mēnrè.

Trời hôm nay oi bức.

18.

晴天/阴天/刮风。

Qíngtiān / yīn tiān / guā fēng.

Trời nắng / trời dâm /nổi gió.

19.

现在刮 12 级台风。

Xiànzài guā 12 jí táifēng.

Hiện tại có gió bão cấp 12.

Phần 2

20.

下雨了。

Xià yǔle.

Mưa rồi.

21.

阵雨/大雨/小雨/毛毛雨/太阳雨。

Zhènyǔ / dàyǔ / xiǎoyǔ / máomaoyǔ / tàiyáng yǔ

Mưa rào /to /nhỏ /phùn /bóng mây.

22.

寒潮来了。

Háncháo láile.

Gió lạnh đến rồi.

23.

下雪了。

Xià xuěle.

Tuyết rơi rồi.

24.

下冰雹了。

Xià bīngbáole.

Mưa đá rồi.

25.

结冰了。

Jié bīngle.

Đóng băng rồi.

26.

台风来了。

Táifēng láile

Bão rồi.

27.

我觉得热/冷。

Wǒ juédé rè/lěng.

Tôi thấy nóng /lạnh.

28.

我怕热/冷。

Wǒ pà rè/lěng.

Tôi sợ nóng /rét.

29.

20 度/0 度/零下 5 度。

20 Dù/0 dù/língxià 5 dù.

20 độ /0 độ /âm 5 độ.

30.

天气预报说多云,有雨。

Tiānqì yùbào shuō duōyún, yǒu yǔ.

Dự báo nhiều mây, có mưa.

31.

天气预报说今晚有暴风雨。

Tiānqì yùbào shuō jīn wǎn yǒu bàofēngyǔ.

Dự báo tối nay có giông

2. Từ mới

79Kinh mobi phiên bản mới Phiên âm Ý nghĩa
天气
Tiānqì Thời tiết
气候
Qìhòu Khí hậu
天气预报
Tiānqì yùbào Dự báo thời tiết
晴天
Qíngtiān Trời nắng/trời quang
阴天
Yīn tiān Trời âm u
下雨
Xià yǔ Mưa
下雪
Xià xuě Tuyết rơi
出太阳
Chū tàiyáng Trời nắng
打雷
Dǎléi Có sấm
干燥
Gānzào Khô hanh
淋湿
Lín shī Ẩm ướt
Liáng Mát mẻ
Lěng Lạnh
Nóng
Mèn Oi bức
暖和
Nuǎnhuo Ấm áp
Sương mù
暴风雨
Bàofēngyǔ Bão tố
洪水
Hóngshuǐ Lũ lụt
闪电
Shǎndiàn Chớp
Fēng Gió
龙卷风
Lóngjuǎnfēng Gió lốc/gió xoáy
毛毛雨
Máomaoyǔ Mưa phùn
阵雨
Zhènyǔ Mưa rào
太阳雨
Tàiyáng yǔ Mưa bóng mây
彩虹
Cǎihóng Cầu vồng
多云
Duōyún Nhiều mây
少云
Shǎo yún Ít mây
冰冷
Bīnglěng Lạnh giá/lạnh buốt
白天
Báitiān Ban ngày

Trên đây là phần mẫu câu và từ mới 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề thời tiết. Tiếp theo chúng ta sẽ học các dạng 79 King 78 link không chặn và hội thoại có liên quan nhé!

3. Ngữ pháp

 

1. …怎么样?:….như thế nào?

Vd: 今天天气怎么样?

Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

Thời tiết hôm nay thế nào?

2. 又….又….: Vừa….vừa….

Vd: 最近几天都又热又闷

Zuìjìn jǐ tiān dū yòu rè yòu mèn

Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng.

3. …变 …了: ….trở nên….

Vd: 下雨以后天气会变凉了!

Xià yǔ yǐhòu tiānqì huì biàn liángle!

Mưa xong trời sẽ mát hơn.

4. 快要….了: Sắp…rồi

Vd:快要下大雨了!

Kuàiyào xià dàyǔle!

Sắp mưa rồi.

4. Hội thoại

对话 1:

A: 今天天气怎么样?

Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

Thời tiết hôm nay thế nào?

B: 还很热。

Hái hěn rè.

Vẫn nóng.

A:最近几天都又热又闷,热得我睡不着觉。你知道什么时候下雨吗?

Zuìjìn jǐ tiān dū yòu rè yòu mèn, rè dé wǒ shuì bùzháo jué. Nǐ zhīdào shénme shíhòu xià yǔ ma?

Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng, nóng đến nỗi tôi ngủ không nổi luôn! Cậu biết khi nào thì mưa không?

B:天气预报说明天下午会下雨。下雨以后天气会变凉了!

Tiānqì yùbào shuōmíng tiān xiàwǔ huì xià yǔ. Xià yǔ yǐhòu tiānqì huì biàn liángle!

Dự báo thời tiết nói chiều mai sẽ có mưa. Mưa xong trời sẽ mát.

A:那太好了!

Nà tài hǎole!

Thế thì tốt quá!

对话 2:

A:天气预报说今天天气变冷,还下雪。

Tiānqì yùbào shuō jīntiān tiānqì biàn lěng, hái xià xuě.

Dự báo thời tiết nói hôm nay trời trở lạnh, còn có tuyết rơi.

B:真的吗?几年来没有下雪,今年肯定很冷。

Zhēn de ma? Jǐ niánlái méiyǒu xià xuě, jīnnián kěndìng hěn lěng.

Thật à? Mấy năm rồi không có tuyết rơi, năm nay chắc lạnh lắm đây.

A: 你去工作要多穿衣服,小心着凉。

Nǐ qù gōngzuò yào duō chuān yīfú, xiǎoxīn zháoliáng.

Anh đi làm nhớ mặc thêm áo vào, cẩn thận cảm lạnh.

B: 好了。我记得了。

Hǎole. Wǒ jìdéliǎo.

Ok. Anh nhớ rồi.

对话 3:

A: 你看,天都变黑了,快要下大雨了!

Nǐ kàn, tiān dū biàn hēile, kuàiyào xià dàyǔle!

Nhìn này, trời đen thui luôn rồi, chắc sắp mưa to.

B:那我们走快一点,免得被淋湿。

Nà wǒmen zǒu kuài yīdiǎn, miǎndé bèi lín shī.

Vậy bọn mình đi nhanh lên đi, đỡ bị mắc mưa.

A: 好的。

Hǎo de.

Ừ.

Vừa rồi, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam đã giới thiệu với các bạn các mẫu câu cơ bản, từ mới, 79 King 78 link không chặn và hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 theo chủ đề thời tiết. Các bạn đã nắm được hết chưa? Chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật hiệu quả!

Xem thêm

CÂU CHỬI Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH

TỰ HỌC Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUỐC

CÁC TỪ Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thời tiết appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đổi trả hàng https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-doi-tra-hang/ Wed, 04 Dec 2019 09:49:39 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4076 Nếu mua hàng xong rồi mà không ưng ý, chúng ta phải nói như thế nào với chủ quán để họ cho đổi trả hàng? Chắc hẳn […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đổi trả hàng appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Nếu mua hàng xong rồi mà không ưng ý, chúng ta phải nói như thế nào với chủ quán để họ cho đổi trả hàng? Chắc hẳn các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 sẽ rất tò mò về các mẫu câu đổi trả hàng bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 phải không nào? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để tham khảo nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1 如果不满意可以退货吗?
Rúguǒ bù mǎnyì kěyǐ tuìhuò ma?
Nếu như không hài lòng có thể trả hàng không?
2 可以换吗?
Kěyǐ huàn ma?
Có thể đổi không?
3 给我换个新的吧。
Gěi wǒ huàngè xīn de ba.
Đổi cho tôi cái mới được không?
4 这台电脑好像有问题,给我换一台新的吧。
Zhè tái diànnǎo hǎoxiàng yǒu wèntí, gěi wǒ huàn yī táixīn de ba.
Cái máy tính này hình như có vấn đề, đổi cho tôi cái mới được không?
5 我昨天在这儿买的面包机出毛病了。
Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de miànbāo jī chū máobìngle.
Cái máy làm bánh mì hôm qua tôi mua ở đây có vấn đề rồi.
6 我昨天在这儿买的啤酒过期了。
Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de píjiǔ guòqī le.
Chai bia hôm qua tôi mua ở đây hết hạn rồi.
7 这个吹风机的开关键好像有问题。
Zhège chuīfēngjī de kāiguān jiàn hǎoxiàng yǒu wèntí.
Công tắc của cái máy sấy này hình như có vấn đề.
8 我想退这件衣服。
Wǒ xiǎng tuì zhè jiàn yīfú.
Tôi muốn trả lại bộ quần áo này.
9 您有发票吗?
Nín yǒu fāpiào ma?
Anh/ chị có hóa đơn không?
10 您带发票了吗?
Nín dài fāpiào le ma?
Anh/ chị có mang hóa đơn không?
11 对不起,都卖完了。
Duìbùqǐ, dōu mài wán le.
Xin lỗi, hết hàng rồi ạ.
12 对不起, 我们没有那种款式。
Duìbùqǐ, wǒmen méiyǒu nà zhǒng kuǎnshì.
Xin lỗi, chúng tôi không có loại đó.
13 你有小票或者发票吗?
Nǐ yǒu xiǎo piào huòzhě fāpiào ma?
Bạn có phiếu mua hàng hay hóa đơn không?

 

2. TỪ VỰNG

1. 退款 Tuì kuǎn Hoàn tiền
2. 退货 Tuìhuò Trả hàng
3. Huàn Đổi, trả
4. 过期 Guòqī Quá hạn
5. 面包机 Miànbāo jī Máy làm bánh mì
6. 发票 Fā piào Hóa đơn
7. 问题 Wèntí Vấn đề
8. Xiū Sửa chữa
9. 检查 Jiǎnchá Kiểm tra
10. 质量 Zhìliàng Chất lượng
11. 售货员 Shòu huò yuán Nhân viên bán hàng
12. Huài Hỏng
13. 需要 Xūyào Cần phải
14. 联系方式 Liánxì fāngshì Cách thức liên hệ
15. 包裹 Bāoguǒ Kiện hàng
16. 帮助中心 Bāngzhù zhōngxīn Trung tâm chăm sóc khách hàng
17. 优惠券 Yōuhuì quàn Phiếu ưu đãi
18. 甩货 Shuǎi huò Xả hàng
19. 付钱/付款 Fù qián/ fùkuǎn Trả tiền
20. 登陆 Dēnglù Đăng nhập
21. 信用卡 Xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
22. 账户 Zhànghù Tài khoản
23. 二手商店 Èrshǒu shāngdiàn Cửa hàng secondhand
24. 购物网站 Gòuwù wǎngzhàn Trang web mua sắm
25. 网点 Wǎngdiàn Cửa hàng online
26. 个人账户 Gèrén zhànghù Tài khoản cá nhân

 

3. Hội thoại

HỘI THOẠI 1

 

A: 我要退货。

Wǒ yào tuìhuò.

Tôi muốn trả hàng.

B: 请问有什么问题吗?

Qǐngwèn yǒu shénme wèntí ma?

Xin hỏi có vấn đề gì sao?

A:我昨天在这儿买的面包机出毛病了。你看看。

Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de miànbāo jī chūmáobìngle. Nǐ kàn kàn.

Cái máy làm bánh mì hôm qua tôi mua ở đây có vấn đề rồi. Cô xem xem.

B:这个可以退。你有没有带发票?

Zhège kěyǐ tuì. Nǐ yǒu méiyǒu dài fāpiào?

Cái này có thể trả lại. Chị có mang hóa đơn không ạ?

A:还需要发票吗? 我放在家了。现在怎么办?

Hái xūyào fāpiào ma? Wǒ fàng zàijiāle. Xiànzài zěnme bàn?

Phải cần hóa đơn à? Tôi để ở nhà rồi. Bây giờ phải làm thế nào?

B: 你可以回家带发票来退货。

Nǐ kěyǐ huí jiā dài fāpiào lái tuìhuò.

Chị có thể về nhà lấy hóa đơn mang tới đây để trả hàng.

A:这么烦人。我是亲切的客户,还需要发票吗?

Zhème fánrén. Wǒ shì qīnqiè de kèhù, hái xūyào fāpiào ma?

Phiền phức vậy sao. Tôi là khách quen ở đây, vẫn cần phải có hóa đơn sao?

B: 对不起,退货必须要有发票。

Duìbùqǐ, tuìhuò bìxū yào yǒu fāpiào.

Xin lỗi, trả hàng nhất định phải có hóa đơn.

A: 那好吧,你等我一会,我回去拿发票来。

Nà hǎo ba, nǐ děng wǒ yī huì, wǒ huíqù ná fāpiào lái.

Vậy được thôi, cô đợi tôi một chút, tôi về nhà lấy hóa đơn.

B:好的, 请慢走。

Hǎo de, qǐng màn zǒu.

Được, chị đi thong thả.

HỘI THOẠI 2

 

A: 你经常在网上购物吗? 上周,我试着在网上买 几本书,却不知该怎么付钱。

Nǐ jīngcháng zài wǎngshàng gòuwù ma? Shàng zhōu, wǒ shìzhe zài wǎngshàng mǎi jǐ běn shū, què bùzhī gāi zěnme fù qián.

Cậu có hay mua hàng online không? Tuần trước, tôi thử mua online mấy cuốn sách, nhưng không biết làm sao để thanh toán..

B:你先要在网上开一个账户, 再登陆购物网站,然后选择你想买的东西,下订单,用信用卡付款,过几天你订的货就被送到家里了。

Nǐ xiān yào zài wǎngshàng kāi yīgè zhànghù, zài dēnglù gòuwù wǎngzhàn, ránhòu xuǎnzé nǐ xiǎng mǎi de dōngxi, xià dìngdān, yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn, guò jǐ tiān nǐ dìng de huò jiù bèi sòng dào jiālǐle.

Đầu tiên cậu phải mở một tài khoản trên mạng, sau đó đăng nhập vào trang bán hàng online, sau đó chọn những thứ mà cậu muốn mua, đặt đơn hàng, thanh toán bằng thẻ tín dụng, vài ngày sau hàng cậu đặt sẽ được gửi tới nhà.

A: 网上的商品多吗?

Wǎngshàng de shāngpǐn duō ma?

Trên mạng có rất nhiều hàng hóa sao?

B:当然多了,什么东西都有。我们上网看看吧。

Dāngrán duōle,shénme dōngxi dōuyǒu. Wǒmen shàngwǎng kàn kàn ba.

Tất nhiên là nhiều rồi, cái gì cũng có. Chúng ta lên mạng xem thử đi.

A :这是什么?二手手机商店?

Zhè shì shénme? Èrshǒu shǒujī shāngdiàn?

Đây là gì vậy? Cửa hàng điện thoại secondhand sao?

B:是啊,这家店很有名,商店的商品也不错。如果你想换一个新的手机,你可以到这里来把你的旧手机卖掉。

Shì a, zhè jiā diàn hěn yǒumíng, shāngdiàn de shāngpǐn yě bùcuò. Rúguǒ nǐ xiǎng huàn yīgè xīn de shǒujī, nǐ kěyǐ dào zhèlǐ lái bǎ nǐ de jiù shǒujī mài diào.

Đúng vậy, cửa hàng này rất nổi tiếng, sản phẩm cũng rất tốt. Nếu cậu muốn đổi điện thoại mới, cậu có thể vào đây để bán điện thoại cũ của mình.

A:这真是太棒了。我以后一定要试一试。

Zhè zhēnshi tài bàngle. Wǒ yǐhòu yīdìng yào shì yī shì.

Thật tuyệt quá. Sau này tôi nhất định phải thử mới được.

 HỘI THOẠI 3

 

A: 我能为您做点什么?

Wǒ néng wéi nín zuò diǎn shénme?

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

B: 我来退还昨天在这儿买的东西。

Wǒ lái tuìhuán zuótiān zài zhèr mǎi de dōngxi.

Tôi muốn trả lại món hàng hôm qua tôi mua ở đây.

A: 你想退什么?

Nǐ xiǎng tuì shénme?

Bạn muốn trả lại cái gì?

B: 我要退手机。

Wǒ yào tuì shǒujī.

Tôi muốn trả lại điện thoại.

A: 出现什么问题了吗?

Chūxiàn shénme wèntíle ma?

Xuất hiện vấn đề gì sao?

B: 这台手机有缺陷。

Zhè tái shǒujī yǒu quēxiàn.

Điện thoại này bị lỗi.

A: 手机哪里运转不正常了?

Shǒujī nǎlǐ yùnzhuǎn bù zhèngchángle?

Điện thoại vận hành có vấn đề gì sao?

B: 它总自己自动开机和关机。

Tā zǒng zìjǐ zìdòng kāijī hé guānjī.

Nó luôn tự động mở máy và tắt máy.

A: 好的,你带收据了吗?

Hǎo de, nǐ dài shōujù le ma?

Được, anh có mang theo hóa đơn không?

B: 我带来了。

Wǒ dài láile.

Tôi có mang theo đây.

A: 我会处理这件事,并且退还你的钱。

Wǒ huì chǔlǐ zhè jiàn shì, bìngqiě tuìhuán nǐ de qián.

Tôi sẽ xử lí việc này, đồng thời trả lại tiền cho anh.

B: 谢谢你的帮助。

Xièxiè nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn chị đã giúp đỡ.

HỘI THOẠI 4

 

A: 您好,我想退这台电视机。

Nín hǎo, wǒ xiǎng tuì zhè tái diànshì jī.

Xin chào, tôi muốn trả lại cái tivi này.

B: 没问题。您有发票吗?

Méi wèntí. Nín yǒu fāpiào ma?

Được. Anh có mang theo hóa đơn không?

A: 有,给您。我还想把这个键盘也退了。

Yǒu, gěi nín. Wǒ hái xiǎng bǎ zhège jiànpán yě tuìle.

Có đây. Gửi anh. Tôi còn muốn trả lại cả cái bàn phím này nữa.

B: 好的。我能不能问一句,您为什么要退掉这些?

Hǎo de. Wǒ néng bùnéng wèn yījù, nín wèishéme yào tuì diào zhèxiē?

Được. Tôi có thể hỏi một câu được không, tại sao anh lại muốn trả lại cái này?

A: 我看电影的时候,电视屏幕闪得厉害。而且有时候图像也不清晰。

Wǒ kàn diànyǐng de shíhòu, diànshì píngmù shǎn dé lìhài. Érqiě yǒu shíhòu túxiàng yě bù qīngxī.

Khi tôi xem phim, màn hình tivi rất nhiễu. Hơn nữa có lúc hình ảnh xem cũng không rõ.

B: 哦,这样子啊。那键盘呢?

Wò, Zhèyàng zi a. Nà jiànpán ne?

Thì ra là vậy. Thế còn bàn phím thì sao?

A: 我把咖啡洒在上面了,它就不能用了。

Wǒ bǎ kāfēi sǎ zài shàngmiànle, tā jiù bùnéng yòngle.

Tôi làm đổ cafe lên trên bề mặt bàn phím, thế là nó không dùng được nữa.

B: 很抱歉。我们不能为您提供退款或兑换。如果是人为原因导致的损坏,我们不负责。

Hěn bàoqiàn. Wǒmen bùnéng wéi nín tígōng tuì kuǎn huò duìhuàn. Rúguǒ shì rénwéi yuányīn dǎozhì de sǔnhuài, wǒmen bù fùzé.

Thật lòng xin lỗi. Chúng tôi không thể trả lại tiền hay đổi hàng mới cho anh. Nếu như hỏng hóc do hành vi của con người gây nên thì chúng tôi đều không chịu trách nhiệm.

A: 好吧。真不明白他们为什么把这些东西做得这么不结实。

Hǎo ba. Zhēn bù míngbái tāmen wèishéme bǎ zhèxiē dōngxī zuò dé zhème bù jiēshi.

Được thôi. Không hiểu sao mấy người lại làm ra những thứ vô dụng như thế này.

Trên đây là những đoạn hội thoại và mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại đổi trả hàng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Nếu các bạn đang ở Trung Quốc hoặc 79 King 12 giao dịch an toàn bán hàng online, bài viết trên đây sẽ có ích cho các bạn. Chúc các bạn 79Kinh com casino trực tuyến vui vẻ!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ (PHẦN 1)

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đổi trả hàng appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại với hàng xóm https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-giao-tiep-voi-hang-xom/ Wed, 04 Dec 2019 08:28:12 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4072 Chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 với hàng xóm cũng là một trong những chủ đề thông dụng trong cuộc sống của chúng ta. Để học những […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại với hàng xóm appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 với hàng xóm cũng là một trong những chủ đề thông dụng trong cuộc sống của chúng ta. Để học những mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 với hàng xóm, các bạn hãy theo dõi trang web của trung tâm 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 Thượng Hải nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1. 你孩子多少岁了?有工作了吗?

Nǐ háizi duōshǎo suìle? Yǒu gōngzuò le ma?

Con cô năm nay bao nhiêu tuổi rồi? Đi làm chưa?
2. 你女儿结婚了吗?

Nǐ nǚ’ér jiéhūnle ma?

Con gái cô kết hôn chưa?
3. 这件衣服你刚买吗?真好看!多少钱啊?

Zhè jiàn yīfú nǐ gāng mǎi ma? Zhēn hǎokàn! Duōshǎo qián a?

Bộ quần áo này cô mới mua à? Nhìn đẹp ghê! Bao nhiêu tiền vậy?
4. 我们是邻居,你如果有事就告诉我,我会帮你。

Wǒmen shì línjū, nǐ rúguǒ yǒushì jiù gàosùwǒ, wǒ huì bāng nǐ.

Chúng ta là hàng xóm, nếu anh có việc gì cứ bảo tôi, tôi sẽ giúp anh.
5. 你身体还好吗?最近还常锻炼吗?

Nǐ shēntǐ hái hǎo ma? Zuìjìn hái chángduànliàn ma?

Cô dạo này khỏe không? Có hay đi tập thể dục không?
6. 你孙子乖不乖?

Nǐ sūnzi guāi bù guāi?

Cháu cô có ngoan không?
7. 周末你家孩子常回家吃饭吗?

Zhōumò nǐ jiā háizi cháng huí jiāchīfàn ma?

Cuối tuần con bác có hay về nhà ăn cơm không?
8. 你孩子真听话!你真有福!

Nǐ háizi zhēn tīnghuà! Nǐ zhēn yǒufú!

Con cô ngoan ghê cơ! Cô may mắn ghê!

2. TỪ VỰNG

1. Suì Tuổi
2. 结婚 Jiéhūn Kết hôn
3. 邻居 Línjū Hàng xóm
4. 锻炼 Duànliàn Tập thể dục
5. Guāi Ngoan
6. 回头 Huítóu Lần sau
7. Quàn Khuyên
8. 羊毛衫 Yáng máo shān Áo lông cừu

 3. NGỮ PHÁP


怎么… 呢 /Zěnme… ne/: Sao… thế?

Ví dụ:

怎么还没结婚呢?

Zěnme hái méi jiéhūn ne?

Sao chưa kết hôn vậy?

• 哪儿啊 /Nǎ’er a/: Cách nói phủ định

Ví dụ:

哪儿啊, 还差得远呢。

Nǎ’er a, hái chà dé yuǎn ne.

Làm gì có, còn kém xa ạ.

4. Hội thoại 


Hội thoại 1: Kết hôn

 

A:你女儿不小了吧?怎么还没结婚呢?

Nǐ nǚ’ér bù xiǎole ba? Zěnme hái méi jiéhūn ne?

Con gái cô cũng không còn nhỏ nữa? Sao chưa kết hôn vậy?

B: 都 30 了,比你儿子还大两岁呢。看你多好,孙子都 1 岁了。

Dōu 30 le, bǐ nǐ ér zǐ huán dà liǎng suì ne. Kàn nǐ duō hǎo, sūnzi dōu 1 suìle.

Cũng đã 30 tuổi rồi, còn lớn hơn con trai cô 2 tuổi. Nhìn xem cô thật tốt, cháu trai cũng đã 1 tuổi rồi.

Hội thoại 2: Hỏi thăm

 

A:你们家老张最近忙什么呢?是不是旅游去了?

Nǐmen jiālǎo zhāng zuìjìn máng shén me ne? Shì bùshì lǚyóu qùle?

Ông Trương nhà bà gần đây bận gì à? Đi 79 Kinh.com Live casino, bắn cá, đá gà, nổ hũ hả?

B:哪儿啊!他每天就在家躺着,而且年纪大了,老毛病还不少。

Nǎ’er a! Tā měitiān jiù zàijiā tǎngzhe, érqiě niánjì dàle, lǎo máobìng hái bù shǎo.

Làm gì có! Ông ấy cả ngày nằm ở nhà kia kìa, với lại tuổi cũng cao rồi, bệnh tật không ít.

A:这老年人啊,上了岁数就应该多到外面锻炼锻炼,要不然很多病都会找上门来的。

Zhè lǎonián rén a, shàngle suìshu jiù yīnggāi duō dào wàimiàn duànliàn duànliàn, yào bùrán hěnduō bìng dūhuì zhǎo shàngmén lái de.

Người già mà, càng có tuổi càng phải siêng ra ngoài luyện tập, không thì sinh bệnh ngay.

B:说的就是啊。回头你帮我劝劝他。

Shuō de jiùshì a. Huítóu nǐ bāng wǒ quàn quàn tā.

Nói cũng phải. Lần sau bà khuyên ông ấy giúp tôi đi.

Hội thoại 3: Cảm ơn hàng xóm

 

A:您帮了我们这么大的忙,我都不知道说什么好了?

Nín bāngle wǒmen zhème dà de máng, wǒ dū bù zhīdào shuō shénme hǎole?

Cô giúp tôi nhiều quá, tôi không biết nói sao mới được đây.

B:别客气,我们都住在同一层楼,有什么事儿你尽管跟我说,我会帮你。

Bié kèqì, wǒmen dōu zhù zài tóngyī céng lóu, yǒu shén me shì er nǐ jǐnguǎn gēn wǒ shuō, wǒ huì bāng nǐ.

Đừng khách sáo, dù sao thì cũng sống chung một tầng, có việc gì thì anh cứ nói với tôi, tôi sẽ giúp anh.

Hội thoại 4: Khen ngợi

 

A:李阿姨,新买的羊毛衫吗?不错,显得年轻。

Lǐ āyí , xīn mǎi de yáng máo shān ma? Bùcuò, xiǎndé niánqīng

Cô Lí, áo len mới mua ạ? Đẹp đấy ạ, nhìn rất trẻ trung.

B:都这岁数了,还年轻什么?明年就退休了。

Dōu zhè suìshule, hái niánqīng shénme? Míngnián jiù tuìxiūle.

Từng này tuổi rồi, còn trẻ trung gì nữa? Năm sau là về hưu rồi.

A:你明年 55 了吗?真不像啊!最多也就 40.

Nǐ míngnián 55 le ma? Zhēn bù xiàng a! Zuìduō yě jiù 40.

Cô năm sau đã 55 rồi á? Không giống tí nào! Nhiều nhất là 40 thôi.

B:你的嘴就是甜,快好好儿工作吧。

Nǐ de zuǐ jiùshì tián, kuài hǎohǎo er gōngzuò ba.

Cậu thật là dẻo miệng, thôi nhanh 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn đi.

Học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại với hàng xóm rất hữu ích với quá trình 79 King 12 tải app về điện thoại của các bạn. Các bạn hãy theo dõi trang web của 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam để tham khảo thêm các bài viết của trung tâm với các chủ đề khác nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại với hàng xóm appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hội thoại 79 King 12 tải app về điện thoại: Bạn bè nói chuyện (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-giao-tiep-ban-be-noi-chuyen-phan-2/ Wed, 04 Dec 2019 08:25:05 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4068 Bạn có nhiều bạn người Trung Quốc nhưng khi nói chuyện lại không biết nên nói chủ đề gì? Bạn không biết dùng những mẫu câu nào […]

The post Hội thoại 79 King 12 tải app về điện thoại: Bạn bè nói chuyện (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Bạn có nhiều bạn người Trung Quốc nhưng khi nói chuyện lại không biết nên nói chủ đề gì? Bạn không biết dùng những mẫu câu nào để biểu đạt? Hiểu được nỗi lo lắng của các bạn, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam đã tổng hợp các đoạn hội thoại ngắn trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề bạn bè nói chuyên, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn.

Hội thoại 1

刘京: 我们先喝酒吧!

Wǒmen xiān hējiǔ ba!

Chúng ta uống rượu trước đi!

西川: 这个鱼做得真好吃 !

Zhège yú zuò dé zhēn hào chī!

Món cá này ngon quá!

刘母: 你们别客气,就当在家一样吧!

Nǐmen bié kèqì, jiù dāng zàijiā yì yàng ba!

Các cháu đừng khách sáo, tự nhiên như ở nhà nhé!

西川: 好的!刘阿姨。

Hǎo de! Liú āyí.

Vâng ạ!

刘母: 吃饺子吧。

Chī jiǎozi ba.

Ăn sủi cảo đi.

和子: 我最喜欢吃饺子了。

Wǒ zuì xǐhuān chī jiǎozile

Tớ thích ăn sủi cảo nhất.

刘京: 听说你很会做日本菜。

Tīng shuō nǐ hěn huì zuò rìběn cài.

Nghe nói bạn nấu món Nhật Bản rất ngon.

和子: 哪儿啊,我做得不好。

Nǎ’er a, wǒ zuò dé bù hǎo.

Đâu có, tớ nấu không ngon đâu.

刘京: 你怎么不吃了?

Nǐ zěnme bù chīle?

Sao bạn không ăn nữa?

和子: 吃饱了,你们慢吃。

Chī bǎole, nǐmen màn chī.

Tớ ăn no rồi, mọi người ăn thong thả nhé.

Hội thoại 2

A: 刚才你去哪儿了?

Gāngcái nǐ qù nǎ’erle?

Cậu vừa đi đâu thế?

B: 我跟真美去商店了。

Wǒ gēn zhēnměi qù shāngdiànle.

Tớ đi ra cửa hàng với Chân Mỹ.

A: 你买东西了吗?

Nǐ mǎi dōngxīle ma?

Cậu mua đồ à?

B: 我没买,是真美买的。

Wǒ méi mǎi, shì zhēnměi mǎi de.

Tớ không mua, là Chân Mỹ mua.

A: 她买了什么东西?

Tā mǎile shénme dōngxī?

Cô ấy mua gì thế?

B: 她买了三件衬衣,两条裙子,还有一顶帽子。

Tā mǎile sān jiàn chènyī, liǎng tiáo qúnzi, hái yǒuyī dǐng màozi.

Cô ấy mua 3 cái sơ mi, 2 cái váy, còn cả 1 cái mũ nữa.

A: 嗬,买了这么多。

Hē, mǎile zhème duō.

Ha, mua nhiều thật đấy.

Hội thoại 3

A: 听说小雨病了,咱们抽时间去看看他吧。

Tīng shuō xiǎoyǔ bìngle zánmen chōu shíjiān qù kàn kàn tā ba.

Nghe nói Tiểu Vũ ốm rồi, bọn mình đi thăm cậu ấy đi.

B: 好的,什么时候去?

Hǎode, shénme shíhòu qù?

Được, vậy đi lúc nào?

A: 明天没有课, 吃了早饭就去吧。

Míngtiān méiyǒu kè, chīle zǎofàn jiù qù ba.

Ngày mai không phải 79King 78 hiện đang mở, ăn sáng xong rồi đi.

B: 你已经告诉小雨了吗?

Nǐ yǐjīng gàosù xiǎoyǔle ma?

Cậu đã bảo Tiểu Vũ chưa?

A: 还没呢, 我下了课就给他打电话。

Hái méi ne, wǒ xiàle kè jiù gěi tā dǎ diànhuà.

Chưa, tan học xong rồi gọi cho cậu ấy.

Hội thoại 4

A: 明天又是周末, 太高兴了。

Míngtiān yòu shì zhōumò, tài gāoxìngle.

Mai là cuối tuần rồi, vui quá đi.

B: 看起来, 你很喜欢周末。

Kàn qǐlái, nǐ hěn xǐhuān zhōumò.

Có vẻ như cậu rất thích cuối tuần.

A: 当然喜欢啦!周末可以好好儿 玩玩儿,你不喜欢吗?

Dāngrán xǐhuān la! Zhōumò kěyǐ hǎohǎo er wán wán er, nǐ bù xǐhuān ma?

Dĩ nhiên là thích rồi! Cuối tuần có thể đi chơi, cậu không thích à?

B: 我不喜欢, 每个周末 我都觉得没意思。

Wǒ bù xǐhuān, měi gè zhōumò wǒ dū juédé méiyìsi.

Tớ không thích, cuối tuần nào cũng thấy chán.

A: 你周末常干什么呢?

Nǐ zhōumò cháng gànshénme ne?

Vậy cuối tuần cậu hay làm gì?

B: 我在宿舍里看电视,洗衣服,做作业,睡觉啊。

Wǒ zài sùshè lǐ kàn diànshì, xǐ yīfú, zuò zuo yè, shuìjiào a.

Thì ở KTX xem tivi, giặt quần áo, làm 79King 78 hiện đang mở với ngủ thôi.

A: 你不跟朋友一起出去玩儿吗?

Nǐ bù gēn péngyǒu yīqǐ chūqù wán er ma?

Cậu không ra ngoài chơi với bạn à?

B: 有时候和朋友一起去商店,有时候来公司工作。你周末都干什么呢?

Yǒu shíhòu hé péngyǒu yīqǐ qù shāngdiàn, yǒu shíhòu lái gōngsī gōngzuò. Nǐ zhōumò dōu gànshénme ne?

Thỉnh thoảng cũng cùng bạn bè đi mua sắm, khi thì đến công ty 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn. Thế cậu làm gì vào cuối tuần?

A: 我每个周末都有不同的安排。 上个周末到朋友家包饺子, 上上个周末我 跟朋友去公园玩。

Wǒ měi gè zhōumò dōu yǒu bùtóng de ānpái. Shàng gè zhōumò dào péngyǒu jiā bāo jiǎozi, shàng shàng gè zhōumò wǒ gēn péngyǒu qù gōngyuán wán.

Tôi thì tùy từng tuần. Tuần trước đến nhà bạn gói bánh chẻo, tuần trước nữa thì cùng bạn đi công viên chơi.

B: 这个周末你干什么?

Zhège zhōumò nǐ gànshénme?

Thế tuần này cậu định làm gì?

A: 我去听音乐会。 一起去,怎么样?

Wǒ qù tīng yīnyuè huì. Yīqǐ qù, zěnme yàng?

Tớ đi nghe hội âm nhạc. Cùng đi không?

B: 好啊, 太好了!

Hǎo a, tài hǎole!

Được, thế thì tốt quá!

Hội thoại 5


A:
你的电脑借我用一下,可以吗?

Nǐ de diànnǎo jiè wǒ yòng yīxià kěyǐ ma?

Cậu cho tớ mượn máy tính được không?

B:真不好意思,刚被小王借走了,你要是早点儿来就好了。

Zhēn bù hǎoyìsi, gāng bèi xiǎo wáng jiè zǒule, nǐ yàoshi zǎodiǎn er lái jiù hǎole.

Ngại quá, tiểu Vương vừa mượn mất rồi, cậu đến sớm chút thì tốt rồi.

Hội thoại 6

A:听说《阿凡达》这部电影不错。你觉得呢?

Tīng shuō “āfándá” zhè bù diànyǐng bùcuò. Nǐ juédé ne?

Nghe nói phim Avatar hay lắm. Cậu thấy sao?

B:我也觉得很有意思,值得一看。

Wǒ yě juédé hěn yǒuyìsi, zhídé yī kàn.

Tớ thấy nó rất hay, đáng để xem.

A:你看过了吗?

Nǐ kànguòle ma?

Cậu xem rồi à?

B:当然了,我还想再看一遍呢。

Dāngránle, wǒ hái xiǎng zài kàn yībiàn ne.

Tất nhiên rồi, tớ còn muốn xem lại lần nữa cơ.

A:那周末一起去看吧!顺便叫上你的男朋友。

Nà zhōumò yīqǐ qù kàn ba! Shùnbiàn jiào shàng nǐ de nán péngyǒu.

Vậy cuối tuần đi xem đi. Gọi luôn cả bạn trai của cậu nhé.

Hội thoại 7

A:周末又不能出去玩儿了。

Zhōumò yòu bùnéng chūqù wán erle.

Cuối tuần lại không đi chơi được rồi.

B:为什么呀?

Wèishéme ya?

Sao thế?

A:我们单位明天要加班。

Wǒmen dānwèi míngtiān yào jiābān.

Ngày mai công ty tớ tăng ca.

B:那只能改天了,你这个大工程师可真忙啊!

Nà zhǐ néng gǎitiānle, nǐ zhège dà gōngchéng shī kě zhēn máng a!

Vậy thì đổi ngày khác thôi, cậu là kiến trúc sư bận thật đấy.

A:我也没办法呀,只能服从领导安排。

Wǒ yě méi bànfǎ ya, zhǐ néng fúcóng lǐngdǎo ānpái.

Tôi cũng chịu thôi, chỉ có thể nghe lệnh sếp thôi.

Trên đây là những đoạn hội thoại ngắn thường dùng khi nói chuyện với bạn bè. Bây giờ nếu 79 King 12 tải app về điện thoại các bạn đã tự tin hơn chưa? Hãy ghi nhớ và vận dụng nhé! Hãy tiếp tục theo dõi trang web của 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam để đón đọc các bài viết khác nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (PHẦN 2)

The post Hội thoại 79 King 12 tải app về điện thoại: Bạn bè nói chuyện (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Bạn bè nói chuyện (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-giao-tiep-ban-be-noi-chuyen-phan-1/ Wed, 04 Dec 2019 08:23:07 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4067 Bạn có nhiều bạn người Trung Quốc nhưng khi nói chuyện lại không biết nên nói chủ đề gì? Bạn không biết dùng những mẫu câu nào […]

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Bạn bè nói chuyện (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Bạn có nhiều bạn người Trung Quốc nhưng khi nói chuyện lại không biết nên nói chủ đề gì? Bạn không biết dùng những mẫu câu nào để biểu đạt? Hiểu được nỗi lo lắng của các bạn, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam đã tổng hợp các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề bạn bè nói chuyên, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn.

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1. 你周末打算干什么?

Nǐ zhōumò dǎsuàn gànshénme?

Cuối tuần này cậu định làm gì ?
2. 我们一起去玩,好吗?

Wǒmen yīqǐ qù wán, hǎo ma?

Bọn mình cùng đi chơi nhé?
3. 你喜欢去逛街吗?

Nǐ xǐhuān qù guàngjiē ma?

Cậu thích đi dạo phố không?
4. 你的东西借我用一下,好吗?

Nǐ de dōngxī jiè wǒ yòng yīxià, hǎo ma?

Cho tớ mượn đồ của cậu một lát được không?
5. 有空吗?我请你吃饭。

Yǒu kòng ma? Wǒ qǐng nǐ chīfàn.

Cậu có rảnh không? Tớ mời cậu đi ăn.
6. 最近还好吗?工作怎么样?

Zuìjìn hái hǎo ma? Gōngzuò zěnme yàng?

Dạo này khỏe không? Công việc ra sao rồi?
7. 有事就告诉我,我会帮你。

Yǒushì jiù gàosù wǒ, wǒ huì bāng nǐ.

Có việc thì cứ nói với tớ, tớ sẽ giúp cậu.
8. 我们是好朋友,别客气。

Wǒmen shì hǎo péngyǒu, bié kèqì.

Chúng mình là bạn tốt mà, đừng khách sáo.
9. 周末来我家吃饭吧!

Zhōumò lái wǒjiā chīfàn ba!

Cuối tuần này đến nhà tớ ăn cơm nhé!

2. TỪ VỰNG

1. 朋友 Péngyǒu Bạn bè
2. 好朋友 Hǎo péngyǒu Bạn tốt/bạn thân
3. 友情 Yǒuqíng Tình bạn
4. 逛街 Guàngjiē Đi dạo phố
5. Jiè Mượn
6. 客气 Kèqì Khách sáo
7. 衬衣 Chènyī Áo sơmi
8. 裙子 Qúnzi Váy
9. 裤子 Kùzi Quần
10. 帽子 Màozi
11. 周末 Zhōumò Cuối tuần
12. 打电话 Dǎ diànhuà Gọi điện thoại
13. 发短信 Fā duǎnxìn Nhắn tin
14. 去玩儿 Qù wáner Đi chơi

3. NGỮ PHÁP

 

• 跟谁去哪儿…. /Gēn shéi qù nǎ’er…/: đi đâu với ai

Ví dụ:

昨天我跟真美去商店。

Zuótiān wǒ gēn zhēnměi qù shāngdiàn.

Hôm qua tớ đi ra cửa hàng với Chân Mỹ.

• 抽时间 /Chōu shíjiān/: bớt chút thời gian

Ví dụ:

咱们抽时间去看看他吧。

Zánmen chōu shíjiān qù kàn kàn tā ba.

Bọn mình bớt chút thời gian đi thăm cậu ấy đi.

要是….就…./Yàoshi…. jiù…./: nếu….thì…..

Ví dụ:

你要是早点儿来就好了。

Nǐ yàoshi zǎodiǎn er lái jiù hǎole.

Cậu đến sớm chút thì tốt rồi.

• 再…一遍 /Zài… yībiàn/: lại ….lần nữa

Ví dụ:

我还想再看一遍呢。

Wǒ hái xiǎng zài kàn yībiàn ne.

Tớ còn muốn xem lại lần nữa cơ.

Trên đây là những mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại thường dùng khi nói chuyện với bạn bè. Bây giờ nếu 79 King 12 tải app về điện thoại các bạn đã tự tin hơn chưa? Hãy ghi nhớ và vận dụng nhé! Hãy tiếp tục theo dõi trang web của 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam để đón đọc phần 2 của bài viết nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (PHẦN 2)

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Bạn bè nói chuyện (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Mua quà tặng https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-tieng-trung-mua-qua-tang/ Wed, 04 Dec 2019 04:04:54 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=4027 Bạn đã bao giờ chọn quà để tặng cho người khác chưa? Mẫu câu chọn quà tặng trong tiếng Việt rất đơn giản, vậy trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 […]

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Mua quà tặng appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Bạn đã bao giờ chọn quà để tặng cho người khác chưa? Mẫu câu chọn quà tặng trong tiếng Việt rất đơn giản, vậy trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì sao? Nếu các bạn là người học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026, chắc hẳn các bạn sẽ quan tâm đến bài viết dưới đây. Chúng ta cùng xem các mẫu câu chọn quà tặng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1. 你喜欢什么礼物?

Nǐ xǐhuān shénme lǐwù?

Cậu thích quà gì?
2. 这套衣服你觉得怎么样?

Zhè tàoyīfú nǐ juédé zěnme yàng?

Cậu thấy bộ quần áo này thế nào?
3. 你打算送她什么礼物?

Nǐ dǎsuàn sòng tā shénme lǐwù?

Cậu định tặng cô ấy cái gì?
4. 我打算送她一支口红。

Wǒ dǎsuàn sòng tā yī zhī kǒuhóng.

Tôi định tặng son cho cô ấy.
5. 你喜欢红的还是蓝的。

Nǐ xǐhuān hóng de háishì lán de.

Cậu thích màu đỏ hay màu xanh.
6. 我想买一份礼物。

Wǒ xiǎng mǎi yī fèn lǐwù.

Tôi muốn mua một món quà.
7. 我想看别的颜色。

Wǒ xiǎng kàn bié de yánsè.

Tôi muốn xem màu khác.
8. 你帮我把这个包起来,好吗?

Nǐ bāng wǒ bǎ zhège bāo qǐlái, hǎo ma?

Giúp tôi gói cái này lại, được không?
9. 她穿这种颜色一定非常好看。

Tā chuān zhè zhǒng yánsè yīdìng fēicháng hǎokàn.

Cô ấy mặc màu này chắc chắn rất đẹp.
10. 你先看价格然后再决定吧。

Nǐ xiān kàn jiàgé ránhòu zài juédìng ba.

Cậu xem giá trước đi rồi hãy quyết định.
11. 他一定很喜欢你的礼物

Tā yīdìng hěn xǐhuān nǐ de lǐwù.

Anh ta nhất định thích món quà của cậu.

2. TỪ VỰNG

 

1. 礼物 Lǐwù Quà
2. Sòng Tặng
3. Shōu Nhận
4. 生日礼物 Shēngrì lǐwù Quà sinh nhật
5. 包装 Bāozhuāng Gói quà
6. 选择 Xuǎnzé Chọn
7. 考虑 Kǎolǜ Cân nhắc/xem xét
8. 喜欢 Xǐhuān Thích
9. 颜色 Yánsè Màu sắc
10. 种类 Zhǒnglèi Chủng loại
11. 衣服 Yīfu Quần áo
12. 化妆品 Huàzhuāngpǐn Mỹ phẩm
13. 日用品 Rìyòngpǐn Đồ dùng hàng ngày
14. 手提包 Shǒutí bāo Túi xách
15. 口红 Kǒuhóng Son
16. 裙子 Qúnzi Váy
17. 领带 Lǐngdài Cà vạt
18. 适合 Shìhé Phù hợp
19. 满意 Mǎnyì Hài lòng
20. 生日宴会 Shēngrì yànhuì Tiệc sinh nhật

3. NGỮ PHÁP

..
我想…./Wǒ xiǎng…./: Tôi muốn….

Ví dụ:

我想买一份礼物。

Wǒ xiǎng mǎi yī fèn lǐwù.

Tôi muốn mua một món quà.

• 我打算送… /Wǒ dǎsuàn sòng…./: Tôi định tặng….

Ví dụ:

我打算送她一个手提包。

Wǒ dǎsuàn sòng tā yīgè shǒutí bāo.

Tôi định tặng cô ấy tui xách.

• …适合谁 /….shìhé shéi/: Hợp với ai

Ví dụ:

红色的裙子一定适合她。

Hóngsè de qúnzi yīdìng shìhé tā.

Cái váy màu đỏ chắc chắn hợp với cô ấy.

4. Hội thoại

Hội thoại 1

 

女:你觉得这套衣服怎么样?玛丽穿上一定特别好看。

Nǐ juédé zhè tào yīfu zěnme yàng? Mǎlì chuānshàng yīdìng tèbié hǎokàn.

Cậu thấy bộ quần áo này thế nào? Mary mặc lên chắc chắn rất đẹp.

男:这套衣服的样式不错,可是我觉得适合身材苗条的人穿,再看看别的吧。

Zhè tào yīfu de yàngshì bùcuò, kěshì wǒ juédé shìhé shēncái miáotiáo de rén chuān, zài kàn kàn bié de ba.

Bộ này nhìn cũng được nhưng tôi thấy chỉ hợp cho người nào gầy thôi, thôi xem cái khác đi.

女:那这件深绿色的呢?像她那样白皮肤的人,穿应该不错。

Nà zhè jiàn shēn lǜsè de ne? Xiàng tā nàyàng bái pífū de rén, chuān yīnggāi bùcuò.

Vậy cái màu xanh đậm này thì sao? Cô ấy trắng như vậy mặc lên chắc đẹp lắm.

男:这件还可以,不过,你先看看价格然后再决定吧。

Zhè jiàn hái kěyǐ, bùguò, nǐ xiān kàn kàn jiàgé ránhòu zài juédìng ba.

Bộ này cũng được, nhưng cậu cứ xem giá trước rồi hãy quyết định mua.

Hội thoại 2

 

女:过几天我老公过生日,你说我送他什么礼物好呢?

Guò jǐ tiān wǒ lǎogōngguò shēngrì, nǐ shuō wǒ sòng tā shénme lǐwù hǎo ne?

Sắp đến sinh nhật chồng mình rồi, cậu nói xem mình nên tặng quà gì cho anh ấy đây?

男:衬衫、钱包或者领带都行啊。

Chènshān, qiánbāo huòzhě lǐngdài dōu xíng a.

Áo sơ mi, ví hoặc cà vạt cũng được đó.

女:衬衫他太多了,领带他也不缺。

Chènshān tā tài duōle, lǐngdài tā yě bù quē.

Áo sơ mi anh ấy có nhiều rồi, cà vạt cũng không thiếu.

男:那就选个钱包吧。

Nà jiù xuǎn gè qiánbāo ba.

Thế thì chọn ví đi.

女:我看行,就听你的。

Wǒ kàn xíng, jiù tīng nǐ de.

Được đó, nghe theo cậu.

Hội thoại 3

 

女:小张要去英国留学了,咱们送她份礼物吧。

Xiǎo zhāng yào qù yīngguó liúxuéle, zánmen sòng tā fèn lǐwù ba.

Tiểu Trương sắp đi 79 King 4 máy đánh bạc tốt nhất Anh rồi, mình mua quà gì tặng cậu ấy nhé.

男:好啊,送她一件大衣怎么样?英国的天气特别冷,刚去肯定不适应。

Hǎo a, sòng tā yī jiàn dàyī zěnme yàng? Yīngguó de tiānqì tèbié lěng, gāng qù kěndìng bù shìyìng.

Được thôi, tặng áo khoác được không? Nước Anh lạnh lắm, mới sang chắc chắn không quen.

女:好吧。那你帮我选选款式和颜色吧。

Hǎo ba. Nà nǐ bāng wǒ xuǎn xuǎn kuǎnshì hé yánsè ba.

Được thôi. Vậy cậu giúp tớ chọn kiểu dáng với màu sắc nhá.

男:没问题。等哪天你有时间告诉我,咱俩一块儿去商场看看。

Méi wèntí. Děng nǎ tiān nǐ yǒu shíjiān gàosù wǒ, zán liǎ yīkuài er qù shāngchǎng kàn kàn

Không vấn đề gì. Hôm nào cậu rảnh thì báo tớ, mình cùng đi xem.

Sau khi đọc xong bài viết, các bạn đã tự tin khi đi mua quà tặng các bạn bè người thân chưa? Chúc các bạn học tốt 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (PHẦN 2)

 

 

 

 

 

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Mua quà tặng appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Mẫu câu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Tức giận và tha thứ https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/mau-cau-tieng-trung-tuc-gian-va-tha-thu/ Tue, 03 Dec 2019 11:35:26 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3979 Trong cuộc sống có vô vàn thứ khiến ta không vừa ý, có lúc là tức giận và không thể kiểm soát được hành động của mình. […]

The post Mẫu câu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Tức giận và tha thứ appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trong cuộc sống có vô vàn thứ khiến ta không vừa ý, có lúc là tức giận và không thể kiểm soát được hành động của mình. Vậy khi tức giận chúng ta cần làm gì để tránh gây ra những nuối tiếc không đáng có? Chúng ta cùng xem bài viết dưới đây để biết các mẫu câu khuyên nguôi giận trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

1. 你为什么生气啊?

Nǐ wèishéme shēngqì a?

Vì sao cậu lại tức giận thế?
2. 别提了!

Biétíle!

Đừng nhắc đến nữa!
3. 别生气了!

Bié shēngqìle!

Đừng giận nữa!
4. 他让我很愤怒。

Tā ràng wǒ hěn fènnù.

Anh ta làm tôi cáu.
5. 我很讨厌他。

Wǒ hěn tǎoyàn tā.

Tôi rất ghét anh ta.
6. 别让我找到他,否则我会打死他。

Bié ràng wǒ zhǎodào tā, fǒuzé wǒ huì dǎ sǐ tā.

Đừng để tôi tìm thấy anh ta, không thì tôi sẽ đánh chết anh ta.
7. 喝点水消消气吧!

Hē diǎn shuǐ xiāo xiāoqì ba!

Uống chút nước bớt giận nào!
8. 别为那种人生气,不值得!

Bié wèi nà zhǒng rén shēngqì, bù zhídé!

Tức giận vì loại người ấy không đáng đâu.
9. 把这件事忘了吧,别想了。

Bǎ zhè jiàn shì wàngle ba, bié xiǎngle.

Quên chuyện này đi, đừng nghĩ nữa.
10. 别理他了!

Bié lǐ tale!

Đừng quan tâm anh ta nữa

 

2. TỪ VỰNG

1. 生气 Shēngqì Tức giận
2. 愤怒 Fènnù Phẫn nộ/cáu giận
3. 讨厌 Tǎoyàn Ghét
4. 消消气 Xiāo qì Nguôi giận
5. Quàn Khuyên
6. (不)值得 (Bù) zhídé (Không) đáng
7. 委屈 Wěiqu Uất ức/ủy khuất
8. 小气鬼 Xiǎoqì guǐ Đồ kẹt sỉ
9. 大方 Dàfāng Phóng khoáng
10. Quan tâm
11. 在意 Zàiyì Để ý

 

3. NGỮ PHÁP

..
1. 为….生气 /Wèi…. Shēngqì/: tức giận vì….

Ví dụ:

别为这点儿事生气,不值得。

Bié wèi zhè diǎn er shì shēngqì, bù zhídé.

Đừng vì chút việc ấy mà tức giận, không đáng đâu.

2. 别…..了/Bié…..le/: đừng ….nữa

Ví dụ:

别生气了!

Bié shēngqìle!

Đừng giận nữa.

3. 让谁(做什么)/Ràng shéi (zuò shénme)/: bảo ai làm gì…

Ví dụ:

每次让他请客,他都找理由拒绝。

Měi cì ràng tā qǐngkè, tā dōu zhǎo lǐyóu jùjué.

Mỗi lần kêu cậu ta mời , cậu ta lại tìm đủ lí do để chối.

4. HỘI THOẠI

 

Hội thoại 1

 

男:别为这么点儿小事生气了,和这种人生气不值得。

Bié wèi zhème diǎn er xiǎoshì shēngqìle, hé zhè zhǒng rén shēngqì bù zhídé.

Đừng có vì chuyện nhỏ thế này mà tức giận, tức giận với loại người này chẳng đáng đâu.

女:但是我觉得很委屈呀。他为什么那么对我?

Dànshì wǒ juédé hěn wěiqu ya. Tā wèishéme nàme duì wǒ?

Nhưng tớ thấy uất ức lắm. Sao cậu ta có thể đối xử với tớ như vậy?

男:他就是那样的人。别理他!喝点儿水,消消气!

Tā jiùshì nàyàng de rén. Bié lǐ tā! Hē diǎn er shuǐ, xiāo xiāoqì!

Cậu ta chính là kiểu người như vậy. Đừng quan tâm anh ta nữa. Uống chút nước cho bớt giận.

女:谢谢你。还是你好!

Xièxiè nǐ. Háishì nǐ hǎo!

Cảm ơn cậu. Vẫn là cậu tốt nhất.

Hội thoại 2

 

男:昨天是小张请客吗?

Zuótiān shì xiàozhǎng qǐng kè ma?

Hôm qua là tiểu Trương đãi à?

女:别提了!每次让他请客,他都找理由拒绝。

Biétíle! Měi cì ràng tā qǐngkè, tā dōu zhǎo lǐyóu jùjué.

Đừng có nhắc đến nữa! Mỗi lần kêu cậu ta mời, cậu ta lại tìm đủ lí do để chối.

:他真是个小气鬼,留着钱给谁花啊?

Tā zhēnshi gè xiǎoqì guǐ, liúzhe qián gěi shéi huā a?

Cậu ta quả là tên keo kiệt, tích tiền cho ai tiêu cơ chứ?

:就是啊,下次吃饭不找他了。

Jiùshì a, xià cì chīfàn bù zhǎo tāle.

Phải đấy, lần sao ăn cơm không thèm kêu cậu ta nữa.

Hội thoại 3

 

男: 明天我们要去参加婷婷的生日聚会,你给她买礼物了吗?

Míngtiān wǒmen yào qù cānjiā tíng tíng de shēngrì jùhuì, nǐ gěi tā mǎi lǐwùle ma?

Ngày mai là sinh nhật Đình Đình, em mua quà gì cho cô ấy chưa?

女:还没有了,不是说好了今天下午和你一起去吗?顺便给你买条领带。

Hái méiyǒule, bùshì shuō hǎole jīntiān xiàwǔ hé nǐ yīqǐ qù ma? Shùnbiàn gěi nǐ mǎi tiáo lǐngdài

Vẫn chưa, không phải đã hẹn chiều nay cùng nhau đi à? Tiện thể mua cravat cho anh luôn.

男:不好意思,下午公司有个紧急会议,你找璐璐和你一起去吧。

Bù hǎoyìsi, xiàwǔ gōngsī yǒu gè jǐnjí huìyì, nǐ zhǎo lù lù hé nǐ yīqǐ qù ba.

Ngại quá, chiều nay công ty anh có buổi họp gấp, hay em với Lộ Lộ đi đi.

女:每次想和你逛街你就有各种理由,不想去就直。

Měi cì xiǎng hé nǐ guàng jiē nǐ jiù yǒu gè zhǒng lǐyóu, bùxiǎng qùjiù zhí shuō!

Lần nào đi mua sắm với em anh cũng tìm đủ mọi lí do, không muốn đi thì nói thẳng.

Trên đây là một số mẫu câu chỉ sự tức giận và khuyên nguôi giận bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Các bạn thấy hay và thú vị không? Nếu bạn người Trung Quốc của bạn tức giận, hãy làm họ “hạ hỏa” bằng những mẫu câu đã học nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

 

 

 

The post Mẫu câu 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Tức giận và tha thứ appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Đến nhà bạn chơi (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-tieng-trung-den-nha-ban-choi-phan-2/ Tue, 03 Dec 2019 09:09:58 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3970 Khi đến nhà bạn chơi, chúng ta nên nói chủ đề gi? Và khi đón tiếp bạn, chúng ta nên làm gì? Hãy theo dõi bài viết […]

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Đến nhà bạn chơi (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Khi đến nhà bạn chơi, chúng ta nên nói chủ đề gi? Và khi đón tiếp bạn, chúng ta nên làm gì? Hãy theo dõi bài viết hội thoại khi đón tiếp bạn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 dưới đây nhé!

1. NGỮ PHÁP

 

1. ….还是……?

…. Háishì……?

….hay là….? (Dùng trong câu hỏi lựa chọn)

Ví dụ:

你喝什么?茶还是果汁?

Nǐ hē shénme? Chá háishì guǒzhī?

Bạn uống gì? Trà hay nước hoa quả?

2. 为……干杯

Wèi……gānbēi

Nâng ly vì…

Ví dụ:

来,为我们的友谊,干杯!

Lái, wèi wǒmen de yǒuyì, gānbēi!

Nào, vì tình hữu nghị của chúng ta, cạn ly!

3. 哪里,哪里!

Nǎlǐ, nǎlǐ!

Đâu có đâu có (Cách nói thể hiện sự khiêm tốn)

Ví dụ:

哪里,哪里。你过讲了!

Nǎlǐ, nǎlǐ. Nǐguò jiǎngle!

Đâu có, đâu có! Cậu quá khen rồi.

2. Hội thoại

Hội thoại 1
A:          啊,你们来了!快进去,请坐。

A, nǐmen láile! Kuài jìnqù, qǐng zuò.
A, các cậu đến rồi! Mau vào đi, mời ngồi.
B:          好,谢谢!你家真干净!还真大啊!

Hǎo, xièxiè! Nǐ jiā zhēn gānjìng! Hái zhēn dà a!
Được cảm ơn! Nhà cậu gọn gàng ghê! Còn to nữa!
A:          哪里,哪里。你过奖了!你们喝什么?茶还是咖啡?

Nǎlǐ, nǎlǐ. Nǐguò jiǎngle! Nǐmen hē shénme? Chá háishì kāfēi?
Đâu có, đâu có! Cậu quá khen rồi. Các cậu uống gì? Trà hay cà phê?
B:          随便,我什么都行。

Suíbiàn, wǒ shénme dōu xíng.
Thế nào cũng được cả.
A:          你们是坐公共汽车来的还是打的来的?

Nǐmen shì zuò gōnggòng qìchē lái de háishì dǎ di lái de?
Các cậu đi xe bus đến hay bắt taxi vậy?
B:          我们坐公共汽车来的。

Wǒmen zuò gōnggòng qìchē lái de.
Bọn mình đi xe bus.
A:          一路辛苦了!

Yīlù xīnkǔle!
Đi đường vất vả rồi!
B:          现在坐公共汽车又方便又舒服,所以不辛苦啊!

Xiànzài zuò gōnggòng qìchē yòu fāngbiàn yòu shūfú, suǒyǐ bù xīnkǔ a!
Bây giờ đi xe bus vừa tiện vừa thoải mái, cho nên không vất vả lắm.
A:          那好,不过你们还是休息一下儿吧!

Nà hǎo, bùguò nǐmen háishì xiūxi yīxiàr ba!
Vậy thì tốt, nhưng các cậu nghỉ ngơi chút đã nhé!
B:          啊,对了。这是我们的一份小礼物,只是一点儿意思。你收下吧!

A, duìle. Zhè shì wǒmen de yī fènxiǎo lǐwù, zhǐshì yīdiǎnr yìsi. Nǐ shōu xià ba!
À đúng rồi. Đây là chút quà mọn, chỉ là thành ý của chúng tớ, cậu nhận đi!
A:          你们太客气了!来玩儿就行了,还要带什么礼物啊。

Nǐmen tài kèqìle! Lái wánr jiùxíngle, hái yào dài shénme lǐwù a .
Các cậu thật khách sáo quá! Đến chơi là được rồi, còn mang theo quà làm gì.
B:          只是一份小礼物,没有什么。

Zhǐshì yī fèn xiǎo lǐwù, méiyǒu shén me.
Chỉ là chút quà thôi, không có gì cả.
A:          好的。那我收下你们的意思!

Hǎo de. Nà wǒ shōu xià nǐmen de yìsi!
Được rồi. Vậy tớ xin nhận thành ý của các cậu.

Hội thoại 2
A:          今天你打算让我们吃什么?

Jīntiān nǐ dǎsuàn ràng wǒmen chī shénme?
Hôm nay cậu định cho bọn tớ ăn gì thế?
B:          我打算做意大利面和糖醋鱼,好吗?

Wǒ dǎsuàn zuò yìdàlì miàn hé táng cù yú, hǎo ma?
Tớ định làm mỳ Ý và cá chua ngọt, được không?
A:          好丰盛啊!那我们一起做吧!

Hǎo fēngshèng a! Nà wǒmen yīqǐ zuò ba!
Thịnh soạn ghê! Vậy bọn mình cùng làm đi.
B:          好的。也很久了我们才能聚合啊!

Hǎo de. Yě hěn jiǔle wǒmen cáinéng jùhé a!
Được thôi. Cũng lâu rồi bọn mình mới tụ họp được như này đấy!
A:          对啊!现在谁都很忙。

Duì a! Xiànzài shéi dōu hěn máng.
Phải rồi, bây giờ ai cũng bận cả.
B:          今天这么高兴,我们喝啤酒吧!怎么样?

Jīntiān zhème gāoxìng, wǒmen hē píjiǔ bā! Zěnme yàng?
Hôm nay vui như này, bọn mình uống bia đi! Có được không?
A:         好呀!不醉不回。

Hǎo ya! Bù zuì bù huí.
Ok luôn. Không say không về.

Hội thoại 3
A:          现在也晚了,我们也要回去吧!

Xiànzài yě wǎnle, wǒmen yě yào huíqù ba!
Bây giờ cũng muộn rồi, chúng mình cũng về đây!
B:          已经那么晚了。那让我送你们吧。

Yǐjīng nàme wǎnle. Nà ràng wǒ sòng nǐmen yī ba.
Đã muộn như này rồi. Vậy để tớ tiễn các cậu.
A:          今天你很热情地接待我们,我们非常高兴

Jīntiān nǐ hěn rèqíng de jiēdài wǒmen, wǒmen fēicháng gāoxìng!
Hôm nay được cậu đón tiếp nhiệt tình, chúng tớ vui lắm!
B:          别客气,以后有机会你们再来吧!

Bié kèqì, yǐhòu yǒu jīhuì nǐmen zàilái ba!
Đừng khách sáo, có cơ hội sau này lại tới nhé.
A:          好的。有机会你也来我家玩玩吧

Hǎo de. Yǒu jīhuì nǐ yě lái wǒ jiā wán wán ba!
Được thôi. Có dịp cậu cũng tới nhà tớ chơi đi!
B:          肯定的。我一定会来。

Kěndìng de. Wǒ yīdìng huì lái.
Chắc rồi. Tôi nhất định sẽ đến!
A:          好了,别送了。车也来了,你回去吧!

Hǎole, bié sòngle. Chē yě láile, nǐ huíqù ba!
Được rồi, đừng tiễn nữa. Xe cũng đến rồi cậu về đi.
B:          那你们一路小心。

Nà nǐmen yīlù xiǎoxīn.
Vậy các cậu đi đường cẩn thận nhé!
A:          再见!

Zàijiàn!
Tạm biệt
B:          再见!

Zàijiàn!
Tạm biệt.

Bài hội thoại 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đến chơi nhà bạn rất đơn giản và thiết thực phải không các bạn? Các bạn hãy theo dõi trang web của trung tâm để tham khảo thêm nhiều chủ đề thú vị khác nữa nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Đến nhà bạn chơi (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Đến nhà bạn chơi (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-tieng-trung-den-nha-ban-choi-phan-1/ Tue, 03 Dec 2019 08:58:32 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3961 Khi đến nhà bạn chơi, chúng ta nên nói chủ đề gì? Và khi đón tiếp bạn, chúng ta nên làm gì? Hãy theo dõi bài viết […]

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Đến nhà bạn chơi (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Khi đến nhà bạn chơi, chúng ta nên nói chủ đề gì? Và khi đón tiếp bạn, chúng ta nên làm gì? Hãy theo dõi bài viết các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại khi đón tiếp bạn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 dưới đây nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1.           请进!

Qǐng jìn!
Mời vào!
2.           你家真干净。

Nǐ  jiā zhēn gānjìng.
Nhà bạn thật sạch sẽ.
3.           你坐这儿吧。

Nǐ zuò zhèr ba.
Bạn ngồi xuống đây đi.
4.           你们太客气了。

Nǐmen tài kèqìle.
Các bạn khách sáo quá.
5.           你喝什么?茶还是果汁?

Nǐ hē shénme? Chá háishì guǒzhī?
Bạn uống gì? Trà hay nước hoa quả?
6.           随便,我什么都行。

Suíbiàn, wǒ shénme dōu xíng.
Tùy bạn, tớ uống gì cũng được.
7.           你们坐公车还是打车?

Nǐmen zuò gōngchē háishì dǎchē?
Các bạn đi bằng xe bus hay taxi?

8.           你们饿不饿?中午在我家吃意大利面,怎么样?

Nǐ men è bù è? Zhōngwǔ zài wǒ jiā chī Yìdàlì miàn, zěnme yàng?
Các bạn có đói không? Buổi trưa ở lại nhà tớ ăn mỳ Ý được không?
9.           一会儿大家一起做饭,一定很有意思的。

Yīhuǐ’er dàjiā yì qǐ zuò fàn, yīdìng hěn yǒuyìsi de.
Lát nữa mọi người cùng nấu cơm nhé, nhất định sẽ rất thú vị đấy.
10.           这是我们的小礼物,只是一点意思,请你收下。

Zhè shì wǒmen de xiǎo lǐwù, zhǐshì yīdiǎn yìsi, qǐng nǐ shōu xià.
Đây là món quà nhỏ của chúng tôi, chỉ là chút thành ý, mong anh nhận lấy.
11.           我们很高兴能到你家来做客!

Wǒmen hěn gāoxìng néng dào nǐ jiā lái zuòkè!
Chúng tôi rất vui khi đến chơi nhà anh.
12.           你很热情接待,我们很高兴!

Nǐ hěn rèqíng jiēdài, wǒmen hěn gāoxìng!
Anh tiếp đãi nhiệt tình như vậy tôi vui quá!
13.           你们一路辛苦了!

Nǐmen yīlù xīnkǔle!
Anh đi đường vất vả rồi
14.           我没有觉得辛苦。

Wǒ méiyǒu juédé xīnkǔ.
Tôi không thấy vất vả đâu.
15.           你们要去洗脸,洗手吗?

Nǐmen yào qù xǐliǎn, xǐshǒu ma?
Các cậu có muốn đi rửa mặt rửa tay không?
16.           那我带你去洗手间。

Nà wǒ dài nǐ qù xǐshǒujiān.
Vậy để tôi dẫn anh đi nhà vệ sinh nhé!

2. Từ vựng

1. 请客
Qǐngkè
Mời khách
2. 做客
Zuòkè
Làm khách
3. 请进
Qǐng jìn
Mời vào
4. 请坐
Qǐng zuò
Mời ngồi
5.
Uống
6. 吃饭
Chīfàn
Ăn cơm
7. 做饭
Zuò fàn
Nấu cơm
8. 干净
Gānjìng
Sạch sẽ, gọn gàng
9. 漂亮
Piàoliang
Đẹp
10. 客气
Kèqì
Khách khí
11. 礼物
Lǐwù
Quà tặng
12. 接待
Jiēdài
Tiếp đón
13. 高兴
Gāoxìng
Vui vẻ
14. 洗手
Xǐshǒu
Rửa tay
15. 洗脸
Xǐliǎn
Rửa mặt
16. 豆腐汤
Dòufu tāng
Canh đậu hũ
17. 意大利面
Yìdàlì miàn
Mỳ Ý
18. 比萨
Bǐsà
Pizza
19. 香波咕噜肉
Xiāngbō gūlū ròu
Sườn xào chua ngọt
20. 炸鸡
Zhá jī
Gà rán
21. 糖醋鱼
Táng cù yú
Cá sốt chua ngọt
22. 啤酒
Píjiǔ
Bia
23. 火锅
Huǒguō
Lẩu
24. 青菜
Qīngcài
Rau
25. 红烧肉
Hóngshāo ròu
Thịt kho tàu

Như vậy mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đến nhà bạn chơi rất đơn giản phải không ạ? Các bạn hãy theo dõi trang web của trung tâm để tham khảo thêm nhiều chủ đề khác nữa nhé!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

 

 

The post Hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026: Đến nhà bạn chơi (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-giao-tiep-vo-chong-2/ Thu, 28 Nov 2019 09:03:13 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3899 Vợ chồng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Vợ chồng thường nói chuyện gì với nhau, nói như thế nào? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Vợ chồng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Vợ chồng thường nói chuyện gì với nhau, nói như thế nào? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng các bạn tiếp tục học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng nhé thông qua các đoạn hội thoại nhé!

Hội thoại 1

男:饭做好了吗?

Fàn zuò hǎole ma?

Em nấu cơm xong chưa?

女:哪儿那么快,我也是刚回来。你想早点吃饭,那来帮我。

Nǎ’er nàme kuài, wǒ yěshì gāng huílái. Nǐ xiǎng zǎodiǎn chīfàn, nà lái bāng wǒ.

Làm gì đã nhanh thế, em cũng vừa mới về. Anh muốn ăn cớm sớm, thì vào đây giúp đi.

男:好好,我帮你。吃完好看电视,今天是世界杯的决赛,肯定精彩。

Hǎohǎo, wǒ bāng nǐ. Chī wánhǎokàn diànshì, jīntiān shì shìjièbēi de juésài, kěndìng jīngcǎi.

Được,anh giúp em. Ăn xong còn xem tivi, hôm nay chung kết World Cup, chắc chắn hay lắm.

女:就知道看球,我就不明白足球有什么好看的?十几个人追一个球,半天都踢不进一个。今晚是中央台的电视剧是最后一集,我得看。

Jiù zhīdào kàn qiú, wǒ jiù bù míngbái zúqiú yǒu shé me hǎo kàn de? Shí jǐ gèrén zhuī yīgè qiú, bàntiān dū tī bù jìn yīgè. Jīn wǎn shì zhōngyāng tái de diànshìjù shì zuìhòu yī jí, wǒ děi kàn.

Chỉ biết xem bóng đá, em chả hiểu có gì hay? Mười mấy người tranh nhau 1 quả bóng, đá qua lại cả nửa ngày mà chả vào nổi một quả. Hôm nay là tập cuối phim truyền hình, em muốn xem.

男:我这世界杯四年才一次,你的电视剧什么时候不能看,今天得看球赛。

Wǒ zhè shìjièbēi sì nián cái yīcì, nǐ de diànshìjù shénme shíhòu bùnéng kàn, jīntiān děi kàn qiúsài.

World Cup 4 năm mới có 1 lần, phim của em lúc nào xem chả được, hôm nay phải xem bóng đá.

Hội thoại 2

..
男:你怎么淋得像落汤鸡似的?早上告诉你带伞了啊。

Nǐ zěnme lín dé xiàng luòtāngjī shì de? Zǎoshang gàosù nǐ dài sǎnle a.

Sao anh lại ướt như chuột lột thế này? Sáng nay đã nhắc anh mang ô rồi mà.

女:别提了,我把伞忘在办公室了。

Biétíle, wǒ bǎ sǎn wàng zài bàngōngshìle.

Đừng nói nữa, anh để quên ô ở văn phòng rồi.

Hội thoại 3


女:难道你忘了今天是什么日子?

Nándào nǐ wàngle jīntiān shì shénme rìzi?

Chẳng lẽ anh quên hôm nay là ngày gì rồi à?

男:我怎么会忘?十年前的今天,我妈妈有了一个孝顺的儿媳妇。

Wǒ zěnme huì wàng? Shí nián qián de jīntiān wǒ māmā yǒule yīgè xiàoshùn de ér xífù.

Làm sao mà quên được? Ngày này 10 năm trước là ngày mẹ anh có được một cô con dâu hiếu thảo.

Hội thoại 4


女:最近天气越来越冷了,很多人都得了感冒。你也得注意一点儿啊!

Zuìjìn tiānqì yuè lái yuè lěngle, hěnduō rén dōu déliǎo gǎnmào. Nǐ yě dé zhùyì yīdiǎn er a!

Dạo này thời tiết càng ngày càng lạnh, nhiều người bị ốm lắm rồi. Anh chú ý một chút.

男:是啊。我打了一天喷嚏,刚把感冒药买回来。

Shì a. Wǒ dǎle yītiān pēntì, gāng bǎ gǎnmào yào mǎi huílái.

Được rồi. Anh hắt hơi cả ngày nay, vừa đi mua thuốc cảm về này.

女:我看看。这个要的效果不错,我们办公室的同事吃完以后感冒很快就好了。

Wǒ kàn kàn. Zhège yào de xiàoguǒ bùcuò, wǒmen bàngōngshì de tóngshì chī wán yǐhòu gǎnmào hěn kuài jiù hǎole.

Để em xem nào. Thuốc này hiệu quả tốt lắm, đồng nghiệp chỗ em uống xong nhanh khỏi lắm.

男:今天正好在家,不用上班,我得赶紧把药吃了,等感冒严重了再吃就来不及了。

Jīntiān zhènghǎo zàijiā, bùyòng shàngbān, wǒ děi gǎnjǐn bǎ yào chīle, děng gǎnmào yánzhòngle zài chī jiù láibujíle.

Hôm nay vừa hay ở nhà, không phải đi làm, anh phải uống thuốc luôn, đợi bệnh nặng lên thì không được.

Hội thoại 5


男:我昨天晚上酒喝多了,到现在还头疼呢。

Wǒ zuótiān wǎnshàng jiǔ hē duōle, dào xiànzài hái tóuténg ne.

Hôm qua uống nhiều rượu, bây giờ vẫn thấy đau đầu.

女:快喝点儿茶水吧,好好儿休息一下,要不怎么上班呢?

Kuài hē diǎn er cháshuǐ ba, hǎohǎo er xiūxí yīxià, yào bù zěn me shàngbān ne?

Thế mau uống chút trà vào, nghỉ ngơi một lúc, không thì làm sao đi làm được?

Hội thoại 6

女:早就告诉你哈尔滨比沈阳冷多了,你要是多穿点儿就不会感冒了。

Zǎo jiù gàosù nǐ hā’ěrbīn bǐ shěnyáng lěng duōle, nǐ yàoshi duō chuān diǎn er jiù bù huì gǎnmàole.

Đã bảo anh là Cáp Nhĩ Tân lạnh hơn Thẩm Dương nhiều rồi, anh mặc thêm áo thì có phải là không bị ốm không?

男:当初听你就好了,现在说这些也没用了啊!

Dāngchū tīng nǐ jiù hǎole, xiànzài shuō zhèxiē yě méi yòngle a!

Lúc đầu nghe em thì tốt rồi, giờ nói có ích gì.

女:我最近也不太舒服,不知道是不是吃了什么不干净的东西,这几天一直拉肚子。

Wǒ zuìjìn yě bù tài shūfú, bù zhīdào shì bùshì chī le shénme bù gānjìng de dōngxī, zhè jǐ tiān yīzhí lādùzi.

Mấy hôm nay em cũng khó chịu, chả biết có phải ăn phải cái gì mất vệ sinh không, mấy hôm nay cứ bị tiêu chảy.

男:我看是因为你吃了减肥药吧。

Wǒ kàn shì yīnwèi nǐ chīle jiǎnféi yào ba.

Anh nghĩ là do em uống thuốc giảm cân đấy.

Hội thoại 7

女:快睡觉吧,都 12 点了,明天得上班呢。

Kuài shuìjiào ba, dōu 12 diǎnle, míngtiān děi shàngbān ne.

Mau đi ngủ đi, 12h rồi đấy, mai còn phải đi làm.

男:我才想起来这份报告明天必须交。这几天一直在看足球比赛,把这事都忘了。

Wǒ cái xiǎng qǐlái zhè fèn bàogào míngtiān bìxū jiāo. Zhè jǐ tiān yīzhí zài kàn zúqiú bǐsài, bǎ zhè shì dōu wàngle.

Anh nhớ ra còn báo cáo ngày mai phải nộp. Mấy hôm nay mải xem bóng đá nên quên mất.

女:你都这么大的人,还总是让人操心。

Nǐ dōu zhème dà de rén, hái zǒng shì ràng rén cāoxīn.

Người lớn cả rồi mà còn khiến người khác lo lắng.

男:别唠叨了,你先睡吧,不用等我了。

Bié láo dāole, nǐ xiān shuì ba, bùyòng děng wǒle.

Thôi đừng cằn nhằn nữa, em cứ ngủ trước đi không phải đợi anh đâu.

Hội thoại 8

男:今天我们出去吃饭吧,我发工资了。

Jīntiān wǒmen chūqù chīfàn ba, wǒ fā gōngzīle.

Hôm nay chúng ta ra ngoài ăn cơm đi, anh được nhận lương rồi.

女:太好了!你好久没有请我出去吃饭了。

Tài hǎole! Nǐ hǎojiǔ méiyǒu qǐng wǒ chūqù chīfànle.

Hay quá! Lâu lắm anh không mời em đi ăn cơm rồi đó.

Hội thoại 9

..
女:都 7 点多了,快起床吧,要不上班又迟到了。

Dōu 7 diǎn duōle, kuài qǐchuáng ba, yào bù shàngbān yòu chídàole.

7h hơn rồi, mau dậy đi, nếu không lại đi làm muộn đó.

男:早着呢,我今天晚点儿去,昨天晚上又熬夜了。

Zǎo zhene, wǒ jīntiān wǎndiǎn er qù, zuótiān wǎnshàng yòu áoyèle.

Vẫn sớm mà, hôm nay anh đi muộn một chút, tối qua lại thức khuya.

Hội thoại 10

..
女:你今天怎么现在才回来?我都等你半天了。

Nǐ jīntiān zěnme xiànzài cái huílái? Wǒ dōu děng nǐ bàntiānle.

Sao hôm nay bây giờ anh mới về, em đợi anh lâu lắm rồi đấy.

男:刚下班就下雨了,我又没带雨伞,就在公司等了一会儿。

Gāng xiàbān jiù xià yǔle, wǒ yòu méi dài yǔsǎn, jiù zài gōngsī děngle yīhuǐ’er.

Vừa tan làm thì mưa, anh lại không mang ô, nên phải chờ ở công ty.

女:你不会打车回来吗?

Nǐ bù huì dǎchē huílái ma?

Thế không biết gọi xe mà về à?

男:下班的时候人太多,打不着车啊。

Xiàbān de shíhòu rén tài duō, dǎ bùzháo chē a.

Tan tầm người đông, gọi xe không được.

Hội thoại 11


男:小芳回来了吗?

Xiǎo fāng huíláile ma?

Tiểu Phương về chưa?

女:在室里了。一回来就把电视打开了。

Zài shì lǐle. Yī huílái jiù bǎ diànshì dǎkāile.

Trong phòng ấy. Vừa về cái là xem tivi.

男:这孩子怎么不做作业就看电视呢?快让她看书去。

Zhè háizi zěnme bù zuò zuo yè jiù kàn diànshì ne? Kuài ràng tā kànshū qù.

Sao không làm 79King 78 hiện đang mở mà lại xem tivi? Bảo nó 79King 78 hiện đang mở bài đi.

女:今天是周末,她想看就让她看一会吧。

Jīntiān shì zhōumò, tā xiǎng kàn jiù ràng tā kàn yī huǐ ba.

Hôm nay cuối tuần, nó muốn xem thì cho nó xem một lúc.

Hội thoại 12

告诉你做菜是少点放盐,你就是不听,这怎么吃呢?

Gàosù nǐ zuò cài shì shǎo diǎn fàng yán, nǐ jiùshì bù tīng, zhè zěnme chī ne?

Bảo anh lúc nấu cho ít muối thôi, anh không nghe, bây giờ thì ăn kiểu gì?

男:我已经比平时少放了,没想到你的口味这么轻。

Wǒ yǐjīng bǐ píngshí shǎo fàngle, méi xiǎngdào nǐ de kǒuwèi zhème qīng.

Anh cho ít hơn bình thường rồi mà, ai biết em lại ăn nhạt như vậy .

女:你就是只顾自己,不考虑我和孩子。

Nǐ jiùshì zhǐgù zìjǐ, bù kǎolǜ wǒ hé háizi.

Anh chỉ quan tâm mình anh, chả để ý gì đến em với con.

男:好了,别生气了。不就是一顿饭吗?咱们今天出去吃。

Hǎole, bié shēngqìle. Bù jiùshì yī dùn fàn ma? Zánmen jīntiān chūqù chī.

Thôi mà, đừng tức nữa. Không phải là một bữa cơm thôi à? Nhà mình ra ngoài ăn vậy.

女:这还差不多,不过 钱得从你的零花钱里面扣啊。

Zhè hái chàbùduō, bùguò qián děi cóng nǐ de línghuā qián lǐmiàn kòu a.

Thế còn được, nhưng anh lấy tiền của anh mà trả.

Hội thoại 13

女:你能帮我整理一下行李吗?

Nǐ néng bāng wǒ zhěnglǐ yī xià xínglǐ ma?

Anh giúp em xếp hành lí được không?

男:又要出差呀?

Yòu yào chūchāi ya?

Lại đi công tác à?

女:是啊,跟经理去上海开会,明天就走。

Shì a, gēn jīnglǐ qù shànghǎi kāihuì, míngtiān jiù zǒu.

Ừm, đi họp với sếp ở Thượng Hải, ngày mai đi.

男:坐火车去吗?

Zuò huǒchē qù ma?

Đi tàu hỏa à?

女:不是,王秘书给我订了机票。

Bùshì, wáng mìshū gěi wǒ dìngle jīpiào.

Không thư kí Vương đã đặt vé máy bay rồi.

Trên đây là một số đoạn hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề vợ chồng. Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH Thương Hải hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt hơn và tự tin trong 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 hằng ngày.

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY – THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

 

 

 

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-giao-tiep-vo-chong-1/ Thu, 28 Nov 2019 08:47:02 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3894 Vợ chồng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Vợ chồng thường nói chuyện gì với nhau, nói như thế nào? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Vợ chồng trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Vợ chồng thường nói chuyện gì với nhau, nói như thế nào? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 你今天什么时候下班?

Nǐ jīntiān shénme shíhòu xiàbān?

Hôm nay mấy giờ anh tan làm?
2. 怎么这么晚才回来?

Zěnme zhème wǎn cái huílái?

Sao muộn thế này mới về?
3. 想早点吃饭那快来帮我。

Xiǎng zǎo diǎn chīfàn nà kuài lái bāng wǒ.

Muốn ăn cơm sớm thì vào đây giúp  em đi.
4. 老婆,你做的饭是最好吃的。

Lǎopó, nǐ zuò de fàn shì zuì hào chī de.

Vợ ơi, cơm em nấu là ngon nhất.
5. 周末,我们俩出去玩吧!

Zhōumò, wǒmen liǎ chūqù wán ba!

Cuối tuần vợ chồng mình ra ngoài chơi nhé.
6. 我有一份礼物送给你,喜欢吗?

Wǒ yǒuyī fèn lǐwù sòng gěi nǐ, xǐhuān ma?

Anh có món quà tặng em, có thích không?
7. 最近天气变冷,多穿衣服吧!

Zuìjìn tiānqì biàn lěng, duō chuān yīfu ba!

Mấy hôm nay trời lạnh, nhớ mặc thêm áo.
8. 你开车小心。

Nǐ kāichē xiǎoxīn.

Anh lái xe cận thận đấy.
9. 老婆,好久不去看电影了,想去吗?

Lǎopó, hǎojiǔ bù qù kàn diànyǐngle, xiǎng qù ma?

Vợ ơi, lâu rồi mình không đi xem phim, em muốn đi không?

2. Từ vựng

老婆 Lǎopó Vợ
做饭 Zuò fàn Nấu cơm
家务 Jiāwù Việc nhà
媳妇 Xífù Con dâu
吵架 Chǎojià Cãi nhau
喷嚏 Pēntì Hắt hơi
感冒 Gǎnmào Cảm lạnh
减肥药 Jiǎnféi yào Thuốc giảm béo
喝酒 Hējiǔ Uống rượu
头疼 Tóuténg Đau đầu
睡觉 Shuìjiào Ngủ
操心 Cāoxīn Lo lắng
世界杯 Shìjièbēi World Cup
足球 Zúqiú Bóng đá
决赛 Juésài Trận chung kết
电视剧 Diànshìjù Phim truyền hình
上班 Shàngbān Đi làm
下班 Xiàbān Tan làm
出差 Chūchāi Đi công tác

 

3. Ngữ pháp

 

Cấu trúc Ví dụ
难道….?

/Nándào….?/

Lẽnào…?

 

Ví dụ:

难道你忘了今天是什么日子?

Nándào nǐ wàngle jīntiān shì shãnme rìzi?

Chẳng lẽ anh quên hôm nay là ngày gì rồi à?

• 怎么……?

/Zěnme……?/

Làm sao…?

 

Ví dụ:

怎么这么晚才回来?

Zěnme zhâme wǎn cái huílái?

Sao muộn thế này mới về?

• ….越…..越…..

/… Yuè….. Yuè…../

Càng…càng…

 

Ví dụ:

最近天气越来越冷了。

Zuìjìn tiānqì yuè lái yuè lěngle.

Dạo này thời tiết càng ngày càng lạnh.

• V + 完就….

/V + wán jiù…./

Làm cái gì xong thì…

 

Ví dụ:

吃完饭就出去。

Chī wán fàn jiù chūqù

Ăn cơm xong thì ra ngoài

..

Trên đây là một số 79King được cấp phép hoạt động hợp pháp bởi chính phủ Costa Rica và tổ chức PAGCOR (Philippines) và cấu trúc 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề vợ chồng. Các bạn nhớ theo dõi 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam để đón đọc phần 2 của bài viết nhé. Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH Thương Hải hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt hơn và tự tin trong 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 hằng ngày.

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY – THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

 

 

 

 

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề 79 King 12 tải app về điện thoại vợ chồng (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề hẹn hò (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-hen-ho-phan-2/ Thu, 28 Nov 2019 08:07:20 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3891 Muốn hẹn một người đi ăn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói như thế nào? Rủ nhau ra ngoài 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Từ chối hay đồng ý […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề hẹn hò (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Muốn hẹn một người đi ăn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói như thế nào? Rủ nhau ra ngoài 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Từ chối hay đồng ý lời mời đi chơi bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói ra sao? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ tiếp tục cùng bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua chủ đề hẹn hò (Phần 2) nhé!

1. Ngữ pháp

 

Cấu trúc Ví dụ
• …..有空吗?

/Yǒu kòng ma?/

….. Có rảnh không?

星期六晚上你有空吗?

Xīngqiliù wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?

Tối thứ bảy em có rảnh không?

• 你跟我一起……好吗?

/Nǐ gēn wǒ yīqǐ…… hǎo ma?/

Cùng tôi đi….được không?

你跟我一起出去吃饭好吗?

Nǐ gēn wǒ yīqǐ chūqù chīfàn hǎo ma?

Em đi ăn cùng anh được không?

 你想不想….?

/Nǐ xiǎng bùxiǎng….?/

Cậu có muốn….không?

明天你想不想到乡下看风景?

Míngtiān nǐ xiǎng bù xiǎng dào xiāngxià kàn fēngjǐng?

Bạn có muốn ngày mai ra ngoại ô ngắm cảnh không?

• 不好意思,….

/Bù hǎoyìsi…./

Thật ngại quá,….

不好意思, 我今天晚上加班。

Bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān wǎnshàng jiābān.

Ngại quá, tối nay em phải tăng ca.

• 我想改….的时间

/Wǒ xiǎng gǎi…. de shíjiān/

Tôi muốn đổi thời gian…..

我想更改我们见面吃午饭的时间。

Wǒ xiǎng gēnggǎi wǒmen jiànmiàn chī wǔfàn de shíjiān.

Tôi muốn đổi ngày hẹn ăn trưa.

• 让….来付账

/Ràng…. lái fùzhàng/

Để….thanh toán.

 

就让我来付帐好了。

Jiù ràng wǒ lái fù zhàng hǎole.

Để tôi trả đi.

 

2. Hội thoại

 


Hội thoại 1

A:这周末你有空吗?

Zhè zhōumò nǐ yǒu kòng ma?

Cuối tuần này rảnh không?
B:有的。有什么事啊?

Yǒu de. Yǒu shén me shì a?

Có. Có việc gì thế?
A:我们好久不见了。我想请你吃一顿饭,好吗?

Wǒmen hǎojiǔ bùjiànle. Wǒ xiǎng qǐng nǐ chī yī dùn fàn, hǎo ma?

Lâu rồi mình không gặp nhau. Tôi muốn mời cậu đi ăn cơm, có được không?
B:没问题,我很愿意。那什么时候呢?

Méi wèntí, wǒ hěn yuànyì. Nà shénme shíhòu ne?

Ok, tôi rất sẵn lòng. Vậy lúc nào mình đi?
A:这星期六晚上,好吗?

Zhè xīngqíliù wǎnshàng, hǎo ma?

Tối thứ 7 nhé?
B:好的。几点呢?

Hǎo de. Jǐ diǎn ne?

Ok, mấy giờ vậy?
A:7 点,我来接你。

7 diǎn, wǒ lái jiē nǐ.

7 giờ, tôi tới đón cậu.
B:那太好了!我们在哪儿吃饭?

Nà tài hǎole! Wǒmen zài nǎ’er chīfàn?

Thế tốt quá! Chũng mình ăn ở đâu thế?
A:在房东餐厅行吗?

Zài fángdōng cāntīng xíng ma?

Ở nhà hàng Phương Đông nhé?
Hội thoại 2

A:喂,是啊蓝马?

Wèi, shì a lán mǎ?

Alo, có phải Lam không?
B:是我。怎么了?

Shì wǒ. Zěnmele?

Tớ đây. Sao thế?
A:这星期六晚上 7 点我们有约,是吗?

Zhè xīngqíliù wǎnshàng 7 diǎn wǒmen yǒu yuē, shì ma?

Bọn mình hẹn nhau 7h tối thứ 7 đúng không?
B:对啊!怎么回事?你有事吗?

Duì a! Zěnme huí shì? Nǐ yǒushì ma?

Ừ, sao vậy? cậu có việc à?
A:是啊。 我想改约会时间,行吗?

Shì a. Wǒ xiǎng gǎi yuēhuì shíjiān, xíng ma?

Đúng rồi, tớ muốn đổi lịch hẹn có được không?
B:那你什么时候方便?

Nà nǐ shénme shíhòu fāngbiàn?

Vậy khi nào cậu đi được?
A:推迟 1 个小时好吗?

Tuīchí 1 gè xiǎoshí hǎo ma?

Lùi lại 1 tiếng có được không?
B:没问题!

Méi wèntí!

Ok. Không sao cả.
A:啊,还有。你不用来接我,我会自己来的?

A, hái yǒu. Nǐ bùyòng lái jiē wǒ, wǒ huì zìjǐ lái de?

À còn nữa. Cậu không cần tới đón tớ đâu, tớ sẽ tự đến nhé!
B:好的。

Hǎo de.

Ok.
Hội thoại 3

A:这顿饭我们两分摊吧?

Zhè dùn fàn wǒmen liǎng fēntān ba?

Bữa nay mình chia ra trả nhé!
B:不用,这次让我付账吧!

Bùyòng, zhè cì ràng wǒ fùzhàng ba!

Không cần đâu, lần này để mình trả cho.
A:那不太合适吧?

Nà bù tài héshì ba?

Thế thì không hay cho lắm!
B:没什么不合适,这顿饭我请客。下次轮到你,好吗?

Méi shénme bù héshì, zhè dùn fàn wǒ qǐngkè. Xià cì lún dào nǐ, hǎo ma?

Chẳng có gì là không hay cả, lần này tớ mời lần sau đến lượt cậu mời, được không?
A:那好的。谢谢你!

Nà hǎo de. Xièxiè nǐ!

Thế cũng được. Cảm ơn nha!
B:别客气,我们都是好朋友。

Bié kèqì, wǒmen dōu shì hǎo péngyǒu.

Đừng khách sao, chúng mình là bạn thân mà.

Trên đây là các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại và hội thoại ngắn 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề hẹn hò. Ai nói chỉ có người yêu mới có thể hẹn hò, bạn bè cũng có thể “hẹn hò” mà đúng không? 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật vui và hiệu quả!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 2)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 2)

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề hẹn hò (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề hẹn hò (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-hen-ho-phan-1/ Thu, 28 Nov 2019 07:47:37 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3880 Muốn hẹn một người đi ăn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói như thế nào? Rủ nhau ra ngoài 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Từ chối hay đồng ý […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề hẹn hò (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Muốn hẹn một người đi ăn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói như thế nào? Rủ nhau ra ngoài 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Từ chối hay đồng ý lời mời đi chơi bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì nói ra sao? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề hẹn hò nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 星期六晚上你有空吗?

Xīngqiliù wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?

Tối thứ bảy em có rảnh không?
2. 这个周末你有时间吗?

Zhège zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?

Cuối tuần này anh có rảnh không?
3. 今晚你能跟我一起出去吃饭吗?

Jīn wǎn néng gēn wǒ yīqǐ chūqù chīfàn ma?

Tối nay em đi ăn cùng anh được không?
4. 有空的话, 一起去看电影怎么样?

Yǒu kòng dehuà, yīqǐ qù kàn diànyǐng zěnme yàng?

Nếu rảnh chúng ta cùng đi xem phim được không?
5. 明天你想不想去郊外看看风景?

Míngtiān nǐ xiǎng bùxiǎng qù jiāowài kàn kàn fēngjǐng?

Bạn có muốn ngày mai ra ngoại ô ngắm cảnh không?

6. 我能占用您几分钟的时间吗?

Wǒ néng zhànyòng nín jǐ fēnzhōng de shíjiān ma?

Tôi có thể xin vài phút của em được không?
7. 天气预报说会有好天气。我们就着手计划吧。

Tiānqì yùbào shuō huì yǒu hǎo tiānqì. Wǒmen jiù zhuóshǒu jìhuà ba.

Dự báo thời tiết nói ngày mai thời tiết sẽ đẹp. Chúng ta hãy chuẩn bị đi.
8. 我们在哪儿见啊?

Wǒmen zài nǎ’r jiàn a?

Chúng ta gặp nhau ở đâu?
9. 我在大厅等你。

Wǒ zài dàtīng děng nǐ.

Em chờ anh ở đại sảnh.
10. 我们几点见面?

Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?

Mấy giờ chúng ta gặp nhau?
11.今晚 7 点,我来接你,好吗?

Jīn wǎn 7 diǎn, wǒ lái jiē nǐ, hǎo ma?

Tối nay 7h, anh tới đón em được không?
12. 好的, 那到时候见。

Hǎo de, nà dào shíhòu jiàn.

Được rồi, thế thì lúc đó gặp nhau.
13. 我等你的电话。

Wǒ děng nǐ de diànhuà.

Anh sẽ chờ điện thoại của em.
14. 我等你来接我。

Wǒ děng nǐ lái jiē wǒ.

Em chờ anh tới đón.
15. 好的,我会准备好等你。

Hǎo de, wǒ huì zhǔnbèi hǎo děng nǐ.

Được thôi, tôi sẽ đợi bạn.
16. 我一定去, 不见不散。

Wǒ yīdìng qù, bùjiàn bú sàn.

Chắc chắn anh sẽ đến, không gặp không về.
17. 我现在就去, 你等我吧。

Wǒ xiànzài jiù qù, nǐ děng wǒ ba.

Em sẽ đi ngay bây giờ, anh chờ em nhé.

Bạn đã biết cách từ chối lời hẹn bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 như thế nào chưa? Hãy xem ngay những gợi ý dưới đây nhé!
18. 我的日程表排满了。

Wǒ de rìchéng biǎo pái mǎn le.

Lịch 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn của em đều kín hết rồi.
19. 我已经和别人约好了。

Wǒ yǐjīng hé biérén yuē hǎole.

Em đã hẹn với người khác rồi.
20. 我很忙,抽不出时间来。

Wǒ hěn máng, chōu bù chū shíjiān lái.

Em bận lắm, không có lúc nào rảnh cả.
21. 我没有时间。

Wǒ méiyǒu shíjiān.

Em không rảnh.
22. 不好意思, 我今天晚上加班。

Bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān wǎnshàng jiābān.

Ngại quá, tối nay em phải tăng ca.
23. 我突然有点事,不能去。

Wǒ túrán yǒudiǎn shì, bùnéng qù.

Em có chút việc đột xuất nên không đi được.
24. 谢谢你。我很想去,但是我可能得去图书馆工作。

Xièxie nǐ. Wǒ hěn xiǎng qù, dànshì wǒ kěnéng děi qù túshūguǎn gōngzuò.

Cám ơn anh. Em rất muốn đi, nhưng em có thể phải đến thư viện để 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn.
25. 我需要更改我们见面吃午饭的时间。

Wǒ xūyào gēnggǎi wǒmen jiànmiàn chī wǔfàn de shíjiān.

Tôi muốn đổi ngày hẹn ăn trưa.
26.今天这顿饭我请客。

Jīntiān zhè dùn fàn wǒ qǐngkè.

Bữa cơm hôm nay tôi mời nhé!
27. 大家AA吧?

Dàjiā AA ba?

Mọi người chia ra trả nhé!
28. 就让我来付帐好了。

Jiù ràng wǒ lái fù zhàng hǎole.

Để tôi trả đi.
29. 好极了,等你来的时候,请再接受我的招待。

Hǎo jíle, děng nǐ lái de shíhòu, qǐng zài jiēshòu wǒ de zhāodài.

Thế tốt quá, đợi khi nào cậu tới tôi sẽ đãi cậu.

2.Từ vựng

约会 Yuēhuì Cuộc hẹn
有约 Yǒu yuē Có hẹn
有空 Yǒu kòng Rảnh
愿意 Yuànyì Đồng ý/ vui lòng
抽时间 Chōu shíjiān Bớt chút thời gian
改天 Gǎitiān Đổi ngày
碰面 Pèngmiàn Gặp mặt
餐厅 Cāntīng Nhà hàng
去吃饭 Qù chīfàn Đi ăn cơm
看电影 Kàn diànyǐng Đi xem phim
看风景 Kàn fēngjǐng Đi ngắm cảnh

付钱 Fù qián Trả tiền
分摊 Fēntān Chia ra trả
付账 Fùzhàng Thanh toán
Lún Đến lượt
下次 Xià cì Lần sau

Trên đây là các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại và hội thoại ngắn 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề hẹn hò (Phần 1). Ai nói chỉ có người yêu mới có thể hẹn hò, bạn bè cũng có thể “hẹn hò” mà đúng không? 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật vui và hiệu quả!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 2)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 2)

 

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề hẹn hò (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thuê nhà https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-thue-nha-can-ho/ Wed, 27 Nov 2019 10:33:10 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3865 Thuê nhà trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Khi thuê nhà thì nên nói những gì? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn học 79 King 12 tải app về điện thoại […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thuê nhà appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Thuê nhà trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Khi thuê nhà thì nên nói những gì? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn học 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề thuê nhà nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 我们这儿的环境很好。

Wǒmen zhè er de huánjìng hěn hǎo.

Môi trường chỗ chúng tôi rất tốt.
2. 我们这儿交通很方便。

Wǒmen zhè er jiāotōng hěn fāngbiàn.

Giao thông chỗ chúng tôi rất thuận lợi.
3. 我想租房子。

Wǒ xiǎng zū fángzi.

Tôi muốn thuê nhà.
4. 你选择这套房子,一定不会错。

Nǐ xuǎnzé zhè tào fángzi yīdìng bù huì cuò.

Anh chọn phòng này nhất định là đúng đắn.
5. 每个月的房租是多少?

Měi gè yuè de fángzū shì duōshǎo?

Tiền thuê nhà mỗi tháng là bao nhiêu?
6. 这套房子的面积太大了。

Zhè tào fángzi de miànjī tài dàle.

Diện tích phòng này to quá.
7. 房租有点贵。

Fángzū yǒudiǎn guì.

Tiền thuê nhà hơi đắt.
8. 我想和房东商量一下房租的问题。

Wǒ xiǎng hé fángdōng shāngliáng yīxià fángzū de wèntí.

Tôi muốn thương lượng với chủ nhà về giá phòng.
9. 我们的租金绝对合理。

Wǒmen de zūjīn juéduì hélǐ.

Tiền phòng chỗ chúng tôi  tuyệt đối hợp lí.
10. 附近还有银行、市场、学校。

Fùjìn hái yǒu yínháng, shìchǎng, xuéxiào.

Gần đây còn có ngân hàng, chợ, trường học.
11. 条件不错,就是上班有点远。

Tiáojiàn bùcuò, jiùshì shàngbān yǒudiǎn yuǎn.

Điều kiện cũng được, chỉ có điều đi làm hơi xa.
12. 明天我就搬进来。

Míngtiān wǒ jiù bān jìnlái.

Ngày mai tôi sẽ chuyển đến.
13.我要交多少押金?

Wǒ yào jiāo duōshǎo yājīn?

Tôi phải đóng bao nhiêu tiền cọc?
14.如果房租合理,我们可以立即成交。

Rúguǒ fángzū hélǐ, wǒmen kěyǐ lìjí chéngjiāo.

Nếu như tiền phòng hợp lí chúng ta có thể kí hợp đồng ngay lập tức.

2. Từ vựng

 

房租 Fángzū Tiền thuê nhà
房东 Fángdōng Người cho thuê nhà
押金 Yājīn Tiền đặt cọc
Guì Đắt
租房 Zūfáng Thuê phòng
选择 Xuǎnzé Lựa chọn
绝对 Juéduì Tuyệt đối
银行 Yínháng Ngân hàng
市场 Shìchǎng Chợ
学校 Xuéxiào Trường học
条件 Tiáojiàn Điều kiện
环境 Huánjìng Môi trường
合理 Hélǐ Hợp lí
成交 Chéngjiāo Xong thủ tục hợp đồng
Yuǎn Xa
Jìn Gần
上班 Shàngbān Đi làm
商量 Shāngliàng Thương lượng

3. Ngữ pháp

 

 如果….就: nếu như….thì

Ví dụ:

1. 如果可以的话明天我就搬进来。

Rúguǒ kěyǐ dehuà míngtiān wǒ jiù bān jìnlái.

Nếu được thì mai tôi sẽ chuyển đến.

2. 如果房租合理我就租这套房子。

Rúguǒ fángzū hélǐ wǒ jiù zū zhè tào fángzi.

Nếu tiền phòng hợp lí tôi sẽ thuê phòng này.

• 太 + tính từ + 了: cách nói biểu thị trạng thái gì đó vượt quá mức độ

Ví dụ:

太贵了/Tài guìle/: đắt quá

太难了/Tài nánle/: khó quá

 

 

4. Hội thoại

 

Phần 1:

 

男:请问,这里是中介中心吗?我想租房。

Qǐngwèn, zhèlǐ shì zhōngjiè zhōngxīn ma? Wǒ xiǎng zūfáng.

Xin hỏi đây phải trung tâm môi giới không? Tôi muốn thuê nhà.

女:对,您想租什么样的房子?现在我带您去看一下。

Duì, nín xiǎng zū shénme yàng de fángzi? Xiànzài wǒ dài nín qù kàn yīxià.

Vâng, anh muốn thuê nhà như thế nào? Bây giờ tôi đưa anh đi xem.

男:好的!

Hǎo de!

Được

Phần 2:

 

男:这套房子的面积太大了。我一个人住,没需要那么大的房子。

Zhè tào fángzi de miànjī tài dàle. Wǒ yīgè rén zhù méixūyào nàme dà de fángzi.

Diện tích phòng này to quá. Một mình tôi ở không cần thiết phải to vậy.

女:那旁边的房子吧,面积是 18 平方米,你一个人住是最合适了。

Nà pángbiān de fángzi ba, miànjī shì 18 píngfāng mǐ, nǐ yīgè rén zhù shì zuì héshìle.

Vậy phòng bên cạnh đi, diện tích phòng là 18m3, anh ở một mình là quá hợp lí rồi.

男:不错。周围的环境怎么样?

Bùcuò. Zhōuwéi de huánjìng zěnme yàng?

Được đấy, môi trường xung quanh thì như thế nào?

女:这里很安静,附近还有银行、学校、市场。您下班以后不用跑得太远就可以买到菜。

Zhèlǐ hěn ānjìng, fùjìn hái yǒu yínháng, xuéxiào, shìchǎng. Nín xiàbān yǐhòu bùyòng pǎo dé tài yuǎn jiù kěyǐ mǎi dào cài

Ở đây rất yên tĩnh, gần đây còn có ngân hàng, trường học,chợ. Sau khi tan làm anh không cần đi xa cũng có thể mua được thức ăn.

Phần 3:

 

男:每个月的房租是多少?

Měi gè yuè de fángzū shì duōshǎo?

Tiền phòng mỗi tháng là bao nhiêu?

女:300 块,加上电费,水费是 350 块

300 kuài, jiā shàng diànfèi, shuǐ fèi shì 350 kuài

300 tệ, cộng thêm tiền điện nước là 350 tệ.

男:不会吧,我一个人住好像有点贵。

Bù huì ba, wǒ yīgè rén zhù hǎoxiàng yǒudiǎn tài guì.

Không phải chứ, một mình tôi ở như vậy thì hơi đắt.

女:我们的房租绝对合理。您看,房子前面还有公园,空气很好。

Wǒmen de fángzū juéduì hélǐ. Nín kàn, fángzi qiánmiàn hái yǒugōngyuán, kōngqì hěn hǎo.

Giá phòng của chúng tôi là tuyệt đối hợp lí. Anh xem, đối diện còn có công viên, không khí rất trong lành.

男:条件不错,就是房租有点贵,而且上班也有点远。

Tiáojiàn bùcuò, jiùshì fángzū yǒudiǎn guì, érqiě shàngbān yě yǒudiǎn yuǎn

Điều kiện không tồi, chỉ có điều hơi đắt. Hơn nữa đi làm cũng hơi xa.

Phần 4:

 

女:您有车吗?如果有车远近有什么问题啊?

Nín yǒu chē ma? Rúguǒ yǒu chē yuǎnjìn yǒu shén me wèntí a?

Anh có xe không? Nếu có thì xa gần cũng thành vấn đề.

男:好吧,如果房租合理我们就立即签合同。

Hǎo ba, rúguǒ fángzū hélǐ wǒmen jiù lìjí qiān hétóng.

Vậy được, nếu tiền phòng hợp lí chúng ta có thể lập tức kí kết hợp đồng.

女:房租是不能减少。这套房子的条件那么好,您选择这套不会错的。

Fángzū shì bùnéng jiǎnshǎo. Zhè tào fángzi de tiáojiàn nàme hǎo, nín xuǎnzé zhè tāo bù huì cuò de.

Tiền phòng không thể giảm được ạ. Phòng này rất được, anh chọn nó là điều đúng đắn.

男:好吧,那我要交多少押金?

Hǎo ba, nà wǒ yào jiāo duōshǎo yājīn

Thôi được, vậy tôi phải đóng bao nhiêu tiền đặt cọc?

女:100 块,如果您想搬出去一定要提前跟我说一个月,我们才换押金。

100 kuài, rúguǒ nín xiǎng bān chūqù yīdìng yào tíqián gēn wǒ shuō yīgè yuè, wǒmen cái huàn yājīn.

100 tệ, nếu anh muốn chuyển đi phải báo trước cho chúng tôi một tháng, chúng tôi mới có thể hoàn trả cho anh tiền đặt cọc.

男:好的,明天我搬进来可以吗?

Hǎo de, míngtiān wǒ bān jìnlái kěyǐ ma?

Vâng, ngày mai tôi chuyển đến có được không?

女:好。

Hǎo.

Được ạ.

Trên đây là mẫu câu và hội thoại 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề thuê nhà. Hi vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn trong việc học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026.

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC(PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ TỎ TÌNH VỚI NGƯỜI YÊU (PHẦN 1)

 

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thuê nhà appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề tìm đồ thất lạc (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-tim-do-that-lac-bi-mat-phan-2/ Wed, 27 Nov 2019 10:03:38 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3860 Nếu bạn là một người hay quên và đãng trí, hãy ghi nhớ những câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 dưới đây để nếu có ngày bạn đi […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề tìm đồ thất lạc (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Nếu bạn là một người hay quên và đãng trí, hãy ghi nhớ những câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 dưới đây để nếu có ngày bạn đi 79 Kinh.com Live casino, bắn cá, đá gà, nổ hũ Trung Quốc mà quên đồ thì biết nên nói gì nhé! Cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề tìm đồ thất lạc phần 2 nhé!

1. Ngữ pháp cơ bản

 

1.1 Câu chữ 把

 

Cấu trúc : Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ +…..

– Câu chữ 把 là câu vị ngữ động từ dùng để nhấn mạnh hành động đã được xử lí.

– Câu chữ 把 và câu vị ngữ thông thường có ý nghĩa như nhau nhưng khi
dùng câu chữ 把 sẽ mang ý nhấn mạnh đối tượng mà ta tác động đến.

 

 

 

 

 

Ví dụ 1:

我把作业做完了。

Wǒ bǎ zuòyè zuò wánle.

我做完作业了。

Wǒ zuò wán zuòyèle.

– Cả hai câu đều mang nghĩa “ Tôi làm xong 79King 78 hiện đang mở về nhà rồi”

Ví dụ 2:

你把钱包放在什么地方了?

Nǐ bǎ qiánbāo fàng zài shénme dìfāngle?

Anh để túi sách ở đâu rồi?

1.2 Câu tồn hiện

 

Câu tồn hiện biểu thị tại một nơi nào đó, một thời điểm nào đó xuất hiện, tồn tại hoặc mất đi một sự vật nào đó.

Cấu trúc: Trạng ngữ + ĐT + Trợ từ động thái + Tân ngữ

Lưu ý: Trong câu tồn hiện, vật hoặc người được nhắc đến phải là dạng
không xác định 一个人,一本书

 

 

Ví dụ 1:

桌子上放着两本书。

Zhuōzi shàng fàng zháo liǎng běn shū.

Trên bàn có hai quyển sách.

Ví dụ 2:

前面走过来一个人。

Qiánmiàn zǒu guòlái yīgè rén.

Phía trước có một người đang đi tới.

2. Hội thoại

Hội thoại 1: “服务员,我的钱包丢了”

 

A: 服务员,我的钱包丢了。

Fúwùyuán, wǒ de qiánbāo diūle.

Phục vụ, ví tiền của tôi mất rồi.
B: 你把钱包放在哪儿了?

Nǐ bǎ qiánbāo fàng zài nǎ’erle?

Anh để ví tiền ở đâu?
A: 刚才我在这里吃饭,也许放在桌子上了。

Gāngcái wǒ zài zhèlǐ chīfàn, yěxǔ fàng zài zhuōzi shàngle.

Ban nãy tôi ở đây ăn cơm, có lẽ để quên ở trên bàn rồi.
B: 你的钱包是什么颜色?

Nǐ de qiánbāo shì shénme yánsè?

Ví của anh màu gì?
A: 是绿色的。

Shì lǜsè de.

Màu xanh lá cây.
B: 钱包里面有什么东西?

Qiánbāo lǐmiàn yǒu shén me dōngxī?

Trong ví có những gì?
A: 有 3000 块钱,我的身份证和护照。

Yǒu 3000 kuài qián, wǒ de shēnfèn zhèng hé hùzhào.

Có 3000 tệ, chứng minh thư và hộ chiếu của tôi.
B: 请稍等,刚才服务员交给我两个钱包,我看一下。这是不是你的钱包?

Qǐng shāo děng, gāngcái yǒuyī wèi fúwùyuán bǎ liǎng gè qiánbāo jiāo gěi wǒ, wǒ kàn yīxià. Zhè shì bùshì nǐ de qiánbāo?

Xin đợi một chút, nãy có chị nhân viên đưa cho tôi hai cái ví, để tôi xem xem. Đây phải ví của anh không?
Phần 2
A: 对了,就是我的。

Duìle, jiùshì wǒ de.

Đúng rồi, chính là của tôi.
B: 你检查一下,看看有没有缺少什么东西。

Nǐ jiǎnchá yīxià, kàn kàn yǒu méiyǒu quēshǎo shénme dōngxī.

Anh kiểm tra xem có mất gì không.
A: 都在,没缺少什么。太好了,谢谢你。

Dōu zài, méi quēshǎo shénme. Tài hǎole, xièxiè nǐ.

Đều còn đủ, không thiếu gì cả. Tốt quá rồi, cảm ơn cô.
B: 不客气,这是应该的。以后你要小心,保管好自己的东西啊。

Bù kèqì, zhè shì yīnggāi de. Yǐhòu nǐ yào xiǎoxīn, bǎoguǎn hǎo zìjǐ de dōngxī a.

Không có gì, đây là việc tôi nên làm. Sau này anh phải bảo quản cẩn thận đồ của mình nhé.
A: 好的,谢谢。

Hǎo de, xièxiè.

Vâng, cảm ơn.

 

Hội thoại 2: “警察,我的手提包不见了。”

 

A: 警察同志,我有件事需要您帮忙。

Jǐngchá tóngzhì, wǒ yǒu jiàn shì xūyào nín bāngmáng.

Anh cảnh sát, tôi có chuyện muốn nhờ anh giúp đỡ.
B: 您有什么事,直接说吧。

Nín yǒu shé me shì, zhíjiē shuō ba.

Chị có chuyện gì, chị cứ nói.
A: 我的手提包丢了,您能不能帮我找回来?

Wǒ de shǒutí bāo diūle, nín néng bùnéng bāng wǒ zhǎo huí lái?

Túi sách của tôi mất rồi, anh có thể giúp tôi tìm lại không?
B: 好的,但首先您要说得具体一点。 您的手提包是什么时候丢的?

Hǎo de, dàn shǒuxiān nín yào shuōdé jùtǐ yīdiǎn. Nín de shǒutí bāo shìshénme shíhòu diū de?

Được ạ, nhưng đầu tiên chị phải nói cụ thể một chút. Túi sách của chị mất khi nào?
A: 今天上午,在车上,可能拿钱买票的时候丢了。

Jīntiān shàngwǔ, zài chē shàng, kěnéng ná qián mǎi piào de shíhòu diūle.

Sáng nay, lúc trên xe, có lẽ mất lúc tôi lấy tiền mua vé.
Phần 2
B: 在包里有什么东西?

Zài bāo li yǒu shén me dōngxī?

Trong túi sách có những đồ gì?
A: 有钱包,学生证和手机。这些对我来说非常重要。

Yǒu qiánbāo, xuéshēng zhèng hé shǒujī. Zhèxiē duì wǒ lái shuō fēicháng zhòngyào.

Có ví tiền, thẻ 79 Kinh.com hơn +1000 trò chơi đẳng cấp và điện thoại. Những đồ này đối với tôi vô cùng quan trọng.
B: 您放心,我们一定帮您找回来。您坐的车是哪一路?

Nín fàngxīn, wǒmen yīdìng bāng nín zhǎo huí lái. Nín zuò de chē shì nǎ yīlù?

Chị yên tâm, chúng tôi nhất định giúp chị tìm lại. Chị đi xe nào vậy?
A: 是 02 路,是从嘉林车站到河内大学的。

Shì 02 lù, shì cóng jiā lín chēzhàn dào hénèi dàxué de.

Xe 02, đi từ bến Gia Lâm đến Đại học Hà Nội.
B: 您记得是几点的路车吗?

Nín jìdé shì jǐ diǎn de lù chē ma?

Chị có nhớ đó là chuyến xe lúc mấy giờ không?
A:是今天上午 8点的。

Shì jīntiān shàngwǔ 8 diǎnde.

Là chuyến lúc 8 giờ sáng.
B: 好的,现在请您留下姓名和电话号码。找到的时候我们给您打电话。

Hǎo de, xiànzài qǐng nín liú xià xìngmíng hé diànhuà hàomǎ. Zhǎodào de shíhòu wǒmen gěi nín dǎ diànhuà.
Được, bây giờ mời chị để lại tên họ và số điện thoại. Khi nào tìm được tôi sẽ liên lạc với chị.
A: 谢谢,如果找到麻烦您马上通知我。

Xièxiè, rúguǒ zhǎodào máfan nín mǎshàng tōngzhī wǒ.

Cảm ơn anh, nếu như tìm được phiền anh lập tức báo cho tôi.

Trên đây là một số mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 cơ bản để nếu lỡ bạn có quên đồ thì cũng không cần quá lúng túng. Hãy nhớ và vận dụng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 trong cuộc sống nhé! Chúc bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật tốt!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ TỎ TÌNH VỚI NGƯỜI YÊU (PHẦN 2)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề tìm đồ thất lạc (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề tìm đồ thất lạc (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-tim-do-that-lac-bi-mat-phan-1/ Wed, 27 Nov 2019 09:51:29 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3853 Nếu bạn là một người hay quên và đãng trí, hãy ghi nhớ những câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 dưới đây để nếu có ngày bạn đi […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề tìm đồ thất lạc (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Nếu bạn là một người hay quên và đãng trí, hãy ghi nhớ những câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 dưới đây để nếu có ngày bạn đi 79 Kinh.com Live casino, bắn cá, đá gà, nổ hũ Trung Quốc mà quên đồ thì biết nên nói gì nhé! Cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề tìm đồ thất lạc nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 请问,您有没有看到我的钱包?

Qǐngwèn, nín yǒu méiyǒu kàn dào wǒ de qiánbāo?

Xin hỏi, cô có thấy ví tiền của tôi đâu không?
2. 服务员,我的钱包不见了。

Fúwùyuán, wǒ de qiánbāo bùjiànle.

Phục vụ, ví tiền của tôi mất rồi.
3. 你的钱包是什么时候丢的?

Nǐ de qiánbāo shì shénme shíhòu diū de?

Ví của anh bị mất lúc nào?
4. 你把钱包丢在哪儿?

Nǐ bǎ qiánbāo diū zài nǎ’er?

Anh mất ví ở đâu?
5. 可能丢在食堂了。

Kěnéng diū zài shítángle

Có lẽ mất ở nhà ăn rồi.
6. 你能不能帮我找一下。

Nǐ néng bùnéng bāng wǒ zhǎo yīxià.

Cô có thể tìm giúp tôi không?
7. 钱包里面有什么重要的吗?

Qiánbāo lǐmiàn yǒu shé me zhòngyào de ma?

Trong ví có đồ gì quan trọng không?
8. 钱包里面有 3000 块,身份证和护照。

Qiánbāo lǐmiàn yǒu 3000 kuài, shēnfèn zhèng hé hùzhào.

Trong ví có 3000 tệ, chứng minh thư và hộ chiếu.
9. 请稍等,我检查一下。

Qǐng shāo děng, wǒ jiǎnchá yīxià.

Xin đợi một chút, tôi kiểm tra xem.
10. 这是你的钱包吗?

Zhè shì nǐ de qiánbāo ma?

Đây phải ví của anh không?
11.请你检查一下。

 

Qǐng nǐ jiǎnchá yīxià.
Mời anh kiểm tra lại.
12.东西都在,没少一件儿。

Dōngxī dū zài, méi shǎo yī jiàn er.

Đồ vẫn còn, không mất gì cả
13.警察,请您帮我找手提包。

Jǐngchá, qǐng nín bāng wǒ zhǎo shǒutí bāo.

Anh cảnh sát, anh có thể giúp tôi tìm lại túi được không?
14.你的手提包丢在哪儿?

Nǐ de shǒutí bāo diū zài nǎ’er?

Túi của anh rơi ở đâu?
15.在车上还在,但下车后就不见了。

Zài chē shàng hái zài, dàn xià chē hòu jiù bùjiànle

Lúc trên xe vẫn còn, nhưng khi xuống xe thì túi của tôi mất rồi
16.请留下您的姓名和电话号码。

Qǐng liú xià nín de xìngmíng hé diànhuà hàomǎ.

Xin để lại tên và số điện thoại của anh.
17.你记得你坐的车的牌儿吗?

Nǐ jìdé nǐ zuò de chē de pái er ma?

Anh có nhớ biển số xe mà anh đi không?
18.如果找到,请你马上通知我。

Rúguǒ zhǎodào qǐng nǐ mǎshàng tōngzhī wǒ.

Nếu như tìm được hãy liên hệ cho tôi.

2. Từ vựng

钱包 Qiánbāo Ví tiền
食堂 Shítáng Nhà ăn
身份证 Shēnfèn zhèng Chứng minh thư
护照 Hùzhào Hộ chiếu
服务员 Fúwùyuán Người phục vụ
警察 Jǐngchá Kiểm tra
电话号码 Diànhuà hàomǎ Số điện thoại
牌儿 Pái er Biển số, nhãn hiệu
通知 Tōngzhī Thông báo

Trên đây là một số mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 cơ bản để nếu lỡ bạn có quên đồ thì cũng không cần quá lúng túng. Hãy nhớ và vận dụng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 trong cuộc sống nhé! Chúc bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật tốt!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ TỎ TÌNH VỚI NGƯỜI YÊU (PHẦN 2)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề tìm đồ thất lạc (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH 79 King 12 tải app về điện thoại chủ đề mua sắm https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-giao-tiep-chu-de-mua-sam/ Wed, 27 Nov 2019 09:32:26 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3849 Đi mua sắm 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nói như thế nào? Khi mua sắm thì nên nói những gì? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn học […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH 79 King 12 tải app về điện thoại chủ đề mua sắm appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Đi mua sắm 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 nói như thế nào? Khi mua sắm thì nên nói những gì? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua chủ đề mua sắm nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 请问您想买什么?

Qǐngwèn nín xiǎng mǎi shénme?

Xin hỏi anh muốn mua gì ạ?
2. 请问这套桌椅多少钱?

Qǐngwèn zhè tào zhuō yǐ duōshǎo qián?

Cho hỏi bộ bàn ghế này giá bao nhiêu?
3. 我可以摸吗?

Wǒ kěyǐ mō ma?

Tôi có thể sờ thử không?
4. 这套质量不错。

Zhè tào zhìliàng bùcuò.

Bộ này chất lượng tốt đấy.
5. 是中国进口的吗?

Shì zhōngguó jìnkǒu de ma?

Là hàng Trung Quốc nhập khẩu phải không?
6. 我不喜欢蓝色,你有别的吗?

Wǒ bù xǐhuān lán sè, nǐ yǒu bié de ma?

Tôi không thích màu xanh, anh có màu khác không?
7. 你能不能帮我看一下价格?

Nǐ néng bùnéng bāng wǒ kàn yīxià jiàgé?

Anh có thể xem giá giúp tôi không?
8. 你要买几套,买多给你优惠。

Nǐ yāomǎi jǐ tào, mǎi duō gěi nǐ yōuhuì.

Anh muốn mua bao nhiêu bộ, mua nhiều sẽ được ưu đãi
9. 这个价实在是最便宜了。

Zhège jià shízài shì zuì piányíle.

Giá này là rẻ nhất rồi.

2. Từ vựng

 

Tào  Bộ
桌椅 Zhuō yǐ Bàn ghế
畅销货 Chàngxiāo huò Hàng bán chạy
Shòu Được, chịu
欢迎 Huānyíng Đón nhận
Guì Đắt
便宜 Piányí Rẻ
现金 Xiànjīn Tiền mặt
刷卡 Shuākǎ Quẹt thẻ
Yùn Vận chuyển

3. Ngữ pháp cơ bản

受…的欢迎 

/Shòu… de huānyíng/: Được….ưa chuộng

Ví dụ:

这种货很受人们的欢迎。

Zhè zhǒng huò hěn shòu rénmen de huānyíng.

Loại hàng này rất được mọi người ưa chuộng.

• 有点贵/太贵了

/Yǒudiǎn guì/tài guìle/

Hơi đắt/ đắt quá

(cách nói biểu thị giá cả đắt, dùng để mặc cả khi đi mua hàng)

 


4. Hội thoại

A: 您好,请问您想买什么?

Nín hǎo, qǐngwèn nín xiǎng mǎi shénme?

Chào anh, xin hỏi anh muốn mua gì?
B: 我想买一套桌椅。

Wǒ xiǎng mǎi yī tào zhuō yǐ.

Tôi muốn mua một bộ bàn ghế.
A: 是用来吃饭的还是用来工作的?

Shì yòng lái chīfàn de háishì yòng lái gōngzuò de?

Để ăn cơm hay để 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn ạ?
B: 工作的。

Gōngzuò de.

Để 79 King game nổ hũ bắn cá đổi thưởng trúng lớn.
A: 那这边请。这都是我们的畅销货, 请您看一下。

Nà zhè biān qǐng. Zhè dōu shì wǒmen de chàngxiāo huò, qǐng nín kàn yīxià.

Vậy mời đi bên này. Đây đều là hàng bán chạy của chúng tôi, mời anh xem.
B: 这些都是中国进口的吗? 我看每套上面都有汉字。

Zhèxiē dōu shì zhōngguó jìnkǒu de ma? Wǒ kàn měi tào shàngmiàn dōu yǒu hànzì.

Đây đều là hàng nhập khẩu Trung Quốc phải không? Tôi thấy bên trên đều có chữ Trung Quốc.
A: 是的。都是广东货。

Shì de. Dōu shì guǎngdōng huò.

Vâng, đều là hàng Quảng Đông ạ.
B: 我可以摸一下吗?

Wǒ kěyǐ mō yīxià ma?

Tôi có thể sờ vào không?
A: 可以。

Kěyǐ.

Được chứ.
B: 质量不错,但颜色不好看。

Zhìliàng bùcuò, dàn yánsè bù hǎokàn.

Chất lượng khá tốt, nhưng màu không đẹp.
A: 那您看那套黑色的。这颜色很受顾客的欢迎。您看,只剩下一套了。

Nà nín kàn nà tào hēisè de. Zhè yánsè hěn shòu gùkè de huānyíng. Nín kàn, zhǐ shèng xià yī tàole.

Vậy anh xem bộ màu đen bên kia. Màu đó rất được khách hàng ưa chuộng. Anh xem, chỉ còn lại một bộ thôi.
B: 好的,挺漂亮的。价格怎么样?

Hǎo de, tǐng piàoliang de. Jiàgé zěnme yàng?

Được, cũng đẹp. Giá cả như thế nào?

A: 那套 10 万。

Nà tào 10 wàn.

Bộ đó 10 vạn.
B: 有点贵,能不能便宜一点。

Yǒudiǎn guì, néng bùnéng piányí yīdiǎn.

Hơi đắt, có thể rẻ hơn chút không?
A: 这是我们最低的价格了。

Zhè shì wǒmen zuìdī de jiàgéle.

Đây là giá thấp nhất của chúng tôi rồi.
B: 我没有现金,可以刷卡吗?

Wǒ méiyǒu xiànjīn, kěyǐ shuākǎ ma?

Tôi không có tiền mặt, có thể quẹt thẻ không?
A: 可以。

Kěyǐ.

Được ạ.
B: 请把它运到我家,行吗?

Qǐng bǎ tā yùn dào wǒjiā, xíng ma?

Anh chuyển nó đến nhà tôi được không?
A: 没问题。

Méi wèntí.

Không vấn đề gì.

Trên đây là các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 và hội thoại ngắn dùng khi đi mua sắm. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TỎ TÌNH VÀ VỚI HẸN HÒ NGƯỜI YÊU (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH 79 King 12 tải app về điện thoại chủ đề mua sắm appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thất tình chia tay (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-that-tinh-chia-tay-phan-2/ Wed, 27 Nov 2019 09:01:12 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3834 Thất tình trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Muốn chia tay trong tiếng trung thì phải nói gì? Sau khi chia tay thì sẽ có cảm xúc như […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thất tình chia tay (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Thất tình trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Muốn chia tay trong tiếng trung thì phải nói gì? Sau khi chia tay thì sẽ có cảm xúc như thế nào? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ tiếp tục cùng bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua chủ đề thất tình – chia tay nhé!

1. Ngữ pháp

 

• 我觉得…../Wǒ juédé/: Tôi thấy….

Ví dụ:

我觉得我们两的性格不合。

Wǒ juédé wǒmen liǎng dì xìnggé bùhé.

Tôi thấy tính cách hai chúng ta không hợp nhau.

2. Hội thoại


Hội thoại 1

男:现你在有时间吗?我想和你谈谈。

Xiànzài nǐ  yǒu shíjiān ma? Wǒ xiǎng hé nǐ tán tan.

Bây giờ em rảnh không? Anh muốn nói chuyện với em.
女:我现在没有时间陪你瞎聊。

Wǒ xiànzài méiyǒu shíjiān péi nǐ xiā liáo.

Tôi không có thời gian nói chuyện phiếm với anh đâu.
男:我就想跟你说几句话,不会耽误你很久的。

Wǒ jiù xiǎng gēn nǐ shuō jǐ jù huà, bù huì dānwù nǐ hěnjiǔ de.

Anh chỉ muốn nói mấy câu thôi, không mất nhiều thời gian đâu mà.
女:我们之间还有什么可谈的?你还是节省点儿时间吧。

Wǒmen zhī jiān hái yǒu shé me kě tán de? Nǐ háishì jiéshěng diǎn er

shíjiān ba.

Giữa chúng ta còn có gì để nói? Anh tiết kiệm thời gian chút đi.
Hội thoại 2

 

男:最近几天你怎么了?我打电话给你可是打不通。

Zuìjìn jǐ tiān nǐ zěnmeliǎo? Wǒ dǎ diànhuà gěi nǐ kěshì dǎ bùtōng.

Dạo này em sao thế? Anh gọi cho em mà không được.
女:我们分手吧!

Wǒmen fēnshǒu ba!

Chúng ta chia tay đi!
男:你要分手,为什么?告诉我分手的理由。

Nǐ yào fēnshǒu, wèishéme? Gàosù wǒ fēnshǒu de lǐyóu.

Em muốn chia tay, tại sao? Nói anh nghe lí do đi.
女:我觉得我们性格不合,在一起不幸福。

Wǒ juédé wǒmen xìnggé bùhé, zài yīqǐ bù xìngfú.

Em thấy tính cách chúng ta không hợp, ở bên nhau không hạnh phúc.
男:你对我有什么不满,可以跟我说,我可以改。

Nǐ duì wǒ yǒu shé me bùmǎn, kěyǐ gēn wǒ shuō, wǒ kěyǐ gǎi.

Em có gì không hài lòng với anh, hãy nói anh biết, anh có thể thay đổi mà.
女:不用改。我只是不想跟你谈恋爱了。

Bùyòng gǎi. Wǒ zhǐshì bùxiǎng gēn nǐ tán liàn’àile.

Không cần thay đổi. Chỉ là em không muốn hẹn hò với anh nữa thôi.
男:以前不是你说很爱我吗?

Yǐqián bùshì nǐ shuō hěn ài wǒ ma?

Trước đây không phải là em nói rất yêu anh sao?
女:都是过去了。现在我没有爱你了。不用再给我打电话。

Dōu shì guòqùle. Xiànzài wǒ méiyǒu ài nǐle. Bùyòng zài gěi wǒ dǎ diànhuà.

Đều qua hết rồi. Bây giờ em không yêu anh nữa. Đừng có gọi cho em nữa.
Hội thoại 3

男:你就知道房子,没有房子我们就不能结婚吗?

Nǐ jiù zhīdào fángzi, méiyǒu fángzi wǒmen jiù bùnéng jiéhūn ma?

Em suốt ngày chỉ nhà nhà, không có nhà thì mình không kết hôn hả?
女:我需要的是一个温暖的家,不是一句简单的“我爱你”。

Wǒ xūyào de shì yīgè wēnnuǎn de jiā, bùshì yījù jiǎndān de “wǒ ài nǐ”.

Cái em cần là một ngôi nhà ấm áp, chứ không phải chỉ là câu “anh yêu em”.
Hội thoại 4

A:你怎么了?为什么一个人坐在这儿?

Nǐ zěnmele? Wèishéme yīgè rén zuò zài zhèr?

Sao thế? Sao lại ngồi đây một mình?
B:我现在很难过。

Wǒ xiànzài hěn nánguò.

Bây giờ tớ buồn lắm!
A:难过?你男朋友呢?

Nánguò? Nǐ nán péngyǒu ne?

Buồn? Bạn trai cậu đâu?
B: 他甩我,他不爱我了!

Tā shuǎi wǒ, tā bù ài wǒle!

Anh ấy bỏ tớ rồi, anh ấy không yêu tớ nữa rồi!
A:什么?不是你们的感情很好吗?怎么突然分手了?

Shénme? Bùshì nǐmen de gǎnqíng hěn hǎo ma? Zěnme túrán fēnshǒule?

Cái gì? Không phải tình cảm 2 cậu vẫn rất tốt à? Sao tự dưng lại chia tay?
B:他爱上别人了。他说我以后别打扰他了。

Tā ài shàng biérénle. Tā shuō wǒ yǐhòu bié dǎrǎo tāle.

Anh ấy yêu người khác, nói tớ về sau đừng làm phiền anh ta.
A:就是渣男。别难过了,跟我去。

Jiùshì zhā nán. Bié nánguòle, gēn wǒ qù.

Đúng là đồ xấu xa mà. Đừng buồn nữa, đi với tớ.
B:去哪儿?

Qù nǎr?

Đi đâu?
A:跟我去玩儿!别难过了!三条腿的蛤蟆不好找,两条腿的人有的多。 外面 还有很多人比他好!

Gēn wǒ qù wánr! Bié nánguòle! Sāntiáo tuǐ de hámá bù hǎo zhǎo liǎng tiáo tuǐ de rén yǒu de duō. Wàimiàn hái yǒu hěnduō rén bǐ tā hǎo!

Đi chơi với tớ. Đừng buồn nữa! Cóc 3 chân mới khó tìm chứ đàn ông thì thiếu gì. Ngoài kia đầy người tốt hơn anh ta.

Trên đây là một số mẫu câu và 79King được cấp phép hoạt động hợp pháp bởi chính phủ Costa Rica và tổ chức PAGCOR (Philippines) 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề chia tay- thất tình thường gặp. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hi vọng thông qua bài viết này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng 79 King 12 tải app về điện thoại bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật tốt!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ TỎ TÌNH VỚI NGƯỜI YÊU

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thất tình chia tay (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thất tình chia tay (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-that-tinh-chia-tay-phan-1/ Wed, 27 Nov 2019 08:54:35 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3843 Thất tình trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Muốn chia tay trong tiếng trung thì phải nói gì? Sau khi chia tay thì sẽ có cảm xúc như […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thất tình chia tay (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Thất tình trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 là gì? Muốn chia tay trong tiếng trung thì phải nói gì? Sau khi chia tay thì sẽ có cảm xúc như thế nào? Hôm nay 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua chủ đề thất tình – chia tay nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 我们分手吧!

Wǒmen fēnshǒu ba!

Chúng ta chia tay đi!
2. 我不同意。

Wǒ bù tóngyì.

Anh /Em không đồng ý.
3. 我不想跟你谈恋爱了!

Wǒ bùxiǎng gēn nǐ tán liàn’àile!

Tôi không muốn hẹn hò với anh nữa.
4. 你可以告诉我分手的理由吗?

Nǐ kěyǐ gàosù wǒ fēnshǒu de lǐyóu ma?

Em có thẻ nói anh nghe lí do chia tay không?
5. 我有事想跟你说。

Wǒ yǒushì xiǎng gēn nǐ shuō.

Tôi có chuyện cần nói với anh.
6. 我们之间没有什么可说。

Wǒmen zhī jiān méiyǒu shén me kě shuō.

Hai chúng ta chả có gì để nói với nhau cả.
7. 我现在没有时间跟你瞎聊。

Wǒ xiànzài méiyǒu shíjiān gēn nǐ xiā liáo.

Bây giờ tôi không có thời gian để nói với anh.
8. 我觉得我们两的性格不合适。

Wǒ juédé wǒmen liǎng de xìnggé bùhé shì.

Tôi thấy tính cách hai chúng ta không hợp nhau.
9. 别给我打电话了。

Bié gěi wǒ dǎ diànhuàle.

Đừng gọi cho tôi nữa.
10.我爱上别人了。

Wǒ ài shàng biérénle.

Tôi yêu người khác rồi.
11.我们没有将来,分手吧!

Wǒmen méiyǒu jiàng lái, fēnshǒu ba!

Chúng ta không có tương lai đâu, chia tay đi.
12.如果你对我有什么不满,我可以为你改,别说分手。

Rúguǒ nǐ duì wǒ yǒu shén me bùmǎn, wǒ kěyǐ wéi nǐ gǎi, bié shuō fēnshǒu.

Nếu như em có gì không hài lòng với tôi, tôi có thể thay đổi, đừng nói chia tay mà.
13.别找我了!

Bié zhǎo wǒle!

Đừng tìm tôi nữa!
14.我们在一起不会幸福

Wǒmen zài yīqǐ bù huì xìngfú

Chúng ta bên nhau không có hạnh phúc!

2. Từ vựng 

..

分手 Fēnshǒu Chia tay
恋人 Liànrén Người yêu
谈恋爱 Tán liàn’ài Hẹn hò
理由 Lǐyóu Lí do
失恋 Shīliàn Thất tình
不合适 Bù héshì Không hợp
不绝配 Bù jué pèi Không xứng
出轨 Chūguǐ Ngoại tình
爱上别人 Ài shàng biérén Yêu người khác
第三者 Dì sān zhě Người thứ ba
Shuǎi Bỏ rơi/ Đá
不幸福 Bù xìngfú Không hạnh phúc

绝望 Juéwàng Tuyệt vọng
难过 Nánguò Buồn bã
Khóc
痛苦 Tòngkǔ Đau khổ
舍不得 Shěbudé Không nỡ
不愿意 Bù yuànyì Không muốn
挽留 Wǎnliú Níu kéo
伤心 Shāngxīn Tổn thương
渣男 Zhā nán Đồ đàn ông xấu xa

Trên đây là một số mẫu câu và 79King được cấp phép hoạt động hợp pháp bởi chính phủ Costa Rica và tổ chức PAGCOR (Philippines) 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề chia tay – thất tình thường gặp. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hi vọng thông qua bài viết này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng 79 King 12 tải app về điện thoại bằng 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026. Chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật tốt!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ TỎ TÌNH VỚI NGƯỜI YÊU

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề thất tình chia tay (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Động viên bạn bè https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-khuyen-khich-dong-vien-ban-be/ Wed, 27 Nov 2019 07:55:54 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3821 Bạn của bạn có chuyện buồn, bạn muốn an ủi cậu ấy? Hôm nay, hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 cơ bản với chủ […]

The post Động viên bạn bè appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Bạn của bạn có chuyện buồn, bạn muốn an ủi cậu ấy? Hôm nay, hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 cơ bản với chủ đề động viên bạn bè thông qua các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 và hội thoại thường dùng vô cùng thiết thực này nhé! Hãy học thuộc nó nhé, vì chắc chắn bài viết này sẽ rất cần thiết cho bạn khi học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 đấy!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 你怎么了。整天发呆呢? Nǐ zěnme le, zhěng tiān fādāi ne? Cậu làm sao vậy, cả ngày cứ ngây ngốc.
2. 我昨天去面试,可是表现不太好。 Wǒ zuótiān qù miànshì, kěshì biǎoxiàn bù tài hǎo. Hôm qua mình đi phỏng vấn, nhưng thể hiện không được tốt.
3. 我昨天被领导批评。 Wǒ zuótiān bèi lǐngdǎo pīpíng. Hôm qua tôi bị lãnh đạo phê bình.
4. 我的考试做的不好。 Wǒ de kǎoshì zuò de bù hǎo. Tôi làm kiểm tra không tốt.
5. 不用担心,下次再努力就好了。 Bùyòng dānxīn, xià cì zài nǔlì jiù hǎole. Không cần lo lắng, lần sau cố gắng là được.
6. 别多想了, 现在不是难过的时候。 Bié duō xiǎngle, xiànzài bùshì nánguò de shíhòu. Đừng nghĩ nhiều nữa, bây giờ không phải lúc để buồn đâu.
7. 你有实力,只要自信一点我相信你可以做得好嘛! Nǐ yǒu shílì, zhǐyào zìxìn yīdiǎn wǒ xiāngxìn nǐ kěyǐ zuò dé hǎo ma! Cậu có năng lực, chỉ cần tự tin thêm chút nữa tớ tin cậu có thể làm tốt mà!
8. 我相信你下次就得到让你满意的结果。 Wǒ xiāngxìn nǐ xià cì jiù dédào ràng nǐ mǎnyì de jiéguǒ. Tớ tin lần sau cậu sẽ đạt được kết quả mình mong muốn.
9. 不管别人怎么看你,你自己都要看得起自己。 Bùguǎn biérén zěnme kàn nǐ, nǐ zìjǐ dōu yào kàndéqǐ zìjǐ. Đừng quan tâm người khác thấy thế nào về cậu, cậu tự mình coi trọng mình là được rồi.
10. 我给你打气! Wǒ gěi nǐ dǎqì! Tớ cổ vũ cho cậu.

2. Từ vựng

1. 发呆 Fādāi Ngây ngốc
2. 紧张 Jǐnzhāng Khẩn trương, lo lắng
3. 担心 Dānxīn Lo lắng
4. 保证 Bǎozhèng Đảm bảo
5. 看得起 Kàndéqǐ Xem trọng
6. 看不起 Kànbùqǐ Coi thường
7. 自信 Zìxìn Tự tin
8. 相信 Xiāngxìn Tin tưởng
9. 努力 Nǔlì Cố gắng
10. 下次 Xià cì Lần sau
11. 结果 Jiéguǒ Kết quả
12. 难过 Nánguò Buồn
13. 鼓励 Gǔlì Động viên
14. 打气 Dǎqì Cổ vũ
15. 安慰 Anwèi An ủi

3. Ngữ pháp

 


1. 给……打气 /Gěi…… dǎqì/: Cổ vũ cho…..

 

Ví dụ:

我给你打气。

Wǒ gěi nǐ dǎqì.

Tôi cổ vũ cho bạn.

2. ….只要…. /…. zhǐyào…./: ….chỉ cần……

 

Ví dụ:

你有实力,只要自信一点我相信你可以做得好嘛!

Nǐ yǒu shílì, zhǐyào zìxìn yīdiǎn wǒ xiāngxìn nǐ kěyǐ zuò dé hǎo ma!

Cậu cơ thực lực, chỉ cần tự tin thêm chút tôi tin cậu có thể làm tốt thôi!

3. 我相信… /Wǒ xiāngxìn…/: Tôi tin…

 

Ví dụ:

我相信你下次就得到让你满意的结果。

Wǒ xiāngxìn nǐ xià cì jiù dédào ràng nǐmǎnyì de jiéguǒ.

Tôi tin lần sau cậu sẽ có được kết quả như mong muốn.

4. 我保证… /Wǒ bǎozhèng…/: Tôi đảm bảo…

 

Ví dụ:

我保证你下次会做好的。

Wǒ bǎozhèng nǐ xià cì huì zuò hǎo de.

Tôi đảm bảo lần sau cậu sẽ làm được mà.

5. 虽然… 但… /Suīrán…dàn…/: Mặc dù… nhưng…

 

Ví dụ:

虽然我知道这种情况很难,但我没有认识到会那么难。

Suīrán wǒ zhīdào zhè zhǒng qíngkuànghěn nán, dàn wǒ méiyǒu rènshì dào huì nàme nán.

Mặc dù tôi biết lần này rất khó nhưng tôi không ngờ lại khó như vậy.

6. 最重要是… /Zuì zhòngyào de shì…/: Điều quan trọng nhất là…

 

Ví dụ:

最重要的是你要自信,这才能帮你搞 好面试。

Zuì zhòngyào de shì nǐ yào zìxìn, zhè cáinéng bāng nǐ gǎo hǎo miànshì.

Điều quan trọng nhất là cậu cần phải tự tin, cậu mới có thể phỏng vấn tốt được.

4. Hội thoại


A: 你怎么了,整天发呆呢?

Nǐ zěnme le, zhěng tiān fādāi ne?

Cậu làm sao vậy, cả ngày cứ ngây ngốc.

B: 昨天我去面试。那是我第 一次站在这么多人的面前 讲话,实在很紧张。

Zuótiān wǒ qù miànshì. Nà shì wǒ dì yī cì zhàn zài zhème duō rén de miànqián jiǎnghuà, shízài hěn jǐnzhāng.

Hôm qua tớ đi phỏng vấn. Đó là lần đầu tiên tớ đứng trước mặt nhiều người như vậy nói chuyện, thật sự là rất căng thẳng.

A: 不用担心。我保证如果是 第二轮面试,你一定会做 得更好的。

Bùyòng dānxīn. Wǒ bǎozhèng rúguǒ shì dì èr lúnmiànshì, nǐ yīdìng huì zuò dé gèng hǎo de.

Cậu không cần phải lo lắng. Tớ đảm bảo rằng nếu có phải phỏng vấn lần 2 chắc chắn cậu sẽ làm tốt hơn.

B: 虽然我知道在这种情况下,我总是很紧张。但我没有认识到会那么难。

Suīrán wǒ zhīdào zài zhèzhǒng qíngkuàng xià, wǒ zǒng shì hěn jǐnzhāng. Dàn wǒ méiyǒu rènshì dào huì nàme nán.

Mặc dù tớ vẫn biết rằng ở trong hoàn cảnh đó, tớ sẽcảm thấy căng thẳng. Nhưng mà tớ lại không nghĩ rằng nó lại khó đến vậy.

Phần 2

A: 没关系。你不要多想了,忘了吧。

Nǐ bùyào duō xiǎngle, wàngle ba.

Cậu đừng nghĩ nhiều nữa, quên nó đi.

B: 我觉得我表现得不好。

Wǒ juédé wǒ biǎoxiàn dé bù hǎo.

Tớ nghĩ rằng tớ làm không tốt.

A: 哦!你比我当时表现得更好。

Ó! Nǐ bǐ wǒ dāngshí biǎoxiàn dé gèng hǎo.

Cậu khi đó còn làm tốt hơn tớ đấy.

B: 你能告诉我,现在我怎么 才能改变自己呢?

Nǐ néng gàosù wǒ, xiànzài wǒ zěnme cáinéng gǎibiàn zìjǐ ne?

Cậu có thể cho tớ biết, bây giờ tớ phải làm thế nào mới có thể thay đổi đây?

A: 这没有什么太难的。最重 要的还是你要自信,这才 能帮你搞好面试。

Zhè méiyǒu shénme tài nán de. Zuì zhòngyào de háishì nǐ yào zìxìn, zhè cáinéng bāng nǐ gǎo hǎo miànshì.

Chuyện này không có gì là khó cả. Điều quan trọng nhất là cậu cần phải tự tin, như vậy cậu mới có thể phỏng vấn tốt được.

B: 谢谢你给我的鼓励。

Xièxiè nǐ gěi wǒ de gǔlì.

Cảm ơn cậu đã động viên tớ.

A: 不用客气。大家都是朋友嘛。

Bùyòng kèqì. Dàjiā dōu shì péngyǒu ma.

Không cầm khách sáo. Chúng ta là bạn bè mà.

Trên đây là nội dung học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 cơ bản với chủ đề động viên bạn bè thông qua các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thường dùng và hội thoại vô cùng thiết thực. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt hơn. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam chúc bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật hiệu quả!

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HẸN HÒ TỎ TÌNH VỚI NGƯỜI YÊU (PHẦN 1)

The post Động viên bạn bè appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đi thăm người bệnh (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-di-tham-nguoi-om-bi-benh-phan-1/ Wed, 27 Nov 2019 07:08:02 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3818 Đi thăm người ốm trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì sẽ nói như thế nào? Hôm nay, bạn hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tình huống […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đi thăm người bệnh (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Đi thăm người ốm trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thì sẽ nói như thế nào? Hôm nay, bạn hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tình huống với chủ đề đi thăm người ốm thông qua các mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại và hội thoại 79 King 12 tải app về điện thoại thực tế nhé! 

1. Mẫu câu cơ bản

1.

小李住院了。

Xiǎo lǐ zhùyuànle. Tiểu Lý nhập viện rồi.
2. 下午我们去看他吧。 Xiàwǔ wǒmen qù kàn tā ba. Chiều nay mình đi thăm cậu ấy đi.
3. 他被车撞伤了,住院了。 Tā bèi chē zhuàng shāng le, zhùyuànle. Anh ấy bị xe đâm rồi, nhập viện rồi.
4. 你的伤口严重不严重? Nǐ de shāngkǒu yánzhòng bù yánzhòng? Cậu bị thương có nặng không?
5. 你觉得怎么样? Nǐ juéde zěnme yàng? Cậu thấy sao rồi?
6. 你在医院过得怎么样? Nǐ zài yīyuànguò de zěnme yàng? Cậu ở bệnh viện thấy thế nào?
7. 你好点儿了吗? Nǐ hǎo diǎnr le ma? Cậu khỏe hơn chưa?
8. 我好多了。 Wǒ hǎoduōle. Tớ khỏe nhiều rồi.
9. 谢谢你们来看我。 Xièxiè nǐmen lái kàn wǒ. Cảm ơn mọi người đã tới thăm tớ.
10. 你什么时候能出院? Nǐ shénme shíhòu néng chūyuàn? Bao giờ thì cậu xuất viện?
11. 大夫说三天后能出院了。 Dàifu shuō sān tiānhòu néng chūyuànle. Bác sĩ bảo 3 ngày nữa là ra viện được rồi.
12. 你要好好儿休息。 Nǐ yào hǎohaor xiūxi. Cậu nhớ phải nghỉ ngơi cho tốt.
13. 我们下次再来看你。 Wǒmen xià cì zàilái kàn nǐ. Lần sau bọn tớ lại đến thăm cậu.
14. 我们带给你一些水果。 Wǒmen dài gěi nǐ yīxiē shuǐguǒ. Bọn mình có mang ít hoa quả tới cho cậu.

2. Từ vựng

1. 住院 Zhùyuàn Nhập viện/ nằm viện
2. Kàn Thăm, nhìn, xem, trông, khám
3. 撞伤 Zhuàng shāng Đâm bị thương
4. Dài Mang
5. 医院 Yīyuàn Bệnh viện
6. 大夫 Dàifu Bác sĩ
7. 出院 Chūyuàn Ra viện
8. Shuāi Ngã
9. Bìng Bệnh
10. 伤口 Shāngkǒu Vết thương
11. 严重 Yánzhòng Nghiêm trọng/ nặng
12. 下次 Xià cì Lần sau

Trên đây là mẫu câu, 79King được cấp phép hoạt động hợp pháp bởi chính phủ Costa Rica và tổ chức PAGCOR (Philippines) và hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đi thăm người ốm (Phần 1). Hãy tiếp tục theo dõi phần 2 của bài viết nhé! 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam chúc các bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 thật tốt!

Xem thêm

BỔ NGỮ KẾT QUẢ

CÁCH ĐẶT CÂU HỎI TRONG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH

TỰ HỌC Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

TỰ HỌC Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 2)

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đi thăm người bệnh (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đi thăm người ốm (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/tieng-trung-chu-de-di-tham-nguoi-om-bi-benh-phan-2/ Wed, 27 Nov 2019 04:22:04 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3803 Hôm nay chúng ta hãy cùng tiếp tục phần 2 của chủ đề “Đi thăm người ốm trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026” nhé!  Bạn hãy học thuộc 79 King 78 link không chặn […]

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đi thăm người ốm (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hôm nay chúng ta hãy cùng tiếp tục phần 2 của chủ đề “Đi thăm người ốm trong 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026” nhé!  Bạn hãy học thuộc 79 King 78 link không chặn và hội thoại dưới đây, vì có lẽ bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong 79 King 12 tải app về điện thoại đời sống hằng ngày! 

1. Ngữ pháp

1.Câu bị động chữ “被” (bị)

Chủ ngữ + 被… + động từ + thành phần khác

Chủ ngữ + bèi… + động từ + thành phần khác

被车撞伤

Bèi chē zhuàng shāng.

Anh ấy bị xe đâm bị thương rồi.

2. Mẫu câu “一天比一天” 

一天比一天 + động từ / tính từ

Càng ngày càng

Thể hiện sự tăng tiến theo thời gian

我觉得一天比一天好。

Wǒ juéde yītiān bǐ yītiān hǎo.

Tôi cảm thấy mỗi ngày khỏe hơn một chút.

3. Cách dùng của giới từ “给”

A 给 B + động từ

A gěi B + động từ

A làm gì cho B

我们给你带来一些吃的。

Wǒmen gěi nǐ dài lái yīxiē chī de.

Bọn mình mang cho cậu ít đồ ăn này.

..

2. Hội thoại


Hội thoại 1

A: 听说王兰被车撞伤了, 是吗?

Tīng shuō wáng lán bèi chē zhuàng shāng le, shì ma?

Nghe nói Vương Lan bị xe đâm rồi, có thật không?
B: 是的。他住院了。

Shì de. Tā zhùyuàn le.

Đúng thế. Anh ấy nằm viện rồi.
A: 今天下午我们去看看他吧。

Jīntiān xiàwǔ wǒmen qù kàn kàn tā ba.

Vậy chiều nay mình đi thăm cậu ấy đi.
B: 好的。我们带点儿什么去?

Hǎo de. Wǒmen dài diǎnr shénme qù?

Được. Chúng ta mang gì đi thăm đây?
A: 带些水果吧。

Dài xiē shuǐguǒ ba.

Mang ít hoa quả đi.
B: 好。我们现在就去买。

Hǎo. Wǒmen xiànzài jiù qù mǎi.

Được. Vậy giờ chúng mình đi mua luôn.
A: 对了。最近医院前边修路,汽车到不了医院门口。

Duìle. Zuìjìn yīyuàn qiánbian xiū lù, qìchē dào bùliǎo yīyuàn ménkǒu.

Đúng rồi. Dạo này phía trước bệnh viện đang sửa đường, ô tô không vào được cổng bệnh viện đâu.
B: 那怎么办?

Nà zěnme bàn?

Vậy thì làm thế nào?
A: 我们在前面一点儿可以停车的地方下车,从那儿走着去很近。

Wǒmen zài qiánmiàn yīdiǎnr kěyǐ tíngchē de dìfāng xià chē, cóng nàr zǒuzhe qù hěn jìn.

Bọn mình xuống ở chỗ có thể dừng xe, trước đấy một chút, từ đấy đi bộ vào gần lắm.
Hội thoại 2

A: 你好,王兰。

Nǐ hǎo, wáng lán.

Chào cậu, Vương Lan.
B: 你们好!

Nǐmen hǎo!

Chào mọi người.
A: 王兰, 你好点儿了吗?

Wáng lán, nǐ hǎo diǎnr le ma?

Vương Lan, cậu khỏe hơn chưa?
C: 看样子你好多了。

Kàn yàngzi nǐ hǎoduōle.

Xem ra cậu đỡ nhiều rồi.
B: 我觉得一天比一天好。

Wǒ juéde yītiān bǐ yītiān hǎo.

Tớ thấy mỗi ngày lại khỏe hơn nhiều rồi.
A: 我们给你带来一些吃的,保证你喜欢。

Wǒmen gěi nǐ dài lái yīxiē chī de, bǎozhèng nǐ xǐhuān.

Bọn mình mang cho cậu chút đồ ăn, đảm bảo cậu sẽ thích.
B: 谢谢你们。

Xièxiè nǐmen.

Cảm ơn mọi người.
A: 你在这儿过得怎么样?

Nǐ zài zhèr guò de zěnme yàng?

Cậu ở đây thấy thế nào?
B: 我的眼镜摔坏了,看不了书。

wǒ de yǎnjìng shuāi huàile, kàn bùliǎo shū.

Kính của tớ bị rơi vỡ rồi, không đọc được sách.
A: 别着急。我给你带来了随身听。

Bié zhāojí. Wǒ gěi nǐ dài láile suíshēn tīng.

Đừng lo. Tớ mang cho cậu MP3 này.
B: 谢谢!

Xièxiè!

Cảm ơn.
A: 你好好儿休息。下次我们再来看你。

Nǐ hǎohaor xiūxi. Xià cì wǒmen zàilái kàn nǐ.

Cậu nhớ nghỉ ngơi tốt nhé. Lần sau bọn tớ lại tới thăm cậu.
B: 不用了。大夫说我下星期就能出院了。

Bùyòngle. Dàifu shuō wǒ xià xīngqī jiù néng chūyuànle.

Không cần đâu. Bác sỹ nói tuần sau tớ được ra viện rồi.
A: 真的吗?下个星期有舞会我们等你来跳舞。

Zhēn de ma? Xià gè xīngqī yǒu wǔhuì wǒmen děng nǐ lái tiàowǔ.

Thật không? Tuần sau có vũ hội đấy, chúng tớ đợi cậu đến khiêu vũ.
B: 好,我一定准时到。

Hǎo, wǒ yīdìng zhǔnshí dào.

Được, tớ nhất định sẽ tới đúng giờ.

Trên đây là mẫu câu, 79King được cấp phép hoạt động hợp pháp bởi chính phủ Costa Rica và tổ chức PAGCOR (Philippines) và hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề đi thăm người ốm. Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết khác của 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam ! Chúc các bạn học tốt 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026!

Xem thêm

BỔ NGỮ KẾT QUẢ

CÁCH ĐẶT CÂU HỎI TRONG Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH

TỰ HỌC Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

TỰ HỌC Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

The post Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH chủ đề đi thăm người ốm (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hẹn hò và tỏ tình người yêu (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hen-ho-va-to-tinh-voi-nguoi-yeu-bang-tieng-trung-phan-2/ Wed, 27 Nov 2019 04:00:27 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3801 Làm sao để có buổi hẹn hò thật lãng mạn? Bạn có biết nói 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 như thế nào để hẹn gặp và tỏ tình cảm động […]

The post Hẹn hò và tỏ tình người yêu (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Làm sao để có buổi hẹn hò thật lãng mạn? Bạn có biết nói 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 như thế nào để hẹn gặp và tỏ tình cảm động với người ấy? Trong bài viết này, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn tiếp tục học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề hẹn hò và tỏ tình người yêu qua bài viết hẹn hò và tỏ tình với người yêu (phần 2). Hãy cùng học để có một buổi hẹn hò lãng mạn như trong truyện ngôn tình nhé!

1. Ngữ pháp

 

1. 想…吗?

Xiǎng…ma?

Muốn…không?

Ví dụ:

你想去看电影吗?

Nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma?

Cậu muốn đi xem phim không?

2. 觉得….怎么样?

Juédé…. Zěnme yàng?

Thấy thế nào?

Ví dụ:

你觉得这部电影怎么样?

Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng?

Cậu thấy bộ phim này thế nào?

2. Hội thoại

A:
         早上好,王芳。

Zǎoshang hǎo, wáng fāng.
Chào buổi sáng, Vương Phương.
B:
         早上好,张明。

Zǎoshang hǎo, zhāng míng.
Chào buổi sáng, Trương Minh.
A: 
今晚有空吗?

Jīn wǎn yǒu kòng ma?
Tối nay em rảnh không?
B: 
         有空,有什么事吗?

Yǒu kòng, yǒu shénme shì ma?
Em rảnh, có việc gì thế?
A: 
         我这儿有两张晚上的电影票。你愿意跟我一起去吗?

Wǒ zhèr yǒu liǎng zhāng wǎnshàng de diànyǐng piào. Nǐ yuànyì gēn wǒ yīqǐ qù ma?
Anh có 2 vé xem phim vào tối nay. Em muốn đi với anh không?
B: 
         我当然愿意了。今晚放什么电影?

Wǒ dāngrán yuànyìle. Jīn wǎn fàng shénme diànyǐng?
Em đương nhiên muốn đi. Tối nay chiếu phim gì thế?
A: 
        《阿凡达》,听说这部电影很有名。

“Āfándá”, Tīng shuō zhè bù diànyǐng hěn yǒumíng.
Avata, nghe nói bộ phim này rất nổi tiếng.
B:
         对啊,这部电影很受大家的欢迎。

Duì a, zhè bù diànyǐng hěn shòu dàjiā de huānyíng.
Đúng thế, mọi người rất thích bộ phim này.
A:
         太好了,我们什么时候碰头?

Tài hǎole, wǒmen shénme shíhòu pèngtóu?
Hay quá! Chúng mình gặp nhau khi nào?
B:
         电影八点钟开始,我们七点半在国家电影院的入口处见面。

Diànyǐng bā diǎn zhōng kāishǐ, wǒmen qī diǎn bàn zài guójiā diànyǐngyuàn de rùkǒu chù jiànmiàn.
Phim chiếu lúc 8h, chũng ta gặp nhau lúc 7h30 ở cổng vào rạp chiếu phim Quốc Gia nhé!
A:
         准时到那儿,行吗?

Zhǔnshí dào nàr, xíng ma?
Em đến đúng giờ được không?
B:
         行。不用担心,我会准时到的。

Xíng. Bùyòng dānxīn, wǒ huì zhǔnshí dào de.
Được mà. Không phải lo, em sẽ tới đúng giờ.
B:
         等会儿见!

Děng huìr jiàn
Chút nữa gặp nhé!
A: 
         等会儿见!

Děng huìr jiàn
Chút nữa gặp nhé!

Trên đây là hội thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 ngắn chủ đề hẹn hò và tỏ tình với người yêu. Các bạn đã ghi nhớ hết chưa? 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

LIÊN TỪ

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

The post Hẹn hò và tỏ tình người yêu (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Hẹn hò và tỏ tình người yêu (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hen-ho-va-to-tinh-voi-nguoi-yeu-bang-tieng-trung-phan-1/ Wed, 27 Nov 2019 03:30:56 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3792 Làm sao để có buổi hẹn hò thật lãng mạn? Bạn có biết nói 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 như thế nào để hẹn gặp và tỏ tình cảm động […]

The post Hẹn hò và tỏ tình người yêu (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Làm sao để có buổi hẹn hò thật lãng mạn? Bạn có biết nói 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 như thế nào để hẹn gặp và tỏ tình cảm động với người ấy? Trong bài viết này, 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam sẽ cùng bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề hẹn hò và tỏ tình người yêu trong loạt bài viết học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua tình huống. Hãy cùng học để có một buổi hẹn hò lãng mạn như trong truyện ngôn tình nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1.1 Mẫu câu hẹn hò
.
1.          你周末有空吗?

Nǐ zhōumò yǒu kòng ma?
Cuối tuần cậu rảnh không?
2.          你想跟我去看电影吗?

Nǐ xiǎng gēn wǒ qù kàn diànyǐng ma?
Em có muốn đi xem phim với anh không?
3.          你喜欢这部电影吗?

Nǐ xǐhuān zhè bù diànyǐng ma?
Em thích bộ phim này không?
4.          你觉得这部电影怎么样?

Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng?
Em thấy bộ phim này thế nào?
5.          你想一边看一边吃吗?

Nǐ xiǎng yībiān kàn yībiān chī ma?
Em muốn vừa ăn vừa xem không?

6.          站在这儿等我。我去买饮料和爆米花。

Zhàn zài zhèr děng wǒ. Wǒ qù mǎi yǐnliào hé bào mǐhuā.
Đứng ở đây đợi anh nhé! Anh đi mua bỏng và nước.
7.          听说这部电影很不错。

Tīng shuō zhè bù diànyǐng hěn bùcuò.
Nghe nói bộ phim này hay lắm!
8.          我已经买两张票了。

Wǒ yǐjīng mǎi liǎng zhāng piàole.
Anh mua 2 vé rồi.
9.          如果你怕,就可以握我的手。

Rúguǒ nǐ pà, jiù kěyǐ wò wǒ de shǒu.
Nếu em sợ thì nắm tay anh nhé!
10.          你知道这部电影的演员吗?

Nǐ zhīdào zhè bù diànyǐng de yǎnyuán ma?
Anh biết diễn viên phim này không?
11.          谁导演的?

Shéi dǎoyǎn de?
Ai là đạo diễn thế?
1.2 Mẫu câu tỏ tình

 

 1.          第一次见面我就爱上了你。

Dì yī cì jiànmiàn wǒ jiù ài shàngle nǐ.
Anh yêu em ngay từ lần gặp đầu tiên.
 2.          认识你的那一天是我人生中最美好的日子。

Rènshì nǐ de nà yītiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi.
Ngày quen em là ngày đẹp nhất trong cuộc đời anh.
 3.          只要你陪在我的身边,其他东西不再重要。

Zhǐyào nǐ péizài wǒ de shēnbiān, qítā dōngxī bùzài zhòngyào.
Chỉ cần em ở bên anh, những thứ khác không còn quan trọng nữa.
 4.          爱你不久,就一生。

Ài nǐ bùjiǔ, jiù yīshēng.
Yêu em không lâu, chỉ một đời thôi.
 5.          我想一辈子好好儿照顾你。

Wǒ xiǎng yībèizi hǎohǎor zhàogù nǐ.
Anh muốn chăm sóc cho em cả đời này.

2. Từ vựng

..
2.1 Từ vựng trong hội thoại

 

1. 男朋友
Nán péngyǒu
Bạn trai
2. 女朋友
Nǚ péngyǒu
Bạn gái
3. 约会
Yuēhuì
Hẹn hò
4. 看电影
Kàn diànyǐng
Đi xem phim
5. 握手
Wòshǒu
Nắm tay
6. 碰头
Pèngtóu
Gặp mặt
7. 电影票
Diànyǐng piào
Vé xem phim
2.2 Từ vựng về kiểu con trai mà con gái thích

 

1. 直男
Zhí nán
Chuẩn men/ trai thẳng
2. 关心,体贴
Guān xīn, tǐ tiē
Quan tâm, chu đáo
3. 事业成功
Shì yè chéng gōng
Sự nghiệp thành công
4. 有智慧
Yǒu zhì huì
Thông minh
5. 有幽默感
Yǒu yōu mò gǎn
Hài hước
6. 细腻
Xì nì
Tinh tế
7. 热情
Rè qíng
Nhiệt tình
8. 慷慨
Kāng kǎi
Khảng khái
9. 成熟
Chéng shú
Trưởng thành
10. 可靠
Kě kào
Đáng tin cậy
11. 说话算话
Shuō huà suàn huà
Giữ lời
12. 说到做到
Shuō dào zuò dào
Nói được làm được
13. 敢作敢当
Gǎn zuò gǎn dāng
Dám làm dám chịu
14. 帅气
Shuài qì
Đẹp trai
15. 有上进心
Yǒu shàng jìn xīn
Có chí cầu tiến
16. 喜欢运动
Xǐ huān yùn dòng
Thích vận động, thể thao
17. 会打篮球
Huì dǎ lán qiú
Biết đánh bóng rổ
18. 大方
Dàfāng
Hào phóng, ga lăng
19. 始终如一
Shǐzhōng rúyī
Chung thủy
20. 有钱
Yǒu qián
Có tiền
21. 有才华
Yǒu cái huá
Có tài
22. 身高一米八
Shēn gāo yī mǐ bā
Cao 1 mét 8
23. 有胳膊
Yǒu gē bó
Có cơ bắp
24. 有六块腹肌
Yǒu liù kuài fù jī
Có cơ bụng 6 múi
25. 讲礼貌
Jiǎng lǐ mào
Lịch sự
26. 会照顾别人
Huì zhào gù bié rén
Biết chăm sóc người khác

 

Trên đây là mẫu câu 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề hẹn hò và tỏ tình với người yêu (Phần 1). Các bạn hãy theo dõi 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 Thượng Hải để đón đọc bài viết 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 chủ đề hẹn hò và tỏ tình với người yêu (Phần 2) nhé. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

LIÊN TỪ

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

 

 

The post Hẹn hò và tỏ tình người yêu (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí giữa cha mẹ và con cái (Phần 2) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-giao-tiep-tieng-trung-giua-cha-me-va-con-cai-phan-2/ Wed, 27 Nov 2019 03:08:30 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3783 Cha mẹ mãi luôn là người quan tâm và yêu thương con nhất trên đời. Hôm nay hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua […]

The post 79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí giữa cha mẹ và con cái (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Cha mẹ mãi luôn là người quan tâm và yêu thương con nhất trên đời. Hôm nay hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua tình huống 79 King 12 tải app về điện thoại giữa cha mẹ và con cái nhé!

Hội thoại 1

 

:妈妈,我有点儿头疼,家里有没有药?

Māmā, wǒ yǒudiǎn er tóuténg, jiā li yǒu méiyǒu yào?

Mẹ, con hơi đau đầu nhà mình còn thuốc không ạ?
:我找找。还真有一盒,给你。

Wǒ zhǎo zhǎo. Hái zhēn yǒuyī hé, gěi nǐ.

Để mẹ tìm xem, vẫn còn một hộp này, con xem đi.
:这药已经过期了。

Zhè yào yǐjīng guòqí le.

Cái này hết hạn rồi mẹ.
:是吗?那我再去给你买一盒。

Shì ma? Nà wǒ zài qù gěi nǐ mǎi yī hé.

Thế à? Để mẹ đi mua hộp khác.

Hội thoại 2

 

男孩:妈妈,这种药太苦了,我实在是不想再喝。

Māmā, zhè zhōngyào yě tài kǔle, wǒ shízài shì bùxiǎng zài hē.

Mẹ, loại thuốc này đắng quá, con thực sự không muốn uống nữa đâu.
妈妈:听话!你上课的时候不是学习吗?越苦的药越能治病。

Tīnghuà! Nǐ shàngkè de shíhòu bùshì xuéxí ma? Yuè kǔ de yào yuè néng zhì bìng.

Nghe lời! Con 79King 78 hiện đang mở không học à? Thuốc đắng dã tật.

Hội thoại 3

 

爸爸:宝贝,都 11 点了! 快睡吧。

Bǎobèi, dōu 11 diǎnle! Kuài shuì ba.

Con yêu, 11h rồi đi ngủ đi.
孩子:不行啊,爸爸,我的作业还没做完呢。

Bùxíng a, bàba, wǒ de zuòyè hái méi zuò wán ne.

Không được đâu bố, con chưa làm xong 79King 78 hiện đang mở.

Hội thoại 4

 

妈妈:都 12 点了,你怎么还不睡觉?

Dōu 12 diǎnle, nǐ zěnme hái bù shuìjiào?

12h rồi ,sao còn chưa đi ngủ?
男孩:我明天有考试,再不学就来不及了。

Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì, zàibù xué jiù láibují le.

Mai con kiểm tra rồi, giờ mà không học thì không kịp được.
妈妈:你这孩子,平时不努力学习,一到考试就着急。

Nǐ zhè háizi, píngshí bù nǔlì xuéxí, yī dào kǎoshì jiù zhāojí.

Con à, bình thường không chăm chỉ học hành, lúc thi mới cuống cuồng cả lên.
男孩:你快出去吧,我还要复习呢。你再不走,明天就真不及格了。

Nǐ kuài chūqù ba, wǒ hái yào fùxí ne. Nǐ zàibu zǒu, míngtiān jiù zhēn bù jígéle.

Mẹ đi ra đi, con còn phải ôn tập. Mẹ còn không đi, mai con trượt chắc.

Hội thoại 5

 

妈妈:吃饭了!别玩儿了。

Chīfànle! Bié wán erle.

Ăn cơm nào, không chơi nữa.
男孩:我刚玩儿了一会儿。

Wǒ gāng wán erle yīhuǐ’er.

Con vừa mới chơi một lúc.
妈妈:你都坐在电脑前一下午了,还说一会儿。

Nǐ dōu zuò zài diànnǎo qián yīxiàwǔle, hái shuō yīhuǐ’er.

Con chơi máy tính cả chiều rồi còn một lúc gì nữa.
男孩:再给我一分钟就行。

Zài gěi wǒ yī fēnzhōng jiùxíng.

Cho con thêm 1 phút nữa đi.

Hội thoại 6

 

妈妈:你应该吃点儿蔬菜,对身体有好处。

Nǐ yīng gāi chī diǎn er shūcài, duì shēntǐ yǒu hǎochù.

Con nên ăn thêm rau vào, tốt cho sức khỏe.
男孩:可我还是想吃肉,没有肉就想吃鱼,反正除了蔬菜,什么都行。

Kě wǒ háishì xiǎng chī ròu, méiyǒu ròu jiù xiǎng chī yú, fǎnzhèng chúle shūcài, shénme dōu xíng.

Nhưng con chỉ muốn ăn thịt, không có thịt thì muốn ăn cá, trừ rau ra cái gì cũng được.

Hội thoại 7

 

妈妈:小健,香蕉皮不能扔到地上,快点儿捡起来。

Xiǎo jiàn, xiāngjiāo pí bùnéng rēng dào dìshàng, kuài diǎner jiǎn qǐlái.

Tiểu Kiến, không được vứt vỏ chuối ra đất, mau nhặt lên đi.
男孩:那我放在桌子上,行吗?

Nà wǒ fàng zài zhuōzi shàng, xíng ma?

Thế con để trên bàn nhé?
妈妈:行,不过你最好扔到垃圾桶里,不然你还得收拾。

Xíng, bùguò nǐ zuì hǎo rēng dào lèsè tǒng lǐ, bùrán nǐ hái děi shōushi.

Được, nhưng tốt nhất là con vứt vào thừng rác đi, không lát con lại phải dọn.
男孩:好吧。

Hǎo ba.

Vâng ạ.

Hội thoại 8

 

妈妈:小明,王阿姨给你介绍了一个女孩儿,你看看吧。

Xiǎomíng, wáng āyí gěi nǐ jièshàole yīgè nǚhái ér, nǐ kàn kàn ba.

Tiểu Minh, dì Vương giới thiệu bạn gái cho con, con xem được không?
男孩:妈,你就别瞎操心了!

Mā, nǐ jiù bié xiā cāoxīn le!

Mẹ, mẹ đừng phí công nữa.
妈妈:怎么瞎操心呢?你都这么大了。

Zěnme xiā cāoxīn ní? Nǐ dōu zhème dàle.

Phí công cái gì? Con xem con lớn như nào rồi?
男孩:行了,别再说了,我去看还不行吗?

Xíngle, bié zàishuōle, wǒ qù kàn hái bùxíng ma?

Được rồi, không nói nữa, con đi gặp là được chứ gì.

Cha mẹ và con cái là những người thân yêu nhất, luôn quan tâm và chăm sóc lẫn nhau. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hy vọng bài viết 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 giữa cha mẹ và con cái sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 2)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 2)

 

 

 

The post 79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí giữa cha mẹ và con cái (Phần 2) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí giữa cha mẹ và con cái (Phần 1) https://79kinh.mobi/tuhoctiengtrung/hoi-thoai-giao-tiep-tieng-trung-giua-cha-me-va-con-cai-phan-1/ Wed, 27 Nov 2019 02:29:19 +0000 https://79kinh.mobi/?post_type=tuhoctiengtrung&p=3772 Cha mẹ mãi luôn là người quan tâm và yêu thương con nhất trên đời. Hôm nay hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua […]

The post 79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí giữa cha mẹ và con cái (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>
Cha mẹ mãi luôn là người quan tâm và yêu thương con nhất trên đời. Hôm nay hãy cùng 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 qua tình huống 79 King 12 tải app về điện thoại giữa cha mẹ và con cái nhé!

1. Mẫu câu cơ bản


1. 宝贝,快来吃饭!

Bǎobèi, kuài lái chīfàn!

Con yêu, nhanh ra ăn cơm nào!

2. 妈妈我不要吃这种药,太苦了!

Māmā wǒ bùyào chī zhè zhǒng yào, tài kǔle!

Mẹ ơi, con không muốn uống thuốc này đâu, đắng lắm!

3. 你要听话。

Nǐ yào tīnghuà.

Con phải nghe lời.

4. 快去做作业吧,都 8 点了。

Kuài qù zuò zuo yè ba, dōu 8 diǎnle.

Đi học bài đi, 8h rồi kìa.

5. 别看电视了,快去读书吧!

Bié kàn diànshìle, kuài qù dúshū ba!

Không xem tivi nữa, 79King 78 hiện đang mở bài đi.

6. 你最近学习怎么样?

Nǐ zuìjìn xuéxí zěnme yàng?

Dạo này con học hành thế nào rồi?

7. 什么时候期末考试?

Shénme shíhòu qīmò kǎoshì?

Bao giờ thì thi cuối kì?

8. 你的学习成绩怎么样?

Nǐ de xuéxí chéngjī zěnme yàng?

Kết quả 79Kinh com casino trực tuyến của con thế nào?

9. 都 12 点了,快去睡觉吧!明天要早起上课。

Dōu 12 diǎnle, kuài qù shuìjiào ba! Míngtiān yào zǎoqǐ shàngkè.

12h rồi, mau đi ngủ đi! Mai còn dậy sớm 79King 78 hiện đang mở.

2. Từ vựng

 

79Kinh mobi phiên bản mới Phiên âm Ý nghĩa
妈妈 Māmā Mẹ
爸爸 Bàba Bố
宝贝 Bǎobèi Con yêu
女儿 Nǚ’ér Con gái
儿子 Érzi Con trai
吃饭 Chīfàn Ăn cơm
做作业 Zuò zuò yè Làm 79King 78 hiện đang mở
上课 Shàngkè Đi học
下课 Xiàkè Tan học
读书 dúshū Học bài
学习成绩 Xuéxí chéngjī Kết quả 79Kinh com casino trực tuyến
考试 Kǎoshì Thi cử
高考 Gāokǎo Thi Đại học
期中考试 Qīzhōng kǎoshì Thi giữa kì
期末考试 Qīmò kǎoshì Thi cuối kì
幼儿园 Yòu’éryuán Trường mẫu giáo
小学学校 Xiǎoxué xuéxiào Trường tiểu học
初中学校 Chūzhōng xuéxiào Trường cấp hai
高中学校 Gāozhōng xuéxiào Trường cấp ba
着急 Zháojí Vội vàng
唠叨 Láo dāo Cằn nhằn
蔬菜 Shūcài Rau
Ròu Thịt
鱼肉 Yúròu Thịt cá
鸡肉 Jīròu Thịt gà
垃圾食品 Làjì shípǐn Đồ ăn mất vệ sinh

 

3. Ngữ pháp

..
1. 除了… 以外,…都…: Trừ…, đều…

Ví dụ:

除了蔬菜以外,我吃什么都行。

Chúle shūcài yǐwài, wǒ chī shénme dōu xíng.

Trừ rau ra, con ăn cái gì cũng được.

2. 实在…: thật sự … (nhấn mạnh bản chất vấn đề)

Ví dụ:

这个药太苦了,我实在不想吃。

Zhège yào tài kǔle, wǒ shí zài bùxiǎng chī.

Thuốc này đắng quá, con không muốn uống đâu.

3. 怎么不 … 呢? Sao còn chưa…?

Ví dụ:

都 12 点了,你怎么不睡觉呢?

Dōu 12 diǎnle, nǐ zěnme bù shuìjiào ne?

12h rồi, sao con còn chưa đi ngủ?

4. 对 … 有好处: tốt cho…

Ví dụ:

多吃蔬菜,对你身体有好处。

Duō chī shūcài, duì nǐ shēntǐ yǒu hǎochù.

Ăn nhiều rau mới tốt cho sức khỏe của con.

5. 对 … 不好: có hại, không tốt

Ví dụ:

别吃这些垃圾食品,对你身体不好。

Bié chī zhèxiē làjì shípǐn, duì nǐ shēntǐ bù hǎo.

Đừng có ăn mấy đồ mất vệ sinh, không tốt cho con đâu.

Cha mẹ và con cái là những người thân yêu nhất, luôn quan tâm và chăm sóc lẫn nhau. 79KING là thương hiệu nhà cái uy tín số 1 Việt Nam hy vọng bài viết 79 King 12 tải app về điện thoại 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 giữa cha mẹ và con cái sẽ giúp bạn học 79King4 kèo nhà cái World Cup 2026 tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 2)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

Trung tâm vui chơi giải trí 79KINH CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

The post 79Kinh Trung tâm vui chơi giải trí giữa cha mẹ và con cái (Phần 1) appeared first on 79kinh.mobi.

]]>